Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 13:15:00 đến ngày 2020-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,188,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền + mặt đường và nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III (tận dụng đắp 80%) | Mô tả công việc theo chương V | 17,327 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km (đổ đi + tận dụng đắp) | Mô tả công việc theo chương V | 17,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả công việc theo chương V | 16,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả công việc theo chương V | 4,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo , đất cấp III | Mô tả công việc theo chương V | 12,702 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả công việc theo chương V | 811,66 | 1m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm, dày 12cm | Mô tả công việc theo chương V | 5,529 | 100m3 |
| 8 | Gỗ khe nối dày 1,2cm | Mô tả công việc theo chương V | 1,49 | m3 |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả công việc theo chương V | 459,9 | kg |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả công việc theo chương V | 4,773 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả công việc theo chương V | 46,08 | 100m2 |
| B | Nút giao đồng mức (04 nút) | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả công việc theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đổ đi | Mô tả công việc theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả công việc theo chương V | 6,08 | 1m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm, dày 12cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả công việc theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| C | Tuyến chính : Cống V50x50 (02 cống) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả công việc theo chương V | 2,94 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) | Mô tả công việc theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống D<=10 | Mô tả công việc theo chương V | 0,35 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả công việc theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m | Mô tả công việc theo chương V | 10 | 1 ống |
| 6 | Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả công việc theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép mối nối D<=10 | Mô tả công việc theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. | Mô tả công việc theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện | Mô tả công việc theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Đắp CPĐD 2 bên cống | Mô tả công việc theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Móng đầu cống bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 7,09 | 1m3 |
| 12 | Tường đầu, bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 1,41 | 1m3 |
| 13 | Tường cánh, bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 0,76 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả công việc theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả công việc theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | CPĐD đệm đầm chặt thượng, hạ lưu | Mô tả công việc theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả công việc theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả công việc theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| D | Tuyến chính: Gia cố lề, rãnh dọc, cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả công việc theo chương V | 53,99 | 1m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lu lèn K>=95 dày 12cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Gỗ khe nối dày 1,2cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả công việc theo chương V | 28,73 | kg |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả công việc theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả công việc theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương dọc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả công việc theo chương V | 83,99 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn mương | Mô tả công việc theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| E | Tuyến chính: Gia cố lề 02 bên tuyến (Đoạn Km0+863,4 -:- Km0+892,4) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 dày 18cm | Mô tả công việc theo chương V | 7,83 | 1m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lu lèn K>=95 dày 12cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Gỗ khe nối dày 1,2cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,01 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả công việc theo chương V | 1,89 | kg |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả công việc theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả công việc theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| F | 80 cọc tiêu (Đoạn Km0+518,63 -:- Km0+718,6) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả công việc theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả công việc theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả công việc theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=18 | Mô tả công việc theo chương V | 0,269 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10 | Mô tả công việc theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả công việc theo chương V | 6,4 | 1m2 |
| 8 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả công việc theo chương V | 30,4 | 1m2 |
| G | Tuyến chính: Mương thu nước có đậy đan (Km0+718,6- Cửa xả) L=66,8m | |||
| 1 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả công việc theo chương V | 19,04 | 1m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả công việc theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | ván khuôn mương bê tông | Mô tả công việc theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 4 | Đào móng mương đất cấp III (Bằng máy 80%) | Mô tả công việc theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Đào móng mương đất cấp III (Thủ công 20%) | Mô tả công việc theo chương V | 14,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả công việc theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 7 | cốt thép thành + đáy mương | Mô tả công việc theo chương V | 1,44 | tấn |
| 8 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả công việc theo chương V | 6,01 | 1m3 |
| 9 | cốt thép tấm đan | Mô tả công việc theo chương V | 0,67 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả công việc theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả công việc theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả công việc theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| H | Tuyến nhánh: Gia cố lề, rãnh dọc, cọc tiêu 2 bên tuyến (Đoạn Km0+37,66 -:- Km0+188,29) L=150,63M | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 dày 16cm | Mô tả công việc theo chương V | 24,1 | 1m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lu lèn K>=95 dày 12cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Gỗ khe nối dày 1,2cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả công việc theo chương V | 14,62 | kg |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả công việc theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả công việc theo chương V | 1,506 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương dọc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả công việc theo chương V | 63,26 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn mương | Mô tả công việc theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| I | 62 cọc tiêu (Đoạn Km0+37,66 -:- Km0+188,29) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả công việc theo chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả công việc theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả công việc theo chương V | 1,24 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 3,72 | 1m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=18 | Mô tả công việc theo chương V | 0,208 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10 | Mô tả công việc theo chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả công việc theo chương V | 4,96 | 1m2 |
| 8 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả công việc theo chương V | 23,56 | 1m2 |
| J | Tuyến nhánh : Cống V50x50 (01 cống) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả công việc theo chương V | 1,09 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) | Mô tả công việc theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống D<=10 | Mô tả công việc theo chương V | 0,146 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả công việc theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m | Mô tả công việc theo chương V | 4 | 1 ống |
| 6 | Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả công việc theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép mối nối D<=10 | Mô tả công việc theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. | Mô tả công việc theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện | Mô tả công việc theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Đắp CPĐD 2 bên cống | Mô tả công việc theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Móng tường đầu tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 1,38 | 1m3 |
| 12 | Tường đầu, tường cánh, sân cống, bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 0,49 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn hạ lưu, sân cống | Mô tả công việc theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 14 | CPĐD đệm đầm chặt hạ lưu | Mô tả công việc theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 1,63 | 1m3 |
| 16 | Thân hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả công việc theo chương V | 0,85 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thượng lưu cống | Mô tả công việc theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 18 | CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả công việc theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả công việc theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả công việc theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| K | biển báo ATGT (08 bộ) | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Mô tả công việc theo chương V | 3,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả công việc theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả công việc theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả công việc theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cănh 70cm | Mô tả công việc theo chương V | 8 | 1cái |
| 6 | Gia công thép biển báo | Mô tả công việc theo chương V | 0,37 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi