Gói thầu: Thi công cắm mốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công cắm mốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 09:59:00 đến ngày 2020-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 591,171,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,126 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính <= 10 mm | Đáp ứng Chương V | 0,289 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc mốc | Đáp ứng Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cọc mốc bằng thủ công - Bốc xếp lên | Đáp ứng Chương V | 5,316 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 8km | Đáp ứng Chương V | 0,532 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thủ công cọc 10m khởi điểm | Đáp ứng Chương V | 5,316 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cọc 290m tiếp theo | Đáp ứng Chương V | 5,316 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cọc mốc bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Đáp ứng Chương V | 5,316 | tấn |
| 10 | Vệ sinh cột mốc | Đáp ứng Chương V | 47,15 | 1m2 |
| 11 | Sơn cọc mốc bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 74,713 | m2 |
| 12 | Lắp cọc mốc bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 105 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đáp ứng Chương V | 82,031 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 73,631 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc mốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 7,455 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cọc | Đáp ứng Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 2,7 | m2 |
| B | KHẢO SÁT CẮM MỐC | |||
| 1 | Lập lưới đường chuyền cấp II, địa hình cấp II; KL: Bố trí 200 m/điểm | Đáp ứng Chương V | 80 | điểm |
| 2 | Lập lưới thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp II; KL: Tổng chiều dài quanh lòng hồ ở cao trình khoản +17,00m là 16km; | Đáp ứng Chương V | 16 | km |
| 3 | Đo vẽ bản đồ trên cạn, tỷ lệ bản đồ 1/1000, địa hình cấp II; KL: Đo bình đồ theo mốc ranh lòng hồ cũ ở cao trình +17,00m; đo băng rộng từ mép hiện trạng ra mỗi bên 10m, KL = 16km * 20m = 32ha) | Đáp ứng Chương V | 0,32 | 100ha |
| 4 | Cắm mốc ranh lòng hồ chỉ giới bảo vệ lòng hồ (độ chính xác mặt bằng theo đường chuyền cấp II, cao độ theo thủy chuẩn kỹ thuật); KL: Theo khối lượng điều tra thực địa 105 mốc | Đáp ứng Chương V | 105 | mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi