Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740857-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Buu dien tinh Lang Son |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và vốn chi phí sản xuât kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:34:00 đến ngày 2020-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục cải tạo nhà chính | |||
| B | A1. Phần giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9871 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9975 | 100m2 |
| C | A2. Phần cải tạo mái nhà giao dịch | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9582 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9582 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,001 | 100m2 |
| D | A3. Phần tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,304 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9914 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5138 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4616 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,281 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,483 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3561 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4109 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5779 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bậc thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5201 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,506 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,854 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5286 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5286 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3688 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7495 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1465 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5728 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2583 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0018 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1363 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2727 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,126 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3336 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0088 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0146 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,1607 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7665 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7393 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,7493 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,196 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5833 | m2 |
| 44 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5833 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,3432 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,1566 | m2 |
| 47 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi bằng cửa kính cường lực khung inox chiều dày kính 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 49 | Bản lề thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Tay lắm inox tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay chiều dày kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ cánh mở quay chiều dày kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa quấn khe thoáng tự động dày 1,1-1,3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 54 | Động cơ cửa quấn + bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình (thép hộp mái sảnh Alumi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1693 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép (thép hộp mái sảnh Alumi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1693 | tấn |
| 57 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 58 | Tấm alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 61 | Lắp dựng các loại cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,62 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng hộp cửa quấn (bao gồm 3 mặt khung thép chắc chắn chiều cao hộp 60cm chiều ngang cửa 40cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m |
| E | A4. Phần tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,5714 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3648 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6159 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,138 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8152 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,96 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4464 | m2 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2557 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2557 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1257 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6589 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,66 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,419 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4464 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8949 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,61 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,6344 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,08 | m2 |
| 24 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính khung nhôm bổ sung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,574 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,574 | m2 |
| F | A5. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 600x600 48w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12btu (bao gồm các vật tư khác) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24btu (bao gồm các vật tư khác) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt chia atomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| G | A6. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,23 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | A7. Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ crack | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đế âm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Cổng switch 8 cổng kết hợp phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cổng switch 6 cổng kết hợp phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Cổng MFD 8 Cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công MFD 6 Cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | B. Hạng mục xây mới nhà khai thác | |||
| J | B1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9108 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4867 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0696 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5369 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4465 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7756 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1845 | 100m3 |
| K | B2. Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3845 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2174 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4641 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4491 | m3 |
| L | B3. Phần lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7381 | m3 |
| M | ||||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | m3 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9712 | 100m2 |
| 9 | Máng thu nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| N | B4. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5552 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2254 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,015 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5552 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2404 | m2 |
| 6 | Sơn nền, sàn bê tông sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | 1m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| O | B5. Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay chiều dày kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay chiều dày kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa quấn tấm liền AP (Series 2) kéo tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| P | B6. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| Q | B7. Phần mạng | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây mạng internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Cổng switch 6 cổng kết hợp phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây mạng điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Công MFD 6 Cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| R | B8. Phần bán mái | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| S | C. Hạng mục cải tạo nhà nhân viên thành nhà khai thác | |||
| T | C1. Phần bắc giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2379 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4187 | 100m2 |
| U | C2. Phần mái cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6491 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0398 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0398 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6491 | 100m2 |
| V | C3. Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6537 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6489 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1566 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1856 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0614 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,029 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,4574 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8016 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,439 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,5474 | m2 |
| 13 | Tạo phẳng cho nền trước khi sơn vữa sika tạo cứng bề mặt (cả vật liệu và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1566 | m2 |
| 14 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1566 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1856 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,108 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0614 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,439 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,8674 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa quấn tấm liền AP (Series 2) kéo tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m2 |
| W | C4. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| X | C5. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | 100m3 |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Y | C6. Phần mạng | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây mạng internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Cổng switch 6 cổng kết hợp phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây mạng điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Công MFD 6 Cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | D. Hạng mục cải tạo nhà kho, nhà vệ sinh | |||
| AA | D1. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6853 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4576 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,364 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,12 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3368 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền, nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9292 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5051 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5051 | m3 |
| AB | D2. Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3703 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5134 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3133 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6052 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8163 | 100m2 |
| AC | D3. Phần cải tạo hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,37 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,364 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,5088 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 7 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sắt xếp dày 0,6 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,98 | m2 |
| AD | D4. Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn ngang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AE | D5. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| AF | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 7 | Sản xuất lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 8 | Sản xuất cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 9 | Sản xuất giáo sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Làm 2 trụ cổng bao gồm vật liệu và nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0572 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0572 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0572 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| AG | ||||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện kiểm tra cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiêu lệnh và nội quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp chuông ấn nút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi