Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740317-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200706376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 16:04:00 đến ngày 2020-07-25 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,174,057,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KẾT CẤU-PHÁ DỠ)
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu chương V 0,8696 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 40,276 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,4028 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,4028 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,4028 100m3
B NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KẾT CẤU MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 4,3388 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 22,5288 m3
3 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,4025 100m2
4 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2cm, hệ số hao hụt 1.015 Theo yêu cầu chương V 89,8384 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 88,5107 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 14,1762 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,7226 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 2,0161 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo yêu cầu chương V 1,2037 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu chương V 1,7174 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo yêu cầu chương V 1,5884 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Theo yêu cầu chương V 4,4059 tấn
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 50,2713 m3
14 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 2,508 100m3
15 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V 1,552 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 31,0406 m3
C NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KẾT CẤU THÂN)
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 2,2274 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,3633 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 2,3245 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,2663 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 14,6467 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 3,7514 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,9809 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1126 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,4337 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 3,9387 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,9184 tấn
12 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2cm, hệ số hao hụt 1.015 Theo yêu cầu chương V 29,248 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 28,3723 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 6,1872 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 4,9421 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,8711 tấn
17 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2cm, hệ số hao hụt 1.015 Theo yêu cầu chương V 72,8443 m3
18 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 71,7678 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu chương V 0,391 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1705 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,2461 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1918 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 3,8334 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo yêu cầu chương V 0,863 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,2438 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1389 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1564 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0733 tấn
29 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,1406 m3
30 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng sê nô Theo yêu cầu chương V 0,4296 100m2
31 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1508 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1554 tấn
33 Bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 3,1344 m3
D NHÀ LỚP HỌC (PHẦN XÂY)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 118,0021 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 26,2011 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 19,6312 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,7663 m3
5 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,1186 m3
E NHÀ LỚP HỌC (PHẦN TRÁT)
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng Theo yêu cầu chương V 406,016 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 305,804 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 576,7684 m2
4 Trát tường trong thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 202,6536 m2
5 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 146,3376 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 618,7 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 329,3136 m2
8 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 315,048 m2
9 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 113,5 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 233,54 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 52,04 m
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo yêu cầu chương V 136,4957 m2
13 Chống thấm cổ ống Theo yêu cầu chương V 50 cái
14 Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu chương V 66,825 m2
F NHÀ LỚP HỌC (PHẦN SƠN)
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 452,1416 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.779,473 m2
G NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ỐP LÁT)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 7,2977 m3
2 Lát nền, sàn gạch Granite - KT gạch 600x600, XM PCB3 Theo yêu cầu chương V 544,8278 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 58,3814 m2
4 Ốp tường trụ, cột - KT gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 549,508 m2
5 Ốp chân tường ngoài nhà - KT gạch thẻ 60x240, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 25,488 m2
H NHÀ LỚP HỌC (PHẦN MÁI)
1 Gia công xà gồ thép U80x40x3mm Theo yêu cầu chương V 1,511 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 1,511 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 128,3213 1m2
4 Mua thép hình U100x50x4 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025, CT3 Thái Nguyên Theo yêu cầu chương V 251,043 kg
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu chương V 0,2449 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu chương V 0,2449 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 15,6 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Theo yêu cầu chương V 3,9203 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm Hoa Sen Theo yêu cầu chương V 49 m
I NHÀ LỚP HỌC (KHU VỆ SINH)
1 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL Theo yêu cầu chương V 22,88 m2
2 Ke 304V Inox vách ngăn Compac Theo yêu cầu chương V 192 cái
3 Chân đỡ 304V1 Theo yêu cầu chương V 24 cái
4 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo yêu cầu chương V 60,357 m2
J NHÀ LỚP HỌC (KHU CẦU THANG)
1 Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 33,0538 m2
2 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu chương V 33,0538 m2
3 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 60,342 m
4 Mua trụ cầu thang gỗ nhóm II Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Tay vịn gỗ nhóm II KT 60x130 Theo yêu cầu chương V 12,219 m
6 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm Theo yêu cầu chương V 12,219 m
7 Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng sơn PU Theo yêu cầu chương V 12,219 m
8 Mua inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang Theo yêu cầu chương V 145,7353 kg
K NHÀ LỚP HỌC (BẬC NGŨ CẤP)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 5,4355 1m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo yêu cầu chương V 0,0181 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0153 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,6986 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 8,5356 m3
6 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 23,268 m2
7 Láng granitô tam cấp Theo yêu cầu chương V 23,268 m2
8 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 55,4 m
L NHÀ LỚP HỌC (PHẦN LAN CAN HÀNH LANG)
1 Mua inox 304 làm lan can hành lang Theo yêu cầu chương V 524,8873 kg
M NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CỬA)
1 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 35,1 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 23,4 m2
3 Cửa sổ 4 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 2600, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 47,25 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 3,84 m2
5 Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 58,134 m2
6 Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ Theo yêu cầu chương V 24 bộ
7 Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay cài Theo yêu cầu chương V 22 bộ
8 Mua inox 304 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu chương V 519,2778 kg
9 Cửa sắt xếp Đài Loan Theo yêu cầu chương V 15,124 m2
N NHÀ LỚP HỌC (PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 8,2194 100m2
O NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm Theo yêu cầu chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude Theo yêu cầu chương V 4 hộp
3 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 100A Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 40A Theo yêu cầu chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A Theo yêu cầu chương V 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 50A Theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 25A Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A Theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 28 cái
18 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu chương V 50 hộp
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường CM1*EX2-2x36W/T8 Theo yêu cầu chương V 36 bộ
20 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại M8-1x36w/T8 Theo yêu cầu chương V 4 bộ
21 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-80W (cả hộp số) Theo yêu cầu chương V 24 cái
22 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact 22W Theo yêu cầu chương V 37 bộ
23 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo yêu cầu chương V 4 bộ
24 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, ĐK 12,7mm cho máy 24000BTU Theo yêu cầu chương V 0,4 100m
25 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm cho máy 24000BTU Theo yêu cầu chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo yêu cầu chương V 200 m
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
28 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu chương V 92 m
30 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V 92 m
31 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 312 m
32 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 312 m
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 790 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 100 m
35 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 200 m
36 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm Theo yêu cầu chương V 80 m
37 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 312 m
38 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Theo yêu cầu chương V 890 m
39 Móc treo quạt trần D16 Theo yêu cầu chương V 24 cái
P NHÀ LỚP HỌC (PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN T2C-2.4)
1 Đào rãnh tiếp địa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 2,295 1m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0229 100m3
3 Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Theo yêu cầu chương V 2 cọc
4 Dây đồng trần M50mm2 Cadi-sun Theo yêu cầu chương V 3,52 m
5 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Theo yêu cầu chương V 3,52 m
6 Lắp đặt cáp Cu/PVC 50mm2 Theo yêu cầu chương V 8,8 m
7 Đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống luồn dây D25/20 Theo yêu cầu chương V 6 m
Q NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Đào rãnh tiếp địa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 13,932 1m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,1393 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1.0m Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 9 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu chương V 54 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo yêu cầu chương V 25,8 m
7 Chân bật trên nóc thép D10, CB300-V Thái Nguyên Theo yêu cầu chương V 10,87 kg
8 Chân bật dọc tường thép D10, CB300-V Thái Nguyên Theo yêu cầu chương V 0,46 kg
9 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE-TFP, ĐK 25/20mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100 m
10 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Theo yêu cầu chương V 1 hộp
11 Đo điện trở nối đất Theo yêu cầu chương V 1 ca
R NHÀ LỚP HỌC (PHẦN MẠNG INTERNET)
1 Tủ Rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ < 33U Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
3 Hộp chứa IDF-Switch Theo yêu cầu chương V 2 hộp
4 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Theo yêu cầu chương V 2 thiết bị
5 Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm Theo yêu cầu chương V 2 hộp
6 Router 8 Port RJ45, 10/100Mbps Theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 Đầu phát Wifi 300Mbps Theo yêu cầu chương V 2 bộ
8 Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps Theo yêu cầu chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm mạng intenet - RJ45 Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ45 mã hiệu CM 2806 chống nhiễu, màu vàng Theo yêu cầu chương V 8 cái
11 Dây mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá, chống nhiễu Theo yêu cầu chương V 40 m
12 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Theo yêu cầu chương V 4 10m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC, ĐK 16mm Theo yêu cầu chương V 120 m
S NHÀ LỚP HỌC (PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu chương V 2 bể
3 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu chương V 8 bộ
4 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo yêu cầu chương V 16 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em Theo yêu cầu chương V 16 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo yêu cầu chương V 16 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Theo yêu cầu chương V 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo yêu cầu chương V 8 bộ
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V 8 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
11 Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
12 Khoan giếng đá 70m Theo yêu cầu chương V 1 cái
T NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT)
1 Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 Theo yêu cầu chương V 1,87 100m
4 Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt van PPR, ĐK63mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
6 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
7 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu chương V 80 cái
11 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 80 cái
14 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu chương V 80 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
18 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
19 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 64 cái
21 Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 64 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
23 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
U NHÀ LỚP HỌC (PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA VÀ THÔNG HƠI)
1 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 Theo yêu cầu chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
5 Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
6 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 32 cái
7 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 33 cái
8 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 32 cái
9 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 45 cái
10 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 34 cái
11 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 32 cái
12 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
13 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
14 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 110x42mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
15 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 90x42mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
16 Lắp nút bịt, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
17 Lắp nút bịt, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
18 Lắp nút bịt, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 32 cái
V NHÀ LỚP HỌC (PHẦN BỂ TỰ HOẠI)
1 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,3193 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,1192 100m3
3 Đắp cát đệm đáy bể bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V 0,011 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0188 100m2
5 Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,104 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0927 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK 12mm Theo yêu cầu chương V 0,1278 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 7,5276 m3
9 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 38,68 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 38,68 m2
11 Láng bể phốt dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,6785 m2
12 Đánh màu thành, đáy bể Theo yêu cầu chương V 45,37 m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm Theo yêu cầu chương V 0,1452 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1,0901 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,0525 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 12 1cấu kiện
W NHÀ LỚP HỌC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY)
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo yêu cầu chương V 6 hộp
2 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 Theo yêu cầu chương V 12 cái
3 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo yêu cầu chương V 6 cái
4 Nội quy+tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu chương V 6 bộ
5 Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu chương V 30 hộp
X NHÀ LỚP HỌC (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ)
1 Đèn thoát hiểm Exit Theo yêu cầu chương V 14 cái
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu chương V 2,8 5 đèn
3 Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu chương V 14 cái
4 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu chương V 2,8 5 đèn
5 Lắp đặt công tắc đèn exit, đèn sự cố Theo yêu cầu chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp nối, KT 150x150mm Theo yêu cầu chương V 4 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 300 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu chương V 300 m
Y NHÀ CẦU (PHẦN MÓNG)
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu chương V 0,2728 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 4,3272 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,0433 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,0433 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,0433 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,1953 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,549 m3
8 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0264 100m2
9 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0514 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,0062 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1802 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,2058 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo yêu cầu chương V 0,0757 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0281 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo yêu cầu chương V 0,0708 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo yêu cầu chương V 0,1366 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 0,4061 tấn
18 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,3296 m3
19 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,1024 100m3
20 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,107 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,7832 m3
Z NHÀ CẦU (PHẦN KẾT CẤU)
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,3656 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0561 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1402 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,2157 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,1199 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,4427 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,1069 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0455 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,469 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,7443 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,4231 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,4755 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 5,5513 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo yêu cầu chương V 0,0605 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0053 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0178 tấn
17 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 0,3168 m3
AA NHÀ CẦU (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,8639 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,0947 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,8635 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng Theo yêu cầu chương V 58,976 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 31,9841 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 22,6408 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 42,31 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 38,2596 m2
9 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 24,998 m2
10 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 17,24 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 86,944 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 18,824 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo yêu cầu chương V 41,9204 m2
14 Láng sê nô, ô văng dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu chương V 12,1912 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 54,6249 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 105,5676 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu chương V 3,0433 m3
18 Lát gạch nem tách KT gạch 400x400mm, PCB30 Theo yêu cầu chương V 19,4404 m2
19 Lát nền, sàn gạch Grantie - KT gạch 600x600, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 37,5832 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 4,4349 1m3
21 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0148 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0182 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,1118 m3
24 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 9,893 m3
25 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 31,512 m2
26 Láng granitô tam cấp Theo yêu cầu chương V 31,512 m2
27 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 78 m
28 Mua inox 304 làm lan can hành lang Theo yêu cầu chương V 221,7964 kg
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 1,3964 100m2
AB NHÀ CẦU (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu chương V 4 hộp
4 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact 22W Theo yêu cầu chương V 4 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
6 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Theo yêu cầu chương V 60 m
AC NHÀ CẦU (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
3 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
4 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
5 Lắp đặt rắc co PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
AD MÁI VÒM KHU SÂN CHƠI (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu chương V 1,78 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 5,0352 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,0504 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,0504 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,0504 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,1435 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,41 m3
8 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,036 100m2
9 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,1 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,6796 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,124 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,3836 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo yêu cầu chương V 0,0955 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0185 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo yêu cầu chương V 0,6045 tấn
16 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0641 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,0795 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,0795 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,0795 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 5,035 m3
21 Thép ống dày 3.2mm làm cột Theo yêu cầu chương V 410,9205 kg
22 Thép hộp dày 3mm làm cột Theo yêu cầu chương V 1.192,5158 kg
23 Thép tấm dày 6mm làm cột Theo yêu cầu chương V 31,752 kg
24 Thép tấm dày 12mm làm cột Theo yêu cầu chương V 147,315 kg
25 Bulong M16x400 làm móng chân cột Theo yêu cầu chương V 40 cái
26 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V 1,7368 tấn
27 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu chương V 1,7368 tấn
28 Thép ống dày 3.2mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 434,8668 kg
29 Thép ống dày 2.8mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 217,77 kg
30 Thép tấm dày 8mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 58,569 kg
31 Thép tấm dày 12mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 116,718 kg
32 Thép tấm dày 14mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 171,57 kg
33 Thép hộp dày 2mm làm khung thép bịt đầu hồi Theo yêu cầu chương V 182,3373 kg
34 Bulong M16x50 liên kết bán kèo Theo yêu cầu chương V 240 cái
35 Bulong M14x50 liên kết bán kèo Theo yêu cầu chương V 40 cái
36 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu chương V 1,1481 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu chương V 1,1481 tấn
38 Thép tròn D12mm làm giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 49,5149 kg
39 Thép C120x45x2mm làm giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 144,9097 kg
40 Thép tấm dày 8mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 15,8256 kg
41 Tăng đơ M16 làm giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 8 cái
42 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 0,205 tấn
43 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu chương V 0,205 tấn
44 Gia công xà gồ thép C120x45x2mm Theo yêu cầu chương V 0,9402 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,9402 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 261,5581 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo yêu cầu chương V 2,5157 100m2
48 Máng nước khổ 600 dày 0.45mm Hoa Sen Theo yêu cầu chương V 47,6 m
49 Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mm trang trí Trieu Chen mã hiệu PVDF813 Theo yêu cầu chương V 92,4001 m2
50 Ốp tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mm trang trí Theo yêu cầu chương V 92,4001 m2
AE MÁI VÒM KHU SÂN CHƠI (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
3 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
4 Lắp đặt rắc co PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
AF MÁI VÒM KHU SÂN KHẤU (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu chương V 2,236 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 6,45 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,0645 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,0645 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,0645 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,7787 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,05 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 5,0035 m3
9 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0796 100m2
10 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,1237 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 16,3494 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4044 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,4949 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo yêu cầu chương V 0,1423 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Theo yêu cầu chương V 0,3823 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 1,0645 tấn
17 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,5651 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,2137 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,2137 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 0,2137 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 6,45 m3
22 Thép I300x150x6.5x9 làm cộ Theo yêu cầu chương V 2.396,3373 kg
23 Thép hộp dày 3mm làm cột Theo yêu cầu chương V 1.363,2808 kg
24 Thép tấm dày 8mm làm cột Theo yêu cầu chương V 55,0515 kg
25 Thép tấm dày 14mm làm cột Theo yêu cầu chương V 117,705 kg
26 Thép tấm dày 16mm làm cột Theo yêu cầu chương V 170,9085 kg
27 Bulong M22x600 làm móng chân cột Theo yêu cầu chương V 48 cái
28 Bulong M18x50 làm đầu cột Theo yêu cầu chương V 96 cái
29 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V 3,9952 tấn
30 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu chương V 3,9952 tấn
31 Thép ống dày 3.2mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 2.671,0884 kg
32 Thép tấm dày 8mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 168,945 kg
33 Thép tấm dày 12mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 150,738 kg
34 Thép tấm dày 14mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 381,738 kg
35 Thép hộp dày 2mm làm khung thép bịt đầu hồi Theo yêu cầu chương V 250,9405 kg
36 Bulong M18x50 liên kết bán kèo Theo yêu cầu chương V 560 cái
37 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu chương V 3,5316 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu chương V 3,5316 tấn
39 Thép tròn D12mm làm giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 93,2045 kg
40 Thép C120x45x2mm làm giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 167,2815 kg
41 Thép tấm dày 8mm làm bán kèo Theo yêu cầu chương V 27,6948 kg
42 Tăng đơ M16 làm giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 16 cái
43 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 0,281 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu chương V 0,281 tấn
45 Gia công xà gồ thép C120x45x2mm Theo yêu cầu chương V 1,9584 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 1,9584 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 545,6638 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo yêu cầu chương V 5,5833 100m2
49 Máng nước khổ 600 dày 0.45mm Hoa Sen Theo yêu cầu chương V 54 m
50 Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mm trang trí Trieu Chen mã hiệu PVDF813 Theo yêu cầu chương V 158,2407 m2
51 Ốp tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mm trang trí Theo yêu cầu chương V 158,2407 m2
AG MÁI VÒM KHU SÂN KHẤU (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 24 cái
3 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
4 Lắp đặt rắc co PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
AH MÁI VÒM KHU SÂN KHẤU (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude Theo yêu cầu chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 25A Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) Theo yêu cầu chương V 12 cái
8 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu chương V 13 hộp
9 Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại M6-2x36w/T8 Theo yêu cầu chương V 16 bộ
10 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-80W (cả hộp số) Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu chương V 80 m
12 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
14 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 25 m
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 310 m
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 45 m
17 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 235 m
18 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Theo yêu cầu chương V 355 m
19 Móc treo quạt trần D16 Theo yêu cầu chương V 12 cái
AI CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẢI TẠO SÂN)
1 Lát gạch terrazzo 40x40cm có mài, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 3.649,58 m2
AJ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu chương V 3,7348 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 19,3416 m3
3 Đào móng rãnh, ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 2,1471 100m3
4 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,8006 100m3
5 Đắp cát đệm đáy rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,1934 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,3252 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0482 100m2
8 Bê tông đáy rãnh, ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu chương V 15,6428 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 42,9317 m3
10 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,8748 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 250,402 m2
12 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 56,917 m2
13 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,626 m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 1,301 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1399 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 11,7506 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu chương V 0,5885 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm Theo yêu cầu chương V 0,7178 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 9,9076 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 213 1cấu kiện
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,2024 100m3
22 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,2024 100m3
23 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,2024 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,3394 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,3394 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,3394 100m3
AK CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO)
1 Thép V63x63x6 làm tường rào, hao hụt 1.025, CT3 Thái Nguyên Theo yêu cầu chương V 9.654,7722 kg
2 Thép vuông 16x16 làm tường rào, hao hụt 1.025, CT3 Thái Nguyên Theo yêu cầu chương V 3.350,8747 kg
3 Mũi giáo thép vuông đặc 16x16 làm tường rào Theo yêu cầu chương V 4.174 cái
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu chương V 12,6884 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 187,734 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 311,7003 1m2
AL CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 15,12 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu chương V 7,3818 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu chương V 13,42 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V 0,9528 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V 205,4566 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu chương V 126,6056 m2
7 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu chương V 54,3044 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu chương V 52,5064 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V 2,6561 m3
10 Phá dỡ lớp xỉ tôn nền vệ sinh Theo yêu cầu chương V 5,189 m3
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị vệ sinh hiện trạng Theo yêu cầu chương V 1 trọn gói
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,3179 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,3179 100m3
14 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,3179 100m3
AM CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN CẢI TẠO)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,6094 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 126,5072 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 54,3044 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 180,8116 m2
5 Xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2 Theo yêu cầu chương V 5,189 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,6561 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 52,5064 m2
8 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 212,8886 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu chương V 34,4988 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu chương V 15,12 1m2
11 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL Theo yêu cầu chương V 25,298 m2
12 Ke 304V Inox vách ngăn Compac Theo yêu cầu chương V 144 cái
13 Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ Theo yêu cầu chương V 24 cái
14 Chân đỡ 304V1 Theo yêu cầu chương V 44 cái
15 Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 Theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Tay nắm inox 304 loại dày Theo yêu cầu chương V 4 cái
17 Mua inox 304 làm lan can hành lang trục 1 Theo yêu cầu chương V 44,932 kg
AN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu chương V 2 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo yêu cầu chương V 16 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu chương V 12 bộ
5 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo yêu cầu chương V 8 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em Theo yêu cầu chương V 8 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Theo yêu cầu chương V 16 bộ
8 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu chương V 4 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo yêu cầu chương V 32 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
AO CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT)
1 Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,82 100m
4 Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt van PPR, ĐK63mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
6 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
7 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu chương V 80 cái
11 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 76 cái
14 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu chương V 88 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 96 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 64 cái
21 Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 64 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
23 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
AP CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA VÀ THÔNG HƠI)
1 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mm Theo yêu cầu chương V 28 cái
5 Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm Theo yêu cầu chương V 28 cái
6 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 40 cái
7 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 28 cái
8 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 44 cái
9 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 24 cái
10 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
11 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 44 cái
12 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 40 cái
13 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
14 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 110x42mm Theo yêu cầu chương V 32 cái
15 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 90x42mm Theo yêu cầu chương V 28 cái
16 Lắp nút bịt, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
17 Lắp nút bịt, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
18 Lắp nút bịt, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 28 cái
19 Lắp nút bịt, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 32 cái
AQ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
3 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
4 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
5 Lắp đặt rắc co PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
AR CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN HÚT BỂ PHỐT)
1 Hút bể phốt Theo yêu cầu chương V 1 trọn gói
AS CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 22,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu chương V 9,0893 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu chương V 3,82 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V 0,2712 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V 332,1849 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu chương V 209,7084 m2
7 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu chương V 102,3966 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu chương V 99,6996 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V 4,985 m3
10 Phá dỡ lớp xỉ tôn nền vệ sinh Theo yêu cầu chương V 9,8776 m3
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị vệ sinh hiện trạng Theo yêu cầu chương V 1 trọn gói
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo yêu cầu chương V 0,505 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,505 100m3
14 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,505 100m3
AT CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN CẢI TẠO)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 7,6124 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 197,3604 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 102,3966 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 299,757 m2
5 Xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2 Theo yêu cầu chương V 9,8776 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,985 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 99,6996 m2
8 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 344,5329 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu chương V 127,0342 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu chương V 22,68 1m2
11 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL Theo yêu cầu chương V 44,097 m2
12 Ke 304V Inox vách ngăn Compac Theo yêu cầu chương V 216 cái
13 Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ Theo yêu cầu chương V 36 cái
14 Chân đỡ 304V1 Theo yêu cầu chương V 66 cái
15 Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 Theo yêu cầu chương V 6 cái
16 Tay nắm inox 304 loại dày Theo yêu cầu chương V 6 cái
AU CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng) Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu chương V 3 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo yêu cầu chương V 24 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu chương V 18 bộ
5 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo yêu cầu chương V 12 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em Theo yêu cầu chương V 12 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Theo yêu cầu chương V 24 bộ
8 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu chương V 6 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 6 cái
10 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo yêu cầu chương V 48 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 18 cái
AV CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT)
1 Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10 Theo yêu cầu chương V 1,25 100m
4 Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10 Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt van PPR, ĐK63mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
6 Lắp đặt van PPR, ĐK50mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
7 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu chương V 120 cái
11 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 76 cái
14 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu chương V 88 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 144 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 138 cái
21 Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 138 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
23 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
AW CẢI TẠONHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA VÀ THÔNG HƠI)
1 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2 Theo yêu cầu chương V 1,16 100m
2 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,93 100m
3 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2 Theo yêu cầu chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mm Theo yêu cầu chương V 42 cái
5 Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mm Theo yêu cầu chương V 42 cái
6 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 60 cái
7 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 42 cái
8 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 66 cái
9 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 36 cái
10 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 24 cái
11 Lắp đặt cút PVC 90 độ, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 66 cái
12 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 60 cái
13 Lắp đặt Y đều PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 24 cái
14 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 110x42mm Theo yêu cầu chương V 48 cái
15 Lắp đặt Y thu PVC, ĐK 90x42mm Theo yêu cầu chương V 42 cái
16 Lắp nút bịt, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 48 cái
17 Lắp nút bịt, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
18 Lắp nút bịt, ĐK 42mm Theo yêu cầu chương V 42 cái
19 Lắp nút bịt, ĐK 20mm Theo yêu cầu chương V 48 cái
AX CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 1,26 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm Theo yêu cầu chương V 14 cái
3 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 26 cái
4 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 14 cái
5 Lắp đặt rắc co PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu chương V 14 cái
AY CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN HÚT BỂ PHỐT)
1 Hút bể phốt Theo yêu cầu chương V 1 trọn gói
AZ CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 12,96 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu chương V 12,5844 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo yêu cầu chương V 16,97 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu chương V 1,2049 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V 0,1379 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Theo yêu cầu chương V 0,1379 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km Theo yêu cầu chương V 0,1379 100m3
BA CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẢI TẠO)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,8849 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 61,5374 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,2746 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 65,812 m2
5 Lát nền, sàn gạch Granite - KT gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,2746 m2
6 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 16,2 m2
7 Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly Theo yêu cầu chương V 3,24 m2
8 Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4500: Bản lề+khóa tay bẻ Theo yêu cầu chương V 8 bộ
BB Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD
1 Máy bơm nước D32/32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->