Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 11:46:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,805,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1702 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8968 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5418 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1472 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4822 | 100m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3747 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1219 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8044 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6361 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0396 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7959 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5201 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0692 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4726 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0119 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4687 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7743 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2517 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3016 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8934 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1903 | m³ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1606 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8995 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5746 | m³ |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2441 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2441 | tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3061 | 100m² |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0848 | m² |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6776 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,0441 | m² |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,512 | m² |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,195 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3765 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,9369 | m² |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,74 | m |
| 54 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2353 | m³ |
| 55 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,8538 | m² |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,804 | m² |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,704 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,6561 | m² |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,1484 | m² |
| 60 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,795 | m² |
| 62 | Gia công hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt bằng Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,69 | m² |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0778 | m³ |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,054 | m² |
| 66 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m² |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7756 | m² |
| 68 | SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,115 | m² |
| 69 | SX +LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m² |
| 70 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (xoay chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 90 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 91 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 94 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 100 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 101 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m³ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 123 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình cứu hỏa loại bình bột MTZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Câu liêm, lưới mác, cán tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m³ |
| 132 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1189 | m³ |
| 133 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m² |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 135 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0259 | m³ |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3402 | m³ |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6521 | m³ |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,472 | m² |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,472 | m² |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0986 | m² |
| 141 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m² |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8207 | m³ |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m² |
| 146 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6981 | 100m³ |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6364 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7685 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5147 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8696 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3836 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m³ |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2178 | m³ |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,716 | m² |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,148 | m² |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6079 | m² |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | m² |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8364 | m² |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,148 | m² |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4651 | m² |
| 33 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6614 | m² |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m² |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m² |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | 100m² |
| 39 | Gia công hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m² |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt phao tự động d=27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m² |
| 62 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m² |
| 63 | Bàn soạn chia bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m³ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3065 | m³ |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m² |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8854 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6276 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,976 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m² |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3196 | m² |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,304 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5916 | m² |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | m² |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m² |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m² |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 38 | SX +LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 39 | Mặt chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7128 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m² |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | 100m² |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m³ |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1363 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0948 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m³ |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7395 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7388 | m³ |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | m² |
| 16 | Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3868 | m² |
| 19 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 24 | Gia công lắp dựng biển khung thép hộp ốp tấm hợp kim dán chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m² |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m³ |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,022 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0507 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5877 | m³ |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8216 | m² |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,407 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,2286 | m² |
| 12 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,075 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5788 | m² |
| H | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0457 | m³ |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,776 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,24 | m² |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | 100m³ |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8062 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6809 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6738 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1681 | tấn |
| 8 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5968 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,84 | m² |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m² |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m³ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| J | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m³ |
| K | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5535 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi