Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735092-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 11:46:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,805,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m³
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3121 100m²
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1702
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8369 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8968 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 tấn
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5418
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1472
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,312
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4822 100m³
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3747 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4975 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1219
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8044 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6361 tấn
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0396
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7959
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5201
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8868
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0692 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4726 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0119 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4687
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7743 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2517 tấn
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3016
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 100m²
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8934 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1903
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1606
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8995 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5746
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2441 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2441 tấn
45 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3061 100m²
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0848
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6776
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,0441
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,512
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,195
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3765
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,9369
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,74 m
54 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2353
55 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,8538
56 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,804
57 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,704
58 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,6561
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,1484
60 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 tấn
61 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,795
62 Gia công hoa sắt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt bằng Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,69
64 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0778
65 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,054
66 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71
67 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7756
68 SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,115
69 SX +LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,35
70 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
75 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (xoay chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
85 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
87 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
88 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
89 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
90 Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
91 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
94 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
95 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
98 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
99 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
100 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
101 Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
102 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
103 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
104 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
105 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
106 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
107 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
113 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
118 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
120 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Sản xuất lắp đặt vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
123 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt bình cứu hỏa loại bình bột MTZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
127 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Xô tôn đựng nước 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Câu liêm, lưới mác, cán tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m³
132 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1189
133 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m²
134 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
135 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0259
136 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3402
137 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6521
138 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,472
139 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,472
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0986
141 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m²
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8207
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
144 Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,116
146 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6981 100m³
B NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m³
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m²
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6364
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m³
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1579 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7685
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5147
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8696
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5384 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4434 tấn
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3836
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7062
24 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m³
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2178
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,716
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,148
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6079
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8364
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,148
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4651
33 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6614
34 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96
35 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 tấn
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4781 100m²
39 Gia công hoa sắt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
44 Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt Côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
60 Lắp đặt phao tự động d=27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48
62 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92
63 Bàn soạn chia bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3065
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 100m²
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8854
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6276
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,976
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3196
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,304
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5916
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,252
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m²
25 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
35 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76
38 SX +LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04
39 Mặt chứa Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7128
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m²
6 Gia công cột bằng thép hình mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 100m²
13 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794
E SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1363 100m³
2 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0948 100m³
3 San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m³
F CỔNG
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7395
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m³
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7388
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,424
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,424
16 Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 tấn
17 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3868
19 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Bánh xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Tay nắm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
24 Gia công lắp dựng biển khung thép hộp ốp tấm hợp kim dán chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,623
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8341 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,916
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,58
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,022
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0507
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5877
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8216
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,407
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,2286
12 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7225 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,075
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5788
H SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0457
2 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,776
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,24
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9664 100m³
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 100m³
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7417 100m³
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8062
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6809
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6738 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1681 tấn
8 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5968
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,84
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,76
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0824 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m²
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 cái
J CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m
3 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m³
K CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5535
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->