Gói thầu: Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN H.V.H HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ của chính phủ AiLen năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 15:38:00 đến ngày 2020-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,934,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + đào rãnh bằng máy, đất cấp III (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1355 | 100m3 |
| 2 | Đào nền mở rộng nền bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 915,8028 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7526 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường + rãnh bằng thủ công, đá cấp II (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7901 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường + rãnh bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp II (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5101 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường + rãnh bằng thủ công, đá cấp IV (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4322 | m3 |
| 7 | Phá đá nền đường + rãnh bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp IV (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7321 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đá sau nổ mìn đổ lên ô tô bằng máy đào <=0,8 m3 (đã trừ KL đá C2 tận dụng để xây cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn (đã trừ KL đá C2 tận dụng để xây cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (đã trừ KL đắp nền) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,3133 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG CỐNG BẢN + RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,975 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc thân cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m3 |
| 6 | Đổ BT mũ mố cống bản 200# ( đá 2 x 4 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 7 | Đổ BT bản cống 250# ( đá 1 x 2 ) đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt CT mũ mố cống F <= 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt CT mũ mố cống F > 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt CT cống bản F <= 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt CT cống bản F > 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3386 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ VK mũ mố cống; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ VK bản cống; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi