Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742747-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200711825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 08:41:00 đến ngày 2020-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,418,077,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điều hòa, quạt, hệ thống thoát nước Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
2 Tháo dỡ chậu rửa Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Tháo dỡ bệ xí Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Tháo dỡ cửa bằng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 35,52 m2
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 189,6576 m2
6 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 63,96
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,374 tấn
8 Tháo dỡ trần Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 115,2144
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 66,9018 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0912 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 21,1824 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 26,6398 m3
13 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2382 100m3
14 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2382 100m3/1km
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 gốc
B HẠNG MỤC II: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ
1 Ép cọc cừ larsen Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5604 100m
2 Hao hụt cọc cừ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 49,8963 kg
3 Nhổ cọc cừ larsen Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5604 100m
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5327 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3682 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 36,9242 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4923 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8797 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5369 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,534 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,142 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2472 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 182,363 m3
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 60,7389 m3
15 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9095 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,038 100m3
17 Bê tông lót móng nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 39,977 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7248 100m3
19 Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7248 100m3/1km
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6722 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1853 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6859 100m2
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2787 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2134 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4921 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9677 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8487 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,614 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1676 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4282 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7212 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3181 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9709 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,997 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1249 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1708 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1729 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3065 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0904 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12-16mm, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5215 tấn
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0275 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7079 m3
43 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 92,9606 m3
44 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8442 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3081 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 163,713 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5636 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 37,6615 m3
49 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 m3
50 Mua thép hình làm xà gồ mái bằng thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.840,6923 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7958 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 181,98 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7958 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7405 100m2
55 Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.45mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 60,702 m
56 Mua trần thạch cao thả tấm chịu nước Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7298 m2
57 Làm trần phẳng bằng tấm thạch Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7298 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7298 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7298 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,812 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 540,6077 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20,7238 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 120x600, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 11,748 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8734 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 60x240 mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 39,924 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 623,3154 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.089,1156 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 435,3303 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 149,8404 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 929,6 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 229,68 m
72 Trát gờ lõm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2.168,556 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.058,6457 m2
76 Chống thấm sikatop Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 75,4626 kg
77 Quét chống thấm, sàn wc Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50,3084
78 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2061 m3
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 51,6103 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 764,5341 m2
81 Chống thấm sikatop Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 480,1065 kg
82 Quét chống thấm mái, sê nô Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 320,071 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 160,0355 m2
84 Vách ngăn bằng tấm compac nhà vệ sinh Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 18,165 m2
85 Láng granitô cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 28,3203 m2
86 Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 45,942 m
87 Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ lin Nam Phi KT 60x120 áp đơn giá Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 13,818 m
89 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ lim Nam Phi, KT 60x80 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15,618 m
90 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6239 m2
91 Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 102,0513 kg
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8785 1m2
93 Sản xuất lan can sắt cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1017 tấn
94 Lắp dựng lan can cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0544 m2
95 Mua thép hộp dày 1.4-1.5mm làm lan can hành lang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.149,1143 kg
96 Mua Inox 304 hộp dày 1.4mm làm lan can cửa chắn gian cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 38,4655 kg
97 Sản xuất lan can sắt hành lang và chi tiết chắn nắng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1266 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 101,6172 1m2
99 Lắp dựng lan can sắt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 75,2827 m2
100 Mua thép hộp 30x60x1.4 làm sàn đỡ sân khấu hệ số hao hụt 1.025 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 78,5514 kg
101 Mua thép hộp 50x100x3.0 làm sàn đỡ sân khấu hệ số hao hụt 1.025 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 308,7829 kg
102 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3779 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 19,7652 1m2
104 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ sàn sân khấu Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3779 tấn
105 Ván khuôn lắp dựng sàn sân khấu Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m2
106 Mua gỗ công nghiệp làm sàn sân khấu bao gồm sơn + vận chuyển Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
107 Cửa đi nhôm mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính nhôm hệ - kính dán an toàn 6.38mm màu trắng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
108 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
109 Cửa nhôm mở quay 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ - Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 35,76 m2
110 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3D Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
111 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính nhôm hệ - kính dán an toàn 6,38mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m2
112 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
113 Cửa sổ lật hệ TKA 38, TK 39 dùng kính trắng 6.38mm đã bao gồm bản lề và tay chống gió Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
114 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
115 Vách kính cố định nhôm hệ có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8,184 m2
116 Mua thép hộp vuông 14x14 làm hoa sắt cửa, dày 1.4ly Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 359,8162 kg
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3587 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 32,6424 1m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m2
120 Tôn chụp dày 0.8 ly làm cửa thang lên mái Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
121 Bậc thép D18 làm thang thép lên mái Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17,3826 kg
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9295 100m2
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8422 1m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0443 100m2
125 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7539 m3
126 Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2845 m3
127 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m3
128 Xây móng bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2861 m3
129 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 100m3
130 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 100m3
131 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m2
133 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,136 m3
134 Lát gạch TERAZZO KT40x40cm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,943 m2
135 Láng granitô cầu thang Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6419 m2
136 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 36,78 m
137 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 100m3
138 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0184 100m2
139 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 m3
140 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,296 m3
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1538 tấn
143 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,222 m3
144 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 36,6175 m2
145 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8888 m2
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 100m2
148 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0577 tấn
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
151 Quét nước xi măng 2 nước Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 36,6175 m2
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
153 Tủ điện vỏ tôn KT 500x400x250 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
154 Tủ điện vỏ tôn KT 800x600x130 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
155 Lắp đặt tủ điện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
156 Lắp đặt Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
157 Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
158 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
167 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
168 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
169 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
170 Lắp đặt công tắc 3 hạt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
172 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
173 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
174 Lắp đặt đế âm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 58 hộp
175 Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học CM1*EX2-2x36/T8 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Hộp và bóng đèn 1,2m M10-3x36w/T8 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
177 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
178 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
179 Lắp đặt MOVING 30w có viền LED Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
180 Lắp đặt đèn LED rọi day 3x30w Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
181 Lắp đặt đèn MOVING 30w có viền LED Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
182 Hộp điều khiển quạt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
183 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
184 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
185 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 4x10mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
186 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
187 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4,0mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
188 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
189 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
190 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 - Trần Phú Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
191 Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2.250 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
193 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
194 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2.500 m
195 Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D20mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
196 Móc treo quạt trần D16 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
197 Ty ren treo máng đèn M16 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 162 cái
198 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 1m3
199 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m3
200 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
201 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
202 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
203 Bản đồng tiếp đất EG Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
204 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 mét
205 Mối hàn hóa nhiệt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối
206 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m3
207 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m³
208 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
209 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
210 Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
211 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.4m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
212 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
213 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
214 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 30 mét
215 Băng kẹp Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
216 Hóa chất giảm điện trở GEM TVT Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bao
217 Đo điện trở Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
218 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
219 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
220 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
222 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
223 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 máy
224 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
228 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
229 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
230 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
231 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
232 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
233 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
234 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
235 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
236 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
237 Lắp đặt kép đường kính 21mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
241 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
242 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/65mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
243 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
244 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
245 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
248 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
249 Lắp đặt xí bệt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
250 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
251 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 140mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
252 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
253 Rọ chắn rác Inox Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
254 Siphon lật 1 VG-SP3 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
255 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
256 Van một chiều đồng D32 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
257 Van phao cơ D32 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
258 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
259 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
260 Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
261 Máy bơm tăng áp, máy bơm Pentax CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
C HẠNG MỤC III: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3206 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0665 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4585 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0973 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8375 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,922 m3
8 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0685 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3567 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0885 tấn
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14,0125 m3
12 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3723 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái bể Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7384 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0094 m3
17 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 116,8862 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 116,8862 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 57,75 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 57,75 m2
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0543 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1292 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1292 100m3/1km
D HẠNG MỤC IV: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 57,264 1m3 đất nguyên thổ
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 23,208 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 34,056 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 405,5 m2
E HẠNG MỤC V: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Gia công, đóng cọc chống sét Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 1m2
3 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Đầu báo nhiệt Fomosa Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 10 đầu
6 Đế Đầu báo nhiệt Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Chuông báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt chuông báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 5 chuông
9 Đèn báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt đèn báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 5 đèn
11 Nút ấn báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 5 nút
13 Lắp đặt hộp, tổ hợp chuông, nút ấn Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
14 Lắp đặt thiết bị thông mạch Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Đèn báo phòng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
16 Lắp đặt đèn báo phòng Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 5 đèn
17 Lắp đặt rọ, mặt đèn báo cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
18 Lắp đặt Hộp kỹ thuật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
20 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
24 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180 mm trát chống nứt, kích thước cửa 500x300mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Đèn thoát hiểm Exit Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Đèn thoát hiểm Exit Đèn LED chỉ dẫn D CD02 40x20/1,5w Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt đèn thoát hiểm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
29 Đèn chiếu sáng sự cố Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
30 Lắp đặt đèn sự cố Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 5 đèn
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
33 Lắp đặt hộp kỹ thuật Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Công tắc đèn Exit, sự cố Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Đế âm công tắc Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt đế âm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
37 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 máy
38 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
39 Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
40 Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
42 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
43 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/60mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
46 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
52 Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cặp bích
53 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt van ren cửa - Đường kính50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt van ren cửa - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa DN 65 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt Rọ hút, ĐK 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt Rọ hút, ĐK 50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 45,844 1m2
67 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 100m
68 Lắp đặt Hộp chữa cháy trong nhà KT 400x500x180mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
69 Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp Trung Quốc Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
70 Lăng chữa cháy D65/17 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà D65/17 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Khớp nói nhanh D65 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Lơ thu D15 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Rắc co D25 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
75 Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà KT 1100x550x200mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
76 Lắp đặt Van góc chữa cháy D50mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x600mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cửa
78 Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp Trung Quốc Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
79 Lăng chữa cháy D65/17 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
81 Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 phao
82 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
84 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
85 Gioăng cao su D100 Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Gioăng
86 Gia công, đóng cọc chống sét Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 1m2
88 Lắp đặt hộp Giá đựng bình chữa cháy KT 400x200x150mm Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1848 m3
90 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
91 Bình bọt ABC - MFZ4 4KG Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
92 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
93 Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy cấm nửa Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
94 Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy cấm thuốc Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
95 Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy Nội quy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
96 Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy tiêu lệnh Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
F HẠNG MỤC VI: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Máy bơm điện chữa cháy Q>=45m3/h, H>=23,16m.c.n Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
3 Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ diezel Q>=45m3/h, H>=23,16m.c.n Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
4 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Fomosa Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
G HẠNG MỤC VII: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ 1 chiều FTC 50NV1V - 18000BTU Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->