Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:41:00 đến ngày 2020-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,418,077,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điều hòa, quạt, hệ thống thoát nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,6576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,96 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,374 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2144 | m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9018 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0912 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1824 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6398 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2382 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2382 | 100m3/1km |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5604 | 100m |
| 2 | Hao hụt cọc cừ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8963 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5604 | 100m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5327 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3682 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4923 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8797 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5369 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,534 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2472 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,363 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7389 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9095 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,977 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7248 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7248 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6722 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1853 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6859 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2787 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2134 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4921 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9677 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8487 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1676 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4282 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7212 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3181 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9709 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1249 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12-16mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5215 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0275 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7079 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9606 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8442 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3081 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,713 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5636 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6615 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 50 | Mua thép hình làm xà gồ mái bằng thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.840,6923 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7958 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,98 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7958 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7405 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.45mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,702 | m |
| 56 | Mua trần thạch cao thả tấm chịu nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7298 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7298 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7298 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7298 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 540,6077 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7238 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 120x600, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,748 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8734 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 60x240 mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,924 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,3154 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,1156 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 435,3303 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,8404 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 929,6 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,68 | m |
| 72 | Trát gờ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.168,556 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,6457 | m2 |
| 76 | Chống thấm sikatop | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4626 | kg |
| 77 | Quét chống thấm, sàn wc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3084 | m² |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2061 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6103 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 764,5341 | m2 |
| 81 | Chống thấm sikatop | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,1065 | kg |
| 82 | Quét chống thấm mái, sê nô | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,071 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0355 | m2 |
| 84 | Vách ngăn bằng tấm compac nhà vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,165 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3203 | m2 |
| 86 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,942 | m |
| 87 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ lin Nam Phi KT 60x120 áp đơn giá | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,818 | m |
| 89 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ lim Nam Phi, KT 60x80 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,618 | m |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6239 | m2 |
| 91 | Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,0513 | kg |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8785 | 1m2 |
| 93 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0544 | m2 |
| 95 | Mua thép hộp dày 1.4-1.5mm làm lan can hành lang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,1143 | kg |
| 96 | Mua Inox 304 hộp dày 1.4mm làm lan can cửa chắn gian cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4655 | kg |
| 97 | Sản xuất lan can sắt hành lang và chi tiết chắn nắng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1266 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6172 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2827 | m2 |
| 100 | Mua thép hộp 30x60x1.4 làm sàn đỡ sân khấu hệ số hao hụt 1.025 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5514 | kg |
| 101 | Mua thép hộp 50x100x3.0 làm sàn đỡ sân khấu hệ số hao hụt 1.025 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,7829 | kg |
| 102 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3779 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7652 | 1m2 |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ sàn sân khấu | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3779 | tấn |
| 105 | Ván khuôn lắp dựng sàn sân khấu | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 106 | Mua gỗ công nghiệp làm sàn sân khấu bao gồm sơn + vận chuyển | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính nhôm hệ - kính dán an toàn 6.38mm màu trắng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 109 | Cửa nhôm mở quay 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ - Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3D | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 111 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính nhôm hệ - kính dán an toàn 6,38mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 113 | Cửa sổ lật hệ TKA 38, TK 39 dùng kính trắng 6.38mm đã bao gồm bản lề và tay chống gió | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 114 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 115 | Vách kính cố định nhôm hệ có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m2 |
| 116 | Mua thép hộp vuông 14x14 làm hoa sắt cửa, dày 1.4ly | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,8162 | kg |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3587 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6424 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 120 | Tôn chụp dày 0.8 ly làm cửa thang lên mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Bậc thép D18 làm thang thép lên mái | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3826 | kg |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9295 | 100m2 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8422 | 1m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7539 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2845 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 128 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2861 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 133 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 134 | Lát gạch TERAZZO KT40x40cm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,943 | m2 |
| 135 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6419 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,78 | m |
| 137 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 140 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,222 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6175 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8888 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6175 | m2 |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Tủ điện vỏ tôn KT 500x400x250 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 154 | Tủ điện vỏ tôn KT 800x600x130 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 157 | Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150/5A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 174 | Lắp đặt đế âm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | hộp |
| 175 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học CM1*EX2-2x36/T8 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Hộp và bóng đèn 1,2m M10-3x36w/T8 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 179 | Lắp đặt MOVING 30w có viền LED | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn LED rọi day 3x30w | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn MOVING 30w có viền LED | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 182 | Hộp điều khiển quạt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 183 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 4x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 186 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 187 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4,0mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 188 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 189 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 190 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 - Trần Phú | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 191 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 195 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 196 | Móc treo quạt trần D16 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 197 | Ty ren treo máng đèn M16 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 198 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 200 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 201 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 202 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 203 | Bản đồng tiếp đất EG | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mét |
| 205 | Mối hàn hóa nhiệt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 206 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m³ |
| 208 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.4m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 212 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 214 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mét |
| 215 | Băng kẹp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 216 | Hóa chất giảm điện trở GEM TVT | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 217 | Đo điện trở | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 218 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 220 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 222 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 223 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt kép đường kính 21mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/65mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 251 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 140mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 253 | Rọ chắn rác Inox | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 254 | Siphon lật 1 VG-SP3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 255 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 256 | Van một chiều đồng D32 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Van phao cơ D32 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 259 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 260 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 261 | Máy bơm tăng áp, máy bơm Pentax CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| C | HẠNG MỤC III: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4585 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8375 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0685 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3567 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0885 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0125 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3723 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7384 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0094 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8862 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8862 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0543 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1292 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1292 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC IV: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,264 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,208 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,056 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 405,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC V: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1m2 |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Đầu báo nhiệt Fomosa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 6 | Đế Đầu báo nhiệt | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp, tổ hợp chuông, nút ấn | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị thông mạch | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đèn báo phòng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180 mm trát chống nứt, kích thước cửa 500x300mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đèn thoát hiểm Exit Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đèn thoát hiểm Exit Đèn LED chỉ dẫn D CD02 40x20/1,5w | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sự cố | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Công tắc đèn Exit, sự cố | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đế âm công tắc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 40 | Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/60mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren cửa - Đường kính50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren cửa - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa DN 65 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rọ hút, ĐK 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Rọ hút, ĐK 50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,844 | 1m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Hộp chữa cháy trong nhà KT 400x500x180mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp Trung Quốc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 70 | Lăng chữa cháy D65/17 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà D65/17 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Khớp nói nhanh D65 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lơ thu D15 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Rắc co D25 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà KT 1100x550x200mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x600mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 78 | Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp Trung Quốc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 79 | Lăng chữa cháy D65/17 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | phao |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 85 | Gioăng cao su D100 | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Gioăng |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt hộp Giá đựng bình chữa cháy KT 400x200x150mm | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 91 | Bình bọt ABC - MFZ4 4KG | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy cấm nửa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy cấm thuốc | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy Nội quy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 96 | Bộ biển báo, tiêu lệnh chữa cháy tiêu lệnh | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC VI: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q>=45m3/h, H>=23,16m.c.n | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ diezel Q>=45m3/h, H>=23,16m.c.n | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Fomosa | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| G | HẠNG MỤC VII: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều FTC 50NV1V - 18000BTU | Tham chiếu tại Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi