Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường từ ĐT838 đến Sơ Rơ (đoạn 1); Hạng mục: Cầu kênh Sơ rơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741111-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường từ ĐT838 đến Sơ Rơ (đoạn 1); Hạng mục: Cầu kênh Sơ rơ
Số hiệu KHLCNT 20200741103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 15:51:00 đến ngày 2020-07-22 15:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Phần Cọc BTCT 30x30
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,947 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,098 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,842 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
6 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 tấn
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
B II. Phần Mố cầu
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,379 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m2
9 Gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
C III. Phần Trụ cầu
1 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,898 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m2
9 Gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
D IV. Phần Kết cấu nhịp
1 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Dầm I280, L= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm
3 Dầm I400, L=12,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,567 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
13 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
14 Ống thép STK d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m
15 Ống thép STK d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 m2
17 Bu lông d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
19 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
E V. Phần Đường vào cầu
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 100m3
4 Đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,205 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
9 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Trồng cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->