Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 15:27:00 đến ngày 2020-07-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,72 | 100m |
| 2 | Khấu hao thanh chống đứng và thanh chống ngang thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 64,966 | kg |
| 3 | Khấu hao thép tấm dày 2ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32,1 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,368 | 100m cọc |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,226 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,802 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,722 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,499 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,257 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (bản vẽ KC.02, KC.19) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,596 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (bản vẽ KC.02 và KC.19) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,076 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,188 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,088 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,599 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,139 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,088 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,041 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,558 | m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,095 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,022 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,902 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,16 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,16 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,614 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,764 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cấu kiện |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,164 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,692 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,084 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,856 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,946 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,96 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,527 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,431 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,181 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,022 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,475 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,137 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,294 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 58,574 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,57 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,831 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 286,698 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 281,527 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 64,304 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 190,669 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 85,6 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 286,698 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 302,308 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 589,006 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 335,792 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 159,148 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,9148 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 111,608 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 95,72 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 82,824 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,864 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75, gạch vỉ 300x300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,933 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | m2 |
| 24 | Sản xuất trần nhôm cell | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,331 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen trần khu wc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,331 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,455 | m2 |
| 27 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,7 | m2 |
| 28 | Giá đỡ lavabo ( Inox) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 29 | Đổ đất màu vào bồn hoa trồng cây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,658 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,224 | m3 |
| 31 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,185 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,19 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,64 | m2 |
| 34 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,1 | md |
| 35 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,039 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,745 | m2 |
| 37 | Thang thăm lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 38 | Cửa tôn thăm mái kích thước 1,02x0,82m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 39 | Cửa đi 4 cánh mở quay , khung nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,52 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay , khung nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,3 | m2 |
| 41 | Cửa đi mở trượt, cửa nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,44 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,7 | m2 |
| 43 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,34 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhựa lõi thép, vách cố định kính an toàn dày 6,38mm( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,767 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,999 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,89 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,58 | m2 |
| 48 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm - cây sấu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | gốc cây |
| 49 | Di chuyển và trồng lại cây, chăm sóc cây đến khi sinh trưởng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | gốc cây |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn dowlight vuông Led 9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần D300-18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 7 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 2 lớp cánh, 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi - 3 chấu 16A đế âm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB 2P 40A 6kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 412 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 430 | m |
| 23 | Đèn pha Led chiếu sáng sân vườn 100w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Q=370m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 150x150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,6 | m |
| H | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ mạng (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Nhân mạng Cat6 (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Cáp mạng Cat6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 150 | m |
| 5 | Bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia tín hiệu mạng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Model ADSL + Wifi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Swich 8 port | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,5 | m |
| J | PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bảng |
| 4 | Hộp bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | hộp |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3/h | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | Thoát sàn inox 105x105 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt thập PPR D25x25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Calss1 đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Calss1 đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Calss1 đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Calss1 đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| 5 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 6 | Côn thu nhựa uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Cút 135o nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 9 | Cút 90o nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | cái |
| 10 | Cút 90o nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC D90x34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| O | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,249 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,387 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,872 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,872 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,656 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,5 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 275 | m2 |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,003 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,191 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,711 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,569 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,322 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 166,07 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,51 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 181,58 | m2 |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | 1 bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cửa |
| 15 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | sứ |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,22 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | 1 cái |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,501 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,7 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,86 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,284 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,037 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác bằng gang KT 960x530 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| S | ĐẤU NGUỒN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 0.6/1kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60/50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0132 | 100m3 |
| T | ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,016 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút ren trong HDPE DN25*3/4" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ DN15 cấp C | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Măng sông ren trong HDPE DN25*3/4" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường<br/>Bàn mặt gỗ, ống vuông gấp 30x30, khung sơn tĩnh điện màu ghi; <br/>Kích thước: 1.2x0.5x0.75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | Chiếc |
| 2 | Ghế gấp Ghế gấp inox (không sơn); mặt và tựa đệm mút Kích thước: W385xD390xH720mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38 | Chiếc |
| 3 | Bảng ảnh Bảng hộp, khung nhôm kính; màu trắng Kích thước: Dài 3.2 x Cao 1.2 x Dày 0.15 m hoặc có thể theo kích thước phù hợp với NVH tổ dân phố | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 4 | Bảng niêm yết Bảng hộp, khung nhôm kính; màu trắng. Có thể để trong nhà hoặc ngoài trời (bảng ngoài trời: có chân hoặc không có chân; có mái che chất liệu kim loại hoặc nhựa tổng hợp - alu) Kích thước: Dài 3.3m x Cao 1.2m x Dày 0.15 m hoặc có thể theo kích thước phù hợp với NVH tổ dân phố. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 5 | Biển tên NVH Biển khung thép: mặt tôn, chữ đề can vàng nền đỏ; Kích thước:4mx0.64mx0.04m Nội dung: UBND PHƯỜNG….. NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ ....; | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Phông khánh tiết TDP (HT dưới 120m2) 1.Phông sân khấu: Chất liệu vải nhung xanh đen thẫm, màu cờ đỏ, suốt bằng Inox; KT: chiều cao 3.5-4m; rộng 5–10m theo kích thước thực tế của hội trường. 2. Bộ cờ, sao vàng, búa liềm: theo tiêu chuẩn 3. Khẩu hiệu: Khung thép, mặt bằng nhôm hợp kim, nền đỏ chữ vàng. Nội dung chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM; NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Tiêu chuẩn chữ: .VntimeH); Kích thước: cao 0.6m x rộng 8m hoặc có thể theo kích thước thực tế của nhà văn hóa TDP 4. Bộ bục phát biểu; bục và tượng Bác: bục gỗ ép – màu DC; Kích thước: 1.02x0.5x0.12m; Tượng Bác: tượng bán thân bằng thạch cao, màu trắng. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| V | Bộ âm thanh loa đài Mức 1 (dành cho Hội trường NVH có diện tích dưới 100m2) | |||
| 1 | 1. Loa treo tường<br/>Loa toàn dải treo tường dùng cho hội nghị thiết kế phù hợp với các tòa nhà hiện đại; Có thể treo trực tiếp lên tường hoặc trần nhờ có giá đỡ đi kèm<br/>Loa có nhiều mức trở kháng linh động Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W)<br/>70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω<br/>Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao(70V/100V line) xuống mức trở kháng thấp(8Ω)<br/>Cường độ âm thanh (1W,1m) : 90dB<br/>Đáp tuyến tần số âm thanh 80~20,000Hz<br/>Loa hình nón điện động loa bass 12cm và loa treble 2.5cm<br/>Kích thước loa 196(Rộng ) × 290(Cao )× 150 (Sâu )mm<br/>Được chế tạo chống các tác động của thời tiết (Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-X4 ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | Chiếc |
| 2 | 2. Loa thùng. Loa toàn dải dùng cho văn nghệ; tần số âm thanh : 50 Hz-18 KHz; góc phủ âm thanh ở chế độ toàn dải : ngang 90°× đứng 50° Impedance :8 ohms Công suất làm việc liên tục (RMS) : 600W Công suất làm việc cực đại : 1200W/5Min độ nhạy loa bình thường :98dB(2.83v/m) độ nhạy loa trong điều kiện lý tưởng :123dB Giắc kết nối âm thanh :2×NL 4 speakon Kích thước loa Cao × Sâu × rộng ):700×390×500mm Loa bass :15 IN×1(380mm) Loa trelbe :2 IN×1(44mm). | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | Chiếc |
| 3 | 3. Ampli dùng cho 4 loa treo tường. Tăng âm truyền thanh liền Mixer có 3 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm Điều chỉnh âm sắc 2 âm bass ± 10 dB tại 100 Hz và Treble: ± 10 dB tại 10 kHz Công suất âm thanh 120w cực đại 180w Đáp tuyến tần số âm thanh 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Ngõ ra trở kháng thấp 4Ω (22V), Trở kháng cao : 83 Ω (100 V), 42 Ω (70 V) Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC Có nguồn cung cấp cho đường MIC1( cấp nguồn khi sử dụng loại micro tụ điện) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 4 | 4. Công suất. Công suất 8 Ω : 700w x 2 Công suất 4 Ω : 1000w x 2 Công suất 2 Ω : 1500w x 2 Công suất Bridge mono 8 Ω : 2000w Công suất Bridge mono 4 Ω : 3000w Dải tần số làm việc 20 Hz – 20 Khz Có đèn báo nguồn điện Có đèn báo tín hiệu Signal Có đèn báo Protect ( quá tải ) Có đèn báo quá tín hiệu Clip/Limiting Có nút cắt tần số thấp,cao cho từng kênh riêng biệt Điện áp vào 220v,50/60 Hz | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 5 | 5. Đầu HDMI. Đầu phát tiếng/hình /USB Ngõ HDMI truyền tín hiệu chất lượng cao. - Hơn 5.500 bài hát Việt. Thêm 130 bài hát có lời ca sỹ. - Chip âm thanh chuyên nghiệp. - Âm thanh cao cấp 32bit. Công nghệ FaIV âm thanh sân khấu - Model 5 và 6 số - Ngôn ngữ bài hát: English/ Việt Nam - Chọn/ đặt bài hát lên tới 99 bài - Điều chỉnh: Temple / Key / Melody - Giao tiếp ngõ USB - Chọn bài hát theo ngôn ngữ, bài hát, theo số, thể loại, tác giả. - Giao diện tiếng Việt - Đọc đa dạng đĩa và nhiều định dạng phim, âm thanh và hình ảnh: DVD, VCD, SVCD, CD, MP3, MP4, JPEG… " - Phát nhiều định dạng phim, hình ảnh và âm thanh qua cổng USB: VOB, AVI, MP4, WAV, MP3, JPEG, BIPMAP…" - Nguồn điện : 100~240VAC 50/60Hz - Công suất : <15W - Trọng lượng : 2,8Kg - Ngõ ra Video: AV, C.video, S video, Component, HDMI - Hệ : PAL/NTSC - Ngõ ra Audio : Stereo, Ngõ ra Optical, ngõ ra Coaxial - Micro : 2 ngõ vào trên mặt trước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 6 | 6. Bàn Mixer. Mixer 10 đường vào line/mic tín hiệu đầu vào : Cân bằng hoặc không cân bằng Tích hợp sẵn 21 chương trình Echo khác nhau Đáp ứng tần số âm thanh : 20Hz ~ 20kHz +/- 1dB độ nhạy tín hiệu micro: -50dB ~ -14dB Có chế độ cấp nguồn phantom 48 v cho micro tín hiệu đầu vào trung bình : -14dBu ~ 22dBu Equalizer điều chỉnh trên mỗi đường : treble 20kHz / Mid 1.80Hz / bass 120Hz +/- 15dB Tích hợp Equalizer 7 cần điều chỉnh cho đường ra tổng tín hiệu vào cực đại : 22dBu tín hiệu ra : 22dBu ngõ cân bằng, 16dBu ngõ không cân bằng S / NR: > 95dB Nguồn điện vào : 220V 50 / 60Hz | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 7 | 7. Micro không dây cầm tay. Tự động dò tìm tần số bằng công nghệ ACT Vỏ micro bằng hợp kim chắc chắn bền, đẹp hiển thị các thông số trên màn hình LCD : hiển thị cường độ sóng AF hiển thị cường độ âm thanh RF giải tần số làm việc :UHF 500MHz ~ 960MHz với 100 kênh khác nhau tùy chỉnh giải tần số âm thanh :60Hz ~ 18kHz độ nhạy micro :110dB đầu tín hiệu ra balanced :+10dB( XLR ) đầu tín hiệu ra unbalanced :+4dB(1/4”、6.3mm jack socket) tay micro sử dụng pin tiêu chuẩn AA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | Chiếc |
| 8 | Micro cổ ngỗng để bục. Micro là loại micro cổ ngỗng để bục được thiết kế phù hợp sử dụng trong các buổi hội nghị, đại biểu. Với âm thanh trung thực, độ nhạy cao có đèn led tích hợp trên đầu micro để báo tình trạng làm việc của micro tích hợp volum điểu khiển trên đế micro Có công tắc tắt/mở trên đế micro nguồn nuôi DC 9v hoặc 48v tần số âm thanh 60 Hz đến 16 Khz độ nhạy micro -47± 3 dB trở kháng đầu ra 200 Ω±30% 9. Tủ thiết bị âm thanh: Số lượng: 01 chiếc (Tủ12U Mixer) Chất liệu nhôm định hình vỏ gỗ có tay sách, móc khóa bảo vệ có bánh xe tải trọng 200 kg 10. Giá loa treo tường: số lượng: 04 chiếc; chất liệu: sắt, thép 11. Chân để loa. Số lượng: 02 chiếc. Chân để loa di động chiều cao 1180-1710mm. Chiều cao: 1180-1710mm làm thành đường kính 1100mm; Tải trọng: 50kg; Chất liệu: hợp kim 12. Bộ phụ kiện, dây loa, dắc loa, dây tín hiệu âm thanh * Thời gian bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 9 | Quạt nhà vệ sinh - quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi