Gói thầu: Số 05 - Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741664-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận
Tên gói thầu Số 05 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200688811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 15:40:00 đến ngày 2020-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,257,062,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 13,424 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,699 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,278 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 214,751 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 50,453 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 10,878 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 40,52 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,334 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,169 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,348 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 10,968 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,06 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,435 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,835 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 13,452 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,375 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,277 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,105 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 23,566 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,12 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,717 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 4,515 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,506 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,235 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,503 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,457 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,401 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 36,303 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,822 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 3,247 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,111 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,02 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,391 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,3 tấn
35 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,336 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,833 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 18,453 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 45,245 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 41,297 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 22,834 m3
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,167 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép C45x100x1,4 Theo HSTK được phê duyệt 433,5 m
43 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,214 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,864 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được phê duyệt 2,629 100m2
46 Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm V25 Theo HSTK được phê duyệt 187,6 md
47 Cung cấp Cửa đi sắt kinh + hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 73,696 m2
48 Cung cấp Cửa sổ sắt kính + hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 70,023 m2
49 Cung cấp Cửa đi nhôm kính Theo HSTK được phê duyệt 12,32 m2
50 Cung cấp, lắp đặt Ổ khoá xoay solex Theo HSTK được phê duyệt 21 bộ
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 77,76 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 143,719 m2
53 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 111,147 m2
54 SX Lan can thép hộp có tay vịn D42 Theo HSTK được phê duyệt 95,667 m2
55 SX Lan can thép hộp không tay vịn Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 6,507 100m2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 35,82 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 35,82 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 608,125 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HSTK được phê duyệt 586,525 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Theo HSTK được phê duyệt 21,6 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo HSTK được phê duyệt 3,84 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo HSTK được phê duyệt 145,848 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 586,743 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 949,312 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 101,8 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 156 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 286,65 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 88,8 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 184,79 m
71 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 239,8 m
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1.536,055 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 633,25 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 586,743 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.582,562 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 547,297 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 105,21 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 105,21 m2
79 Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 6,75 m3
80 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
81 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
82 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
83 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 96 bộ
84 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
85 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
86 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 96 cái
87 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
88 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.700 m
89 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 700 m
90 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 340 m
91 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 250 m
92 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
93 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Theo HSTK được phê duyệt 87 hộp
94 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
95 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
96 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 700 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây D12mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
99 Cung cấp, lắp đặt Coss đồng D25 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
100 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
101 Cung cấp, lắp đặt Bộ sứ tiếp điện Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
102 Băng keo đính nano Theo HSTK được phê duyệt 22 cuộn
103 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
104 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
105 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
106 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 kệ
107 Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
108 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSTK được phê duyệt 0,07 100m
109 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được phê duyệt 1,5 100m
110 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,31 100m
111 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
112 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 1 100m
113 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
114 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
115 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
116 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
117 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
118 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
119 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
120 Cung cấp, lắp đặt phễu thu Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
121 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
122 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
123 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
124 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
125 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,09 m3
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 16,528 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 5,943 m3
129 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,254 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
131 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,488 m3
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,605 m3
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,046 tấn
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
136 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 50,34 m2
137 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
138 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,179 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m2
142 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 7 cọc
143 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng Theo HSTK được phê duyệt 51 m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,31 100m
145 GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
146 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
147 Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp/lần
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
149 Cung cấp, lắp đặt Cáp chằng trụ D8mm Theo HSTK được phê duyệt 38 m
150 Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
151 Cung cấp, lắp đặt Bulon d12, L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
152 Cung cấp, lắp đặt Bulon d10, L=50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
153 Cung cấp, lắp đặt Thép bản 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 3,14 Kg
154 Cung cấp, lắp đặt Bát sắt giữ ống nhựa Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
155 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 7 mối
B HẠNG MỤC : NHÀ BẾP ĂN, NHÀ ĂN HỌC SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 8,427 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,803 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,296 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 43,337 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 16,402 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,68 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,438 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,617 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,652 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,53 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,079 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,407 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,294 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,562 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,111 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,553 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,644 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,382 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,083 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,45 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,084 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,386 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,185 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,068 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,82 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,405 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,149 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,17 tấn
30 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,094 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 3,646 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 25,439 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,82 m3
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,974 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,974 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được phê duyệt 0,897 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 0,897 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 1,576 100m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo HSTK được phê duyệt 1,238 100m2
40 Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm V25 Theo HSTK được phê duyệt 91,6 md
41 Cửa đi sắt kinh + hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 15,12 m2
42 Cửa sổ sắt kính + hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 23,4 m2
43 Cung cấp, lắp đặt Ổ khoá xoay solex Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 27,72 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 38,52 m2
46 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 10,34 m2
47 SX Lan can thép hộp có tay vịn D42 Theo HSTK được phê duyệt 10,34 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 154,06 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HSTK được phê duyệt 129,41 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 246,145 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 221,85 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 13,25 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,1 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 38,6 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 40,4 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 89,2 m
58 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 38,4 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 467,725 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 110,9 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 246,145 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 332,48 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 175,444 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 38,556 m2
65 Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 3,856 m3
66 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=35Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
67 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
68 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 19 bộ
69 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
70 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 19 cái
71 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
72 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 170 m
73 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
74 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
75 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
76 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 hộp
77 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
78 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 80 m
80 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
81 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần 12mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
82 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
83 Cung cấp, lắp đặt Bộ sứ tiếp điện Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
84 Băng keo đính nano Theo HSTK được phê duyệt 5 cuộn
85 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
86 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 1 bình
87 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bình
88 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 1 kệ
89 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,405 100m
90 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m
91 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
92 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
93 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
94 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
95 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
96 Cung cấp, lắp đặt phễu thu Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
97 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
98 Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiều 27 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4,624 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 1,541 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,768 m3
102 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,289 m3
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,158 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,006 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->