Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741592-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200723186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 và kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 15:29:00 đến ngày 2020-07-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,106,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa 28,2 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa 136,519 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 187,9 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,66 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 76,66 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 22,45 m3
7 Phá dỡ Nền gạch hiện trạng bằng búa căn 27,604 m3
8 Tháo dỡ cửa 4,72 m2
9 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m 54,928 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 54,928 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,081 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m 0,407 m3
13 Tháo dỡ khung thép đan sắt 41,18 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 29,55 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 2,693 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông gạch vỡ 4,024 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông lót móng 2,729 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 43,209 m3
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,117 tấn
20 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 39,587 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 15,25 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông gạch vỡ 3,044 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 3,45 m3
24 Phá dỡ tường móng gạch 9,693 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông lót móng 3,496 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 34,933 m3
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 4,1475 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II 199,349 100m
3 Vét bùn đầu cọc 31,895 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm 31,895 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 31,895 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 121,527 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,212 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,222 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,799 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,118 100m2
11 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 78,949 m3
12 Bê tông giằng chống thấm đá 1x2, mác 200 6,807 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm 0,66 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,421 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột 0,642 100m2
16 Bê tông bê tông cổ cột, mác 250 4,05 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm 0,359 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >10 mm 1,85 tấn
19 Xây gạch không nung, xây bể phốt, vữa XM mác 75 6,479 m3
20 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 21,299 m2
21 Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 79,256 m2
22 Quét nước ximăng chống thấm bể phốt 100,555 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan 0,127 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,248 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 2,718 m3
26 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 30 cái
27 Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,577 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,89 100m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,06 100m3
30 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 29,187 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 4,049 100m2
32 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 25,514 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,893 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 5,247 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,734 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 4,267 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 31,002 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,794 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,088 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 11,088 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 8,046 100m2
42 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 104,713 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 11,127 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường 0,424 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, 0,484 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm 0,25 tấn
47 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,972 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 1,356 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,388 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,917 tấn
51 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 8,243 m3
52 Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,319 m3
53 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 147,578 m3
54 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 17,315 m3
55 Xây gạch không nung, xây tường trên mái, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 4,313 m3
56 Xây gạch không nung, xây trụ, vữa XM mác 75 21,674 m3
57 Xây gạch không nung, xây bậc thang vữa XM mác 75 0,878 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 758,064 m2
59 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 562,876 m2
60 Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 97,553 m2
61 Trát tường mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 67,904 m2
62 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 259,296 m2
63 Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 81,142 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 184,758 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 758,291 m2
66 Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 12,992 m2
67 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 42,42 m2
68 Trát phào kép, vữa XM mác 75 345,68 m
69 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 94,64 m
70 Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 126,72 m
71 Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 94,84 m
72 Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM M75 54,049 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 531,931 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 169,794 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 99,77 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 197,957 m2
77 Công tác ốp gạch cải màu vào viền tường vệ sinh, gạch 100x300mm (cao 20cm) 18,084 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 133,786 m2
79 Công tác ốp gạch cải màu vào viền tường ngoài nhà + khoang thang, gạch 100x300mm (cao 10cm) 10,299 m2
80 Làm trần vệ sinh bằng tấm thả chịu nước 46,309 m2
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 494,459 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 438,358 m2
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,57 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa 36,48 m2
85 Sơn hoa sắt cửa sổ 24,211 m2
86 Lan can inox 304 (cầu thang) 187,881 kg
87 Sản xuất lan can hành lang 0,695 tấn
88 Lắp dựng lan can 71,046 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước 56,385 m2
90 Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) 12,614 m2
91 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở 83,7 m2
92 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cánh trượt 37,5 m2
93 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở 3,78 m2
94 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở 30,72 m2
95 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ chớp lật 5,76 m2
96 Vách kính nhựa lõi thép 6,72 m2
97 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 161,46 m2
98 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở 18 bộ
99 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép, cánh trượt 6 bộ
100 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở 2 bộ
101 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở 12 bộ
102 Phụ kiện cửa sổ chớp lật 6 bộ
103 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 855,617 m2
104 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà 562,876 m2
105 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... 1.338,903 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.901,779 m2
107 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 855,617 m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,382 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,676 100m2
110 Đèn tuýp Led đơn (1x36)W/1200 14 bộ
111 Đèn tuýp Led đôi (2x36)W/1200 24 bộ
112 Đèn Led D300 24W 31 bộ
113 đèn Led treo tường 24W/220V 1 bộ
114 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 48 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
116 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió WC 12 cái
117 Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 2 cái
118 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 1 cái
119 Tủ điện phòng 3/6 LA 6 cái
120 Ổ cắm đôi 2 chấu 67 cái
121 Bình nóng lạnh 6 bộ
122 công tắc 1 hạt 4 cái
123 công tắc 2 hạt 21 cái
124 công tắc 3 hạt 2 cái
125 Công tắc đảo chiều 1 hạt 2 cái
126 Aptomat MCCB 3P-150A 1 cái
127 Aptomat MCCB 3P-75A 2 cái
128 Aptomat MCCB 2P-32A 6 cái
129 Aptomat MCCB 1P-20A 6 cái
130 Aptomat MCCB 1P-16A 26 cái
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 100 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 7 m
133 dây điện cu/pvc/pvc 2x6mm2 + pvc e4 95 m
134 dây điện cu/pvc/pvc 2x4mm2 + pvc e2.5 280 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 320 m
136 dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 850 m
137 Ống cứng sino PVC D20 10,7 m
138 Ống cứng sino PVC D25 2,5 m
139 Ống cứng sino PVC D32 0,07 m
140 Ống bảo hộ dây dẫn D40 100 m
141 hộp nối, phân dây kt 100x100mm 130 hộp
142 Đế âm tường chống cháy 96 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt inax (hoặc tương đương) 36 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt inax (hoặc tương đương) 36 cái
145 Lắp đặt hộp giấy 36 cái
146 Lắp đặt vòi nước inox đôi 30 bộ
147 Xi phông 30 bộ
148 Lắp đặt giá treo 30 cái
149 Lắp đặt hộp xà phòng 30 cái
150 Lắp đặt gương lavabo inax (hoặc tương đương) 6 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam inax (hoặc tương đương) 12 bộ
152 Xi phông tiểu nam 12 bộ
153 Bể inox 3,0m3 (Sơn Hà - Hoặc tương đương) 2 bể
154 Lắp đặt phễu thu sàn 18 cái
155 Van 1 chiều D25 2 cái
156 Van khóa D32 6 cái
157 Dây cấp nước 78 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa sàn 6 bộ
159 Vòi hoa sen inax (hoặc tương đương) 6 bộ
160 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 1,35 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,35 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,48 100m
163 Lắp đặt măng sông PPR D25 8 cái
164 Lắp đặt măng sông PPR D32 12 cái
165 Lắp đặt măng sông PPR D20 25 cái
166 Lắp đặt côn nhựa D32-20 6 cái
167 Lắp đặt cút d20 72 cái
168 Lắp đặt cút d25 8 cái
169 Lắp đặt cút d32 10 cái
170 Lắp đặt tê nhựa D32 4 cái
171 Lắp đặt tê nhựa D20 54 cái
172 Cút góc nhựa ren trong D20 102 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,26 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,3 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,75 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,85 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,25 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 0,12 100m
179 Lắp đặt côn D34-D60 42 cái
180 Lắp đặt côn D60-D90 6 cái
181 Lắp đặt măng sông D34 8 cái
182 Lắp đặt măng sông D42 7 cái
183 Lắp đặt măng sông D60 18 cái
184 Lắp đặt măng sông D90 21 cái
185 Lắp đặt măng sông D110 8 cái
186 Chếch 135 D60 18 cái
187 Chếch 135 D90 21 cái
188 Chếch 135 D125 6 cái
189 Lắp đặt cút nhựa D42 12 cái
190 Y nhựa D90 3 cái
191 Y nhựa D110 3 cái
192 Tê nhựa D110-42 6 cái
193 Tê nhựa D60-34 42 cái
194 Chóp thông hơi D42 15 cái
195 Ống nhựa PVC D110 0,48 100m
196 Lắp đặt cút nhựa D110 6 cái
197 Chếch 135 D110 12 cái
198 Măng sông PVC D110 12 cái
199 Cầu chắn rác 6 cái
C Hạng mục 3: Cầu thang thoát hiểm
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,169 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,729 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,009 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,358 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột 0,145 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 9,063 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,108 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,24 100m3
9 Sản xuất lan can 0,379 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt 14,714 m2
11 Sản xuất cột thép 0,153 tấn
12 Lắp dựng cột thép 0,153 tấn
13 Sản xuất thang sắt 2,868 tấn
14 Lắp dựng thang sắt 2,868 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,14 m2
D Hạng mục 4: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
3 Lắp đặt đế đầu bào khói. 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy 1,8 10 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
8 Lắp đặt điện trở cuối kênh 2 bộ
9 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 2 hộp
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 270 m
11 Lắp đặt ống sun D16 bảo vệ dây cáp tín hiệu báo cháy 270 m
12 Hộp kỹ thuật 6 hộp
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2,4 5 đèn
14 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 2,6 5 đèn
15 Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố 245 m
16 Lắp đặt ống sun D16 bảo vệ dây cáp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố 245 m
17 Hộp kỹ thuật 6 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 3 cái
19 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 3 bình 5 tủ
20 Tủ đựng bình chữa cháy loại 3 bình 5 tủ
21 Bình bột chữa cháy xách tay MFZL4 ABC 10 bình
22 Bình khí chữa cháy xách tay CO2-MT3 5 bình
23 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 5 cái
24 Gia công kim thu sét D18-1,5m mạ đồng vàng 6 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 6 cái
26 Gia công và đóng cọc tiêp địa L63x63x5, dài 2,5m 89,019 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 65 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 30 m
29 Nậm đỡ kim thu sét 6 cái
30 Bulông M14 24 bộ
31 Trô bật sắt fi 10 100 cái
32 Bản mã 200x150x5 6 cái
33 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 6 cái
34 Bulong vành đệm M12x25 6 cái
35 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 6 cái
36 Hộp kiểm tra điện trở 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->