Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740547-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200740350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn CTMTQG XDNTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 10:45:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,733,655,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V, bản vẽ 42,006 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ 7,002 m3
3 Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ 6,505 m3
4 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ 36,808 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V, bản vẽ 35,365 m3
6 Xây móng gạch thẻ Block bê tông không nung 5x9x19cm chiều dầy <=30cm M75 Theo chương V, bản vẽ 0,972 m3
7 Bê tông giằng móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 12,823 m3
8 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V, bản vẽ 0,304 tấn
9 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V, bản vẽ 1,868 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V, bản vẽ 1,327 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ 3,698 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ 2,656 100m3
13 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 1,332 m3
14 Xây bậc cấp gạch thẻ Block bê tông không nung 5x9x19cm h<=16m M75 Theo chương V, bản vẽ 2,732 m3
15 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 17,004 m3
16 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 0,592 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 2,892 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 0,077 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 2,984 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 53,035 m3
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 1,481 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 7,492 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 1,413 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 6,479 100m2
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 64,51 m3
26 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 5,303 tấn
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 7,637 100m2
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 3,305 m3
29 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 0,098 tấn
30 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 0,456 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V, bản vẽ 0,309 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 12,136 m3
33 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 0,777 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m Theo chương V, bản vẽ 0,624 tấn
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, bản vẽ 2,246 100m2
36 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 Theo chương V, bản vẽ 119,61 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 Theo chương V, bản vẽ 18,027 m3
38 Xây tường gạch Block không nung 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo chương V, bản vẽ 1,807 m3
39 Xây tường gạch Block không nung ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo chương V, bản vẽ 17,779 m3
40 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo chương V, bản vẽ 21,12 m2
41 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo chương V, bản vẽ 69,72 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V, bản vẽ 117,96 m2
43 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 100,44 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V, bản vẽ 184,68 m2
45 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V, bản vẽ 17,2 m2
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V, bản vẽ 8,64 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, bản vẽ 117,72 m2
48 Sản xuất lan can hành lang, ram dốc Theo chương V, bản vẽ 0,351 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V, bản vẽ 17,76 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm Theo chương V, bản vẽ 2,675 tấn
51 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo chương V, bản vẽ 3,89 100m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V, bản vẽ 278,54 m2
53 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V, bản vẽ 184,68 m2
54 Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V, bản vẽ 117,72 m2
55 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V, bản vẽ 27,075 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 691,67 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 52,744 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) Theo chương V, bản vẽ 37,384 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 25x40cm Theo chương V, bản vẽ 150,344 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 10x25cm (cắt từ gạch 25x40cm) Theo chương V, bản vẽ 8,12 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito Theo chương V, bản vẽ 53,155 m2
62 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo chương V, bản vẽ 53,155 m2
63 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo chương V, bản vẽ 23,823 m2
64 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 107,76 m2
65 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ 206,25 m2
66 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 28,906 m2
67 Trát ô văng, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V, bản vẽ 76,224 m2
68 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 535,147 m2
69 Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 76,616 m2
70 Trát trần vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 753,9 m2
71 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 290,8 m
72 Kẽ roan tường Theo chương V, bản vẽ 22,6 m
73 Miết mạch tường đá loại lồi chân móng Theo chương V, bản vẽ 54,34 m2
74 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ 586,14 m2
75 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ 702,08 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ 1.359,851 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ 1.682,724 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V, bản vẽ 10,146 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,62 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm thông dầm Theo chương V, bản vẽ 0,06 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm thoát tràn Theo chương V, bản vẽ 0,044 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 8 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chương V, bản vẽ 8 cái
84 Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước mái Theo chương V, bản vẽ 8 cái
85 SXLD cửa lên mái bằng tôn Theo chương V, bản vẽ 2 cái
86 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo chương V, bản vẽ 25 cái
87 Đắp biểu tượng sảnh chính Theo chương V, bản vẽ 1 cái
B PHẦN MÓNG THIẾT KẾ MỚI
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V, bản vẽ 5,813 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ 18,723 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 64,406 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V, bản vẽ 0,158 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V, bản vẽ 3,262 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V, bản vẽ 0,032 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V, bản vẽ 1,579 100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V, bản vẽ 72 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - loại hộp đèn 1 bóng loại thường Theo chương V, bản vẽ 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo chương V, bản vẽ 30 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V, bản vẽ 44 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V, bản vẽ 36 cái
6 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V, bản vẽ 63 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo chương V, bản vẽ 20 cái
8 Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch Theo chương V, bản vẽ 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-60A Theo chương V, bản vẽ 2 cái
10 Lắp đặt aptomat 1P-125A Theo chương V, bản vẽ 1 cái
11 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm Theo chương V, bản vẽ 63 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm Theo chương V, bản vẽ 44 hộp
13 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2 Theo chương V, bản vẽ 140 m
14 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 Theo chương V, bản vẽ 280 m
15 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 Theo chương V, bản vẽ 160 m
16 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ 336 m
17 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ 1.508 m
18 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V, bản vẽ 809 m
19 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ 109 m
20 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo chương V, bản vẽ 33 m
21 Lắp đặt xà thép loại 2 sứ Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
22 Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc D16mm Theo chương V, bản vẽ 4 cọc
23 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V, bản vẽ 2,56 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ 0,026 100m3
25 Xếp gạch thẻ cảnh báo 10 viên/m Theo chương V, bản vẽ 8 m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,135 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo ( thêm 95m phát sinh ngoài thiết kế điển hình) Theo chương V, bản vẽ 1,587 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,268 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (thêm 5 cái phát sinh ngoài thiết kế điển hình) Theo chương V, bản vẽ 24 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 4 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 34 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo (thêm 2 cái phát sinh ngoài thiết kế điển hình) Theo chương V, bản vẽ 28 cái
11 Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
12 Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 28 cái
13 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 28 cái
14 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V, bản vẽ 2 cái
15 Lắp đặt van nhựa đk 27mm (thêm 2 cái phát sinh ngoài thiết kế điển hình) Theo chương V, bản vẽ 3 cái
16 Lắp đặt van nhựa đk 21mm Theo chương V, bản vẽ 6 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V, bản vẽ 8 bộ
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V, bản vẽ 1 bể
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V, bản vẽ 23,488 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ 0,235 100m3
21 Xếp gạch thẻ cảnh báo 10 viên/m Theo chương V, bản vẽ 73,4 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,21 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,124 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,53 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,096 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 14 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 1 cái
28 Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 7 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 16 cái
31 Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
32 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 9 cái
33 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 4 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 1 cái
36 Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 8 cái
37 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V, bản vẽ 8 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V, bản vẽ 6 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu xổm Theo chương V, bản vẽ 6 bộ
40 Lắp đặt lavabo Theo chương V, bản vẽ 8 bộ
41 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V, bản vẽ 4 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V, bản vẽ 15,097 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ 0,151 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Theo chương V, bản vẽ 10 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét Theo chương V, bản vẽ 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 Theo chương V, bản vẽ 18 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 Theo chương V, bản vẽ 68 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo chương V, bản vẽ 0,08 100m
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm Theo chương V, bản vẽ 0,02 100m
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 49mm Theo chương V, bản vẽ 0,02 100m
10 Lắp đặt cút nhựa đk 27mm Theo chương V, bản vẽ 2 cái
11 LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V, bản vẽ 4 bình
2 Lắp Bình chữa cháy bột -loại 8kg Theo chương V, bản vẽ 4 bình
3 Lắp bộ bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) Theo chương V, bản vẽ 4 Bộ
4 Lắp Rọ treo bình chữa cháy) Theo chương V, bản vẽ 8 Bộ
G PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo chương V, bản vẽ 16,252 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ 0,402 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ 4,019 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V, bản vẽ 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V, bản vẽ 0,03 tấn
6 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ 3,203 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ 0,61 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo chương V, bản vẽ 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V, bản vẽ 19,091 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm Theo chương V, bản vẽ 0,012 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,004 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,003 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ 0,03 100m
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V, bản vẽ 30,445 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) Theo chương V, bản vẽ 6,089 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ 46,055 m3
4 Làm khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V, bản vẽ 29,4 10m
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền đường bê tông Theo chương V, bản vẽ 0,343 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->