Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:05:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,660,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ BỜ HỮU ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,96 | 100m |
| 2 | Phên tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83 | m2 |
| 3 | Nẹp giằng tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,959 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| B | KÈ BỜ HỮU ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m bọc nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | rọ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,17 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,032 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (20% đất đi thải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,406 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,758 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm cả đất màu và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (20% đất đi thải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 13 | Thả đá hộc chân kè, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m3 |
| 14 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn hoa đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| C | CỐNG TIÊU TẠI KM0+142 (KÈ BỜ HỮU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp công trình (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,425 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ống cống BTLT D600mm, dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 5 | Sản xuất lắp đặt gối cống D600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Gỗ phai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| D | CỐNG TIÊU TẠI KM0+435 (KÈ BỜ HỮU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ống cống BTLT D800mm, dài 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| E | KÈ BỜ TẢ ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | 100m |
| 2 | Phên tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m2 |
| 3 | Nẹp giằng tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| F | KÈ BỜ TẢ ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m bọc nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.470 | rọ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,83 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,702 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,091 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp II (trừ cho đất đắp đường thi công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,585 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (20% đất đi thải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,117 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,947 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm cả đất màu và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,031 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (20% đất đi thải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | 100m3 |
| 15 | Thả đá hộc chân kè bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 21 | Ghế đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 22 | Công hoàng thiện 8 ghế đá (2 cái ghế/công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| G | CỐNG TIÊU TẠI KM0+430 (KÈ BỜ TẢ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt ống cống BTLT D800mm, dài 3m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 9 | Sản xuất lắp đặt ống cống BTLT D800mm, dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m bọc nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| H | NẠO VÉT SÔNG THOA | |||
| 1 | Nạo vét sông, chiều rộng <= 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,729 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,729 | 100m3 |
| 3 | Vớt bèo bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bèo đến vị trí bãi thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (20% đi thải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,346 | 100m3 |
| I | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre, gốc cây, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bụi |
| 3 | Công phát dọn bụi tre (2 công/bụi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | công |
| 4 | San đường thi công bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 100m3 |
| 6 | Phá đường thi công đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đến vị trí bãi thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (20% đất đi thải) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt ống cống BTLT D1000mm, dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 10 | Tháo dỡ ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất lắp dựng gối cống D1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Tháo dở gối cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| J | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,94 | m3 |
| 2 | Trồng cây dừa xiêm (D=15-20)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cây |
| 3 | Trồng cây cỏ cúc mặt trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,964 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây dừa cạn cao (20-25)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,243 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hoa giấy đường kính tán >=50cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cây |
| 6 | Trồng cây kèn Hồng (D=12-15)cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa chuối mỏ két | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 493 | 1 Cây/90 ngày |
| 9 | Bảo dưỡng thảm cỏ (hoa) sau khi trồng, 3 tháng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,241 | 100m2/tháng |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi