Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 124 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 124 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:18:00 đến ngày 2020-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,938,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,700,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 (Trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm) | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 189,35 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 (Trên địa bàn Quận Tây Hồ) | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm | 35,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. (Trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm) | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.0kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 768,45 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALTbề rộng <=10m, mặt cắt hoàn trả <1,5m. (Trên địa bàn Quận Tây Hồ) | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.0kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 206,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK (Trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm) | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 155 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK (Trên địa bàn Quận Tây Hồ) | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 283,5 | m2 |
| 7 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK TERATO (Trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm) | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 984 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| D | VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP) | |||
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.820 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (3CD) trọn bộ 24kV 630/16kA/s , trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.968 | m |
| 2 | Cát đen mịn đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,2961 | m3 |
| 3 | Cát đen mịn đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,6916 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.263 | viên |
| 5 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.185 | m |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 7 | Vỏ tủ RMU sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | kg |
| 10 | Cáp bọc 06/1kv XLPE/PVC M95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp PVC M35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Đầu cốt ép M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| L | Vật liệu | |||
| M | Phần đường cáp ngầm 22kV | |||
| N | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 2,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 61,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 4,88 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cỏp khụ 3 pha ≤ 22kV, ≤ 240mm2 | 27 | 1 hộp nối | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2.399,9877 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 61,263 | 1000 viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 16,37 | 100m2 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp (gắn viên phản quang) | 133 | viên | |
| 10 | Tháo tấm đan bê tông có trọng lượng >20kG | 36 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Lắp tấm đan bê tông có trọng lượng >20kG | 36 | cái | |
| 12 | Sơn chống cháy | 42,39 | m2 | |
| O | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| P | Khoan rút lõi qua đường sắt | |||
| 1 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=3m, sâu <=3m | 60 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,44 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy ≤ 330 cao ≤ 4m | 1,8 | m3 | |
| 5 | Kích nâng - sức nâng (T): | 5 | Ca | |
| 6 | Máy phát điện lưu động - công suất: 30kW | 5 | Ca | |
| 7 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 15kW | 5 | Ca | |
| 8 | Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 5,0 m3/h | 5 | Ca | |
| 9 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm-200KNm ( đường kính lỗ khoan 800mm ) | 13 | m | |
| 10 | Cắt mặt đường BT XM không cốt thép sâu 5cm | 3.154 | m | |
| 11 | Cắt mặt đường BT nhựa sâu 7cm | 3.388 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | 85,196 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW (bê tông không cốt thép) | 45,02 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 680,25 | m2 | |
| 15 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m thủ công | 292,412 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m | 21,0467 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5607 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc hệ số K=0,95 | 23,9999 | 100m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai, đường kính ống =200mm2 | 69,68 | 100m | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=1000m | 32,4897 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 32,4897 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 32,4897 | 100m3 | |
| Q | Móng trụ đỡ tủ trung thế 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 1,575 | m2 | |
| 2 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng ≥ 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,4175 | m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0689 | 100kg | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng ≤ 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250 đá 1x2 M150 | 0,1738 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy ≤ 330 cao ≤ 4m | 0,9669 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm | 4,7 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,7 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi