Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng và tầng nút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo xây dựng và tầng nút |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 13:59:00 đến ngày 2020-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,625 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,332 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,583 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa loại C19 lượng nhựa 4,5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,575 | tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa loại C12,5 lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,755 | tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,442 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,64 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | 1 cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 21 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,84 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 23 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,82 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 27 | San cát vàng đệm lát hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 28 | Lát hè cho người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,4 | m2 |
| 29 | Xây bó hè, cao 25cm, rộng 11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,962 | m3 |
| 30 | Phá dỡ rãnh để xây mới hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | m3 |
| 31 | Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | m3 |
| 32 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,656 | m2 |
| 38 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,7 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Di chuyển cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đào móng cột biển báo, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, tủ đèn tín hiệu, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,888 | m3 |
| 54 | Đào móng cột đèn tín hiệu, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,432 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng tủ điều khiển, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng cột, tủ điều khiển, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,132 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | 100m |
| 59 | Đào đất rãnh cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,15 | m3 |
| 60 | Đào đất rãnh cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,75 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,75 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nhựa loại C19 lượng nhựa 4,5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | tấn |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nhựa loại C12,5 lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,163 | tấn |
| 70 | Bóc dỡ gạch block để đào rãnh cáp trên hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,6 | m2 |
| 71 | Đào đất rãnh cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,8 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,851 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,707 | 100m |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,87 | m3 |
| 75 | San cát vàng đệm lát hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,93 | m3 |
| 76 | Lát lại hè gạch block (50% tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,6 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,532 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,439 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,415 | m3 |
| 80 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 81 | Nút loe NL50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 82 | Nút loe L100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,89 | m2 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,902 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,415 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,634 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,116 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Đèn quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi