Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:01:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,130,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung áp 1 pha nâng cấp lên 3 pha | |||
| 1 | Móng M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 48 | Móng |
| 2 | Móng MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Móng MC14-2 (trụ đôi, móng cống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 4 | Móng MC16-2 (trụ đôi, móng cống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa thu sét - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Trụ BTLT 14m (A cấp cột BTLT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 74 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT 16m (A cấp cột BTLT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Trụ |
| 11 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 98 | Bộ |
| 12 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 13 | Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 17 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 47 | Bộ |
| 20 | Kim thu sét 3m trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8-GN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt biển báo Vị trí vượt kênh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Vị trí |
| 23 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 87kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 438 | Mét |
| 24 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 13.767m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13.497 | Mét |
| 25 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 49 | Bộ |
| 26 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 27 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 242 | Bộ |
| 28 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 97 | Bộ |
| 29 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 30 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 97 | chuỗi |
| 31 | Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | chuỗi |
| 32 | Bulông 16x300 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Bộ |
| 33 | Bulông 16x650 VRS + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 34 | Bulông 16x700 VRS + 2 llonden vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 35 | Bulông 22x800 VRS + 2 londen vuông 80x80 dày 6mm -Ф24 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 36 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | cái |
| 37 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | cái |
| 38 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | bộ |
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Mét |
| 40 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 41 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 158 | Mét |
| 42 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 43 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 321 | cái |
| 44 | Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,7 | Kg |
| 45 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | cái |
| 46 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Bộ |
| 47 | Dây chì 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 48 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | bộ |
| 49 | Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | bộ |
| B | Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng M14aa (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 135 | Móng |
| 2 | Móng MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Móng MC16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Móng MC14-2 (trụ đôi, móng cống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 36 | Móng |
| 5 | Móng MC16-2 (trụ đôi, móng cống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 6 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | Bộ |
| 7 | Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 9 | Trụ BTLT 14m (A cấp cột BTLT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 208 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT 16m (A cấp cột BTLT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Trụ |
| 11 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 135 | Bộ |
| 12 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch : X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 18 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 20 | Hệ thống kim thu sét 3m trên cột bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo vượt kênh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Vị trí |
| 22 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 1387kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6.975 | m |
| 23 | Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 21.344m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20.925 | m |
| 24 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 155 | bộ |
| 25 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 26 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 46 | bộ |
| 27 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 413 | bộ |
| 28 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 135 | bộ |
| 29 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 30 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 138 | chuỗi |
| 31 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | chuỗi |
| 32 | Bulông 16x650 VRS + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | bộ |
| 33 | Bulông 16x700 VRS + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | bộ |
| 34 | Bulông 22x800 VRS + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | bộ |
| 35 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 91 | cái |
| 36 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | cái |
| 37 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | bộ |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 40 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | bộ |
| 41 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 446 | bộ |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,9 | Kg |
| 43 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | cái |
| 44 | Ống nối AC.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 45 | Đấu nối hotline đường dây trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Vị trí |
| 46 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 179 | Bộ |
| 47 | Dây chì 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 48 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 49 | Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | bộ |
| C | Phần lắp mới trạm biến áp 3 pha loại 22/0,4kV- 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | TI hạ thế 250/5A (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 11 | Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Kg |
| 13 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 14 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cosse Cu 4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Cái |
| 16 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 18 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 20 | Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Mét |
| 22 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 23 | Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 25 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 26 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 27 | Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 28 | Co PVC 90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 29 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,45 | Kg |
| 30 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 31 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 32 | Băng keo cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 33 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hộp |
| 34 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| D | Lắp mới trạm biến áp 3 pha 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Dây chì 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V - 400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | TI hạ thế 400/5A (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Điện năng kế 3 pha - 4 dây 230V/400V-5A (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x40 + 02 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 02 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 22 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 31 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 32 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,45 | Kg |
| 34 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø114 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 35 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 36 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hộp |
| 37 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cuộn |
| 38 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| E | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 25kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 11 | Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 14 | Ống PVC Ø21 : 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 15 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 3m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 :20 m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 : 3m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| F | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại bộ Rack 2 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại bộ Rack 3 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Bộ |
| 5 | Thu hồi bộ sứ đỡ góc: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi chuỗi CĐĐ 2 bát 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi chuỗi CĐN 2 bát 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Chuỗi |
| 8 | Thu hồi chuỗi CĐN polymer 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chuỗi |
| 9 | Tháo lắpbộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Bộ |
| 10 | Thu hồi bộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4.489 | Mét |
| 12 | Thanh lý tại chỗ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | Cột |
| 13 | Thanh lý tại chỗ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cột |
| 14 | Thu hồi bộ FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp lại nhánh rẽ nhà dân 17 vị trí (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 510 | Mét |
| 16 | Tháo lắp lại Bộ Hộp công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 17 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện). | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi