Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721919-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200713188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 17:01:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,130,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây trung áp 1 pha nâng cấp lên 3 pha
1 Móng M14aa (A cấp đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 48 Móng
2 Móng MC14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
3 Móng MC14-2 (trụ đôi, móng cống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Móng
4 Móng MC16-2 (trụ đôi, móng cống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
5 Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Bộ
6 Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
7 Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
8 Bộ tiếp địa thu sét - Loại 4 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
9 Trụ BTLT 14m (A cấp cột BTLT) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 74 Trụ
10 Trụ BTLT 16m (A cấp cột BTLT) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Trụ
11 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 98 Bộ
12 Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
13 Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
14 Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
15 Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
16 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
17 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
18 Bộ ghép trụ BTLT 16m - code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
19 Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 47 Bộ
20 Kim thu sét 3m trên cột BTLT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
21 Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8-GN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
22 Lắp đặt biển báo Vị trí vượt kênh Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Vị trí
23 Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 87kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 438 Mét
24 Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 13.767m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13.497 Mét
25 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 49 Bộ
26 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Bộ
27 Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 242 Bộ
28 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 97 Bộ
29 Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
30 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 97 chuỗi
31 Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-G-K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 chuỗi
32 Bulông 16x300 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 Bộ
33 Bulông 16x650 VRS + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Bộ
34 Bulông 16x700 VRS + 2 llonden vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
35 Bulông 22x800 VRS + 2 londen vuông 80x80 dày 6mm -Ф24 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
36 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 56 cái
37 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 cái
38 Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 bộ
39 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Mét
40 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
41 Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 158 Mét
42 Giáp buộc sứ đôi phi từ tính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 cái
43 Giáp buộc sứ đơn phi từ tính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 321 cái
44 Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,7 Kg
45 Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 cái
46 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 64 Bộ
47 Dây chì 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
48 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 bộ
49 Chống sét van 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 bộ
B Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới
1 Móng M14aa (A cấp đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 135 Móng
2 Móng MC14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
3 Móng MC16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
4 Móng MC14-2 (trụ đôi, móng cống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 36 Móng
5 Móng MC16-2 (trụ đôi, móng cống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Móng
6 Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 31 Bộ
7 Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
8 Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
9 Trụ BTLT 14m (A cấp cột BTLT) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 208 Trụ
10 Trụ BTLT 16m (A cấp cột BTLT) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Trụ
11 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 135 Bộ
12 Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
13 Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch : X-20ĐL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
14 Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
15 Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
16 Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
17 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 20 Bộ
18 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
19 Bộ ghép trụ BTLT 16m - code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
20 Hệ thống kim thu sét 3m trên cột bê tông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
21 Lắp đặt biển báo vượt kênh Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Vị trí
22 Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 1387kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6.975 m
23 Rải và căng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE, vỏ HDPE ACXH-24KV-50mm² (A cấp 21.344m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20.925 m
24 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 155 bộ
25 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
26 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 46 bộ
27 Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 413 bộ
28 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 135 bộ
29 Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
30 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 138 chuỗi
31 Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 chuỗi
32 Bulông 16x650 VRS + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 37 bộ
33 Bulông 16x700 VRS + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 37 bộ
34 Bulông 22x800 VRS + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 37 bộ
35 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 91 cái
36 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 cái
37 Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 bộ
38 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
39 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Mét
40 Giáp buộc sứ đôi phi từ tính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 bộ
41 Giáp buộc sứ đơn phi từ tính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 446 bộ
42 Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11,9 Kg
43 Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 cái
44 Ống nối AC.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
45 Đấu nối hotline đường dây trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Vị trí
46 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 179 Bộ
47 Dây chì 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
48 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 bộ
49 Chống sét van 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 bộ
C Phần lắp mới trạm biến áp 3 pha loại 22/0,4kV- 3x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ
6 Tủ phân phối TBA 3 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
7 MCCB 3 cực 600V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
8 TI hạ thế 250/5A (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
9 Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
10 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
11 Giá chùm treo 3 MBT 50kVA Mỗi bộ gồm: Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
12 Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
13 Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
14 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
15 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
16 Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
17 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
18 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
19 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Mét
20 Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
21 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Mét
22 Cáp đồng bọc 600V-CV70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Mét
23 Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
24 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
25 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
26 Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
27 Ống PVC Ø90 (luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Mét
28 Co PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
29 Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,45 Kg
30 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
31 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Ống
32 Băng keo cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
33 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Hộp
34 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
D Lắp mới trạm biến áp 3 pha 250kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ
4 Dây chì 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ
6 MCCB 3 cực 600V - 400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
7 TI hạ thế 400/5A (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
8 Điện năng kế 3 pha - 4 dây 230V/400V-5A (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
11 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18 + 4 Đai ốc: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x40 + 02 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 02 londen vuông 50x50 dày 2,5mm -Ф18: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
15 Sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
16 Ty sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
17 Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
18 Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
19 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
21 Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
22 Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
23 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
24 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
25 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
26 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V-CV70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Mét
28 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
29 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
30 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
31 Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Mét
32 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
33 Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,45 Kg
34 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø114 luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
35 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Ống
36 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Hộp
37 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
38 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
E Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 25kVA
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
7 Tháo tủ phân phối 1 pha 1x25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
8 Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
9 Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
10 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
11 Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
12 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
14 Ống PVC Ø21 : 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
15 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
16 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 3m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
17 Cáp đồng bọc 600V-CV50 :20 m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
18 Cáp đồng bọc 600V-CV16 : 3m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
19 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
F Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1 Tháo lắp lại bộ Rack 2 sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
2 Tháo lắp lại bộ Rack 3 sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43 Bộ
3 Tháo lắp lại bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
4 Thu hồi bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52 Bộ
5 Thu hồi bộ sứ đỡ góc: SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
6 Thu hồi chuỗi CĐĐ 2 bát 24kV 70KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Chuỗi
7 Thu hồi chuỗi CĐN 2 bát 24kV 70KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Chuỗi
8 Thu hồi chuỗi CĐN polymer 24kV 70KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Chuỗi
9 Tháo lắpbộ đỡ trung hòa Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 Bộ
10 Thu hồi bộ đỡ trung hòa Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
11 Thu hồi dây AC50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4.489 Mét
12 Thanh lý tại chỗ BTLT 8,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 37 Cột
13 Thanh lý tại chỗ BTLT 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cột
14 Thu hồi bộ FCO(LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
15 Tháo lắp lại nhánh rẽ nhà dân 17 vị trí (2x15m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 510 Mét
16 Tháo lắp lại Bộ Hộp công tơ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
17 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện). 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->