Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị 06 phòng học. Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746060-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị 06 phòng học. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20200451812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:30:00 đến ngày 2020-07-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,325,414,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
1 dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,0041 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,1205 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0195 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85,1613 M3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8516 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,852 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,852 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8516 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,9038 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8525 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9266 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,002 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,717 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,489 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,6729 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,844 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,152 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7506 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2251 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,574 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,891 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,318 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,6604 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,7499 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0586 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,205 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,675 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,211 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,879 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6088 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8818 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,812 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6523 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,462 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,625 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,1415 m3
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,8752 m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70,2983 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0106 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,198 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,637 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,211 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,639 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6961 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2566 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,812 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6523 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,462 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,959 tấn
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,1835 m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,8072 m3
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 92,8733 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0106 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,198 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,637 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,211 tấn
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,639 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,813 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3075 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,812 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6523 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,462 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,272 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,483 tấn
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,2634 m3
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,5268 m3
68 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 485,26 m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6416 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,106 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,706 tấn
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,448 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6168 100m2
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,814 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9396 100m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 193,96 m2
77 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,0625 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5128 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0826 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,057 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,057 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,568 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,568 tấn
84 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,2166 m3
85 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,768 m3
86 Xây gạch bê tông8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,505 m3
87 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,9212 m3
88 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,0503 m3
89 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,7656 m3
90 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,505 m3
91 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,9212 m3
92 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,1565 m3
93 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8266 m3
94 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,505 m3
95 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,9212 m3
96 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,1565 m3
97 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,094 m3
98 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55,18 m3
99 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,1366 m3
100 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,576 m3
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,696 100m2
102 Lưới che bảo vệ môi trường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.269,6 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 454,415 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 582,0818 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,204 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,204 m2
107 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 193,705 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 193,705 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 388,18 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 388,18 m2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 137,1375 m2
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 350,979 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 582,0818 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,264 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,264 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200,635 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200,635 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 425,66 m2
119 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 425,66 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 137,1375 m2
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 315,339 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 582,0818 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,2 m2
124 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,2 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 245,687 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 175,139 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 430,75 m2
128 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 430,75 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 173,5 m2
130 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 173,5 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 109,488 m2
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.103,6 m2
133 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,44 m2
134 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 202,808 m2
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 92,7575 m2
136 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,0506 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,0506 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 488,8072 m2
139 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,7167 100m2
140 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.866,9784 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.528,44 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.240,401 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.155,0174 m2
144 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 166,08 m2
145 Sản xuất và lắp đặt khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 bộ
146 SXLD vách ngăn compact dày 12 ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110,6348 m2
147 Xây gạch bông gió trang trí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,456 m2
148 Sản xuất lan can sắt cầu thang, ban công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 184,194 m2
149 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 184,194 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 184,194 m2
151 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,444 m3
152 Mua sỏi đỏ đắp nền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,776 m3
153 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0178 100m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,444 m3
155 Cắt ron nền chống trượt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 md
156 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,96 m2
157 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 99,5 m
158 Đắp phào chỉ trang trí đầu cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
159 Đắp phào chỉ trang trí chân cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
160 Kẻ roang cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 840 m
161 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400,3148 m2
162 Ốp đá bóc tường ngoài quanh chu vi nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,55 m2
163 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58,44 m2
164 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,2538 m2
165 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,32 m2
166 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,485 m2
167 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,325 m3
168 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,48 m2
169 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 409,3748 m2
170 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,2538 m2
171 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,32 m2
172 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33 m2
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,325 m3
174 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,48 m2
175 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 432,2548 m2
176 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,2538 m2
177 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,32 m2
178 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,325 m3
179 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,48 m2
180 Thi công tấm CEMBOARD ốp trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,05 m2
181 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.373,34 m2
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9996 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3228 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8271 tấn
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,744 m3
186 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
187 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54 cái
188 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 432 bộ
189 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
190 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
191 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
192 Công tắc đơn 2 chiều Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
193 Công tắc đôi 2 chiều Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
194 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
195 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 điện cực
196 Cáp đồng trần 70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
197 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
198 MCCB 3P-125A-25kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
199 MCCB 3P-25A-18kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
200 MCCB 3P-40A-10kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
201 MCCB 1P-10A-10kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
202 MCCB 1P-6A-10kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
203 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
204 Tủ điện tổng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
205 Tủ điện tầng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
206 Tủ điện phòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 cái
207 Cáp Cu/PVC 4x25mm2 + E-Cu/PVC 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 m
208 Cáp Cu/PVC 4x6mm2 + E-Cu/PVC 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 195 m
209 Cáp Cu/PVC 2x4mm2 + E-Cu/PVC 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
210 CápCu/PVC 2(1x2.5mm2) + E-Cu/PVC 2.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 351 m
211 Cáp Cu/PVC 2( 1X1.5mm2) + E-Cu/PVC 1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 886 m
212 Ống luồn HDPE Ø65/50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
213 Ống luồn PVC Ø20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.802 m
214 Box 110x110 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 Hộp
215 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
216 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
217 Lắp đặt Thiết bị Fire Wall Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
218 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng Internet Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
219 Cài đặt cấu hình thiết bị Access Server Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
220 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
221 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
222 Cung cấp và lắp đặt hộp phân phối IDF 30 Pair Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
223 Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 1 tủ
224 thanh quản lý cáp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
225 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
226 Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
227 Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
228 Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyến Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 thiết bị
229 Ổ cắm mạng RJ45 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
230 Ổ cắm điện thoại RJ11 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
231 Ổ cắm Tivi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
232 Đế ổ cắm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 hộp
233 Cáp mạng Cat6 UPT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 192 m
234 Cáp đồng trục RG6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 m
235 Cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 m
236 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 m
237 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 232 m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,31 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,75 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,24 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 100m
244 Co lơi uPVC Ø114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
245 Co lơi uPVC Ø90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 cái
246 Co lơi uPVC Ø60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
247 Co uPVC Ø60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
248 Co uPVC Ø34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
249 Co uPVC Ø27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
250 Co uPVC Ø27 ren ngoài đồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63 cái
251 Tê uPVC Ø140-114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
252 Tê uPVC Ø114-90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
253 Tê uPVC Ø140-90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
254 Tê uPVC Ø114-60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
255 Tê uPVC Ø114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
256 Tê uPVC Ø60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
257 Tê uPVC Ø34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
258 Tê uPVC Ø27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63 cái
259 Y 45 uPVC Ø114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63 cái
260 Y 45 uPVC Ø90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 cái
261 Nối giảm uPVC Ø140/60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
262 Nối giảm uPVC Ø34/27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
263 Nắp bịt Ø114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
264 Nắp bịt Ø60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
265 Con thỏ Ø60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
266 Qủa cầu Ø90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
267 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
268 Van khóa uPVC Ø34 đồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
269 Van khóa uPVC Ø27 đồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
270 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
271 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bể
272 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 bộ
273 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 cái
274 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 cái
275 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 bộ
276 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 bộ
277 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
278 Lắp đặt kệ kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
279 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
280 Van xả tiêu nam nhấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
281 Lắp đặt bơm sinh hoạt 3m3/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Máy
282 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9257 100m3
283 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6419 100m3
284 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2838 100m3
285 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2838 100m3
286 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2838 100m3
287 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,059 m3
288 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,486 m3
289 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,84 m3
290 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,8 m2
291 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,4 m2
292 Cung cấp và lắp đặt cống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,98 100m
293 Gối cống D300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 cái
294 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,324 m3
295 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0293 tấn
296 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0044 tấn
297 Sản xuất lắp đặt thép V cạnh góc nắp hố ga Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1169 tấn
298 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,08 100m
300 Lắp đặt lơi uPVC d90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 cái
301 Lắp đặt cầu chắn rác 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
302 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8016 100m3
303 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,418 m3
304 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0208 100m2
305 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,306 m3
306 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,584 m3
307 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,35 m2
308 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,06 m2
309 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2414 100m2
310 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3922 tấn
311 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
312 Tê 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
313 Bịt 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
314 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1947 100m3
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,936 m3
316 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0232 100m2
317 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,632 m3
318 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,592 m3
319 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,4 m2
320 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m2
321 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0984 100m2
322 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1075 tấn
323 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 m2
324 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m2
325 Kim thu sét LIVA LAP-CX040 Rp=61m (http:// tasocom.com) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cây
326 LĐ Chân đế + trụ đỡ kim thu sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
327 LĐ Ống sợi thủy tinh cách điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
328 LĐ Khớp nối ống sợi thủy tinh với cột đỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
329 LĐ Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
330 LĐ Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
331 LĐ Thiết bị đếm sét trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
332 LĐ Cáp đồng trần thoát sét cao thế 70 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
333 LĐ Ốc nối cáp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
334 LĐ Bulon kẹp sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
335 LĐ Ốc vít mạ đồng siết cọc tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
336 Dây chằng 4mm2 đỡ trụ kim thu sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 dây
337 LĐ Hộp kiểm tra điện trở đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
338 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cọc
339 Hóa chất giảm điện trở Gem 25A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bao
340 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
341 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 lần
342 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 m
343 Trung tâm điều khiển 8 zone Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 tủ
344 Chuông báo động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
345 Nút ấn báo cháy khẩn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
346 Đầu báo khói Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Cái
347 Đèn báo lối thoát - Exit Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
348 Đèn chiếu sáng sự cố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
349 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 330 m
350 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 330 m
351 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 Cái
352 Bulong + tán 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 Cái
353 Móc treo bình chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 Cái
354 Bình chữa cháy MTZ 8kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
355 Bình chữa cháy CO 3kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
356 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,25 m3
357 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 100m3
358 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1125 100m3
359 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0634 100m3
360 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6 m3
361 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0529 100m3
362 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6467 100m3
363 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6467 100m3
364 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6467 100m3
365 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6805 m3
366 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 m3
367 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,03 m3
368 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0544 100m2
369 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
370 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,072 100m2
371 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,197 m3
372 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1467 100m2
373 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,265 m3
374 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0501 100m2
375 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7045 m3
376 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,339 m3
377 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,36 m2
378 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,36 m2
379 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,37 m2
380 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,14 m2
381 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,84 m2
382 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0745 tấn
383 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0298 tấn
384 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1736 tấn
385 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0094 tấn
386 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0326 tấn
387 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0152 tấn
388 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0816 tấn
389 SX cửa đi sắt kéo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1 m2
390 SX cửa sổ sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
391 SX song sắt bảo vệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
392 Ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
393 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3 m2
394 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1 m2
395 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
396 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
397 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,061 tấn
398 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,32 m2
399 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,061 tấn
400 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,093 100m2
401 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,08 m2
402 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,98 m2
403 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,75 m2
404 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,22 m2
405 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
406 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
407 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
408 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
409 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
410 SXLD Bulong đặt bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
B NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6357 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,209 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,418 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,68 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0682 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,014 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,153 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0608 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1736 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0345 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2533 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,768 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,496 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,248 m3
16 Xoa phẳng nền bờ tụng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64,96 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1488 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0273 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1289 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,744 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,88 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,88 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,88 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2707 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0546 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3878 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5485 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6776 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4253 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0545 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0712 m3
32 Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,364 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,64 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,64 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,04 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,81 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,071 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 89,7 m
39 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 107,28 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82,82 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,806 100m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 116,58 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,72 m2
44 SXLD cửa kộo cú lỏ (mạ màu) 0.7mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,6 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,121 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0501 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1555 m3
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,096 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,096 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75,69 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75,69 m2
52 Xây gạch bê tông 5x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,18 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,077 100m
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt Lơi uPVC 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
C THIẾT BỊ
1 Cung cấp và lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường công suất: 2.0 HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường công suất: 1.0 HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
3 Máy chiếu đa năng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Màn chiếu điện tử kèm remote 120inch + phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
5 Bàn giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ghế giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
7 Bàn học viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 180 cái
8 Ghế học viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 360 cái
9 Sofa phòng giáo viên (ghế + bàn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
10 Bảng viết chống lóa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->