Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị 06 phòng học. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị 06 phòng học. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 16:30:00 đến ngày 2020-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,325,414,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0041 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,1205 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0195 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,1613 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8516 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8516 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,9038 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8525 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9266 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,717 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,6729 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,844 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,152 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7506 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2251 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,891 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,6604 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,7499 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0586 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,675 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,211 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,879 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6088 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8818 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6523 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,462 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,625 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,1415 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,8752 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,2983 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0106 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,637 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,211 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,639 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6961 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2566 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6523 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,462 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,959 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,1835 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,8072 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,8733 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0106 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,637 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,211 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,639 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,813 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3075 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6523 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,462 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,272 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,2634 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,5268 | m3 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 485,26 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6416 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,448 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6168 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,814 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9396 | 100m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193,96 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,0625 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5128 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2166 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,9212 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,0503 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,7656 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 91 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,9212 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,1565 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,8266 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 95 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,9212 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,1565 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,094 | m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,18 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1366 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,696 | 100m2 |
| 102 | Lưới che bảo vệ môi trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.269,6 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 454,415 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 582,0818 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,204 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,204 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193,705 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193,705 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 388,18 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 388,18 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,1375 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 350,979 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 582,0818 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,264 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,264 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200,635 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200,635 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 425,66 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 425,66 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,1375 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 315,339 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 582,0818 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 245,687 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 175,139 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 430,75 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 430,75 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,5 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,5 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,488 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.103,6 | m2 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,808 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,7575 | m2 |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0506 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0506 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 488,8072 | m2 |
| 139 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,7167 | 100m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.866,9784 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.528,44 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.240,401 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.155,0174 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 166,08 | m2 |
| 145 | Sản xuất và lắp đặt khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 146 | SXLD vách ngăn compact dày 12 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,6348 | m2 |
| 147 | Xây gạch bông gió trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,456 | m2 |
| 148 | Sản xuất lan can sắt cầu thang, ban công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,194 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,194 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,194 | m2 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 152 | Mua sỏi đỏ đắp nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 155 | Cắt ron nền chống trượt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | md |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 157 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,5 | m |
| 158 | Đắp phào chỉ trang trí đầu cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Đắp phào chỉ trang trí chân cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Kẻ roang cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 840 | m |
| 161 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400,3148 | m2 |
| 162 | Ốp đá bóc tường ngoài quanh chu vi nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,55 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,2538 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,32 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,485 | m2 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 168 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 409,3748 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,2538 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,32 | m2 |
| 172 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 174 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 432,2548 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,2538 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,32 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 179 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 180 | Thi công tấm CEMBOARD ốp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,05 | m2 |
| 181 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.373,34 | m2 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9996 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8271 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,744 | m3 |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 432 | bộ |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Công tắc đơn 2 chiều | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Công tắc đôi 2 chiều | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 195 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | điện cực |
| 196 | Cáp đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | MCCB 3P-125A-25kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | MCCB 3P-25A-18kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | MCCB 3P-40A-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | MCCB 1P-10A-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 202 | MCCB 1P-6A-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 204 | Tủ điện tổng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Tủ điện tầng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Tủ điện phòng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 207 | Cáp Cu/PVC 4x25mm2 + E-Cu/PVC 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 208 | Cáp Cu/PVC 4x6mm2 + E-Cu/PVC 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195 | m |
| 209 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 + E-Cu/PVC 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 210 | CápCu/PVC 2(1x2.5mm2) + E-Cu/PVC 2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 351 | m |
| 211 | Cáp Cu/PVC 2( 1X1.5mm2) + E-Cu/PVC 1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 886 | m |
| 212 | Ống luồn HDPE Ø65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 213 | Ống luồn PVC Ø20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.802 | m |
| 214 | Box 110x110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Hộp |
| 215 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 216 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 217 | Lắp đặt Thiết bị Fire Wall | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 218 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng Internet | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 219 | Cài đặt cấu hình thiết bị Access Server | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 220 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 221 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân phối IDF 30 Pair | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 224 | thanh quản lý cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 227 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 228 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyến | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 229 | Ổ cắm mạng RJ45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Ổ cắm Tivi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Đế ổ cắm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| 233 | Cáp mạng Cat6 UPT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | m |
| 234 | Cáp đồng trục RG6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 235 | Cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 244 | Co lơi uPVC Ø114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 245 | Co lơi uPVC Ø90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 246 | Co lơi uPVC Ø60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | Co uPVC Ø60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Co uPVC Ø34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Co uPVC Ø27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 250 | Co uPVC Ø27 ren ngoài đồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 251 | Tê uPVC Ø140-114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 252 | Tê uPVC Ø114-90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Tê uPVC Ø140-90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 254 | Tê uPVC Ø114-60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Tê uPVC Ø114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Tê uPVC Ø60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Tê uPVC Ø34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Tê uPVC Ø27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 259 | Y 45 uPVC Ø114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| 260 | Y 45 uPVC Ø90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 261 | Nối giảm uPVC Ø140/60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Nối giảm uPVC Ø34/27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Nắp bịt Ø114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Nắp bịt Ø60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 265 | Con thỏ Ø60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 266 | Qủa cầu Ø90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 267 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Van khóa uPVC Ø34 đồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 269 | Van khóa uPVC Ø27 đồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 273 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 277 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 280 | Van xả tiêu nam nhấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bơm sinh hoạt 3m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 282 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9257 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6419 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2838 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2838 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2838 | 100m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,059 | m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 289 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 290 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 291 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 293 | Gối cống D300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 294 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 297 | Sản xuất lắp đặt thép V cạnh góc nắp hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 300 | Lắp đặt lơi uPVC d90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 301 | Lắp đặt cầu chắn rác 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8016 | 100m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 306 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 307 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,35 | m2 |
| 308 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,06 | m2 |
| 309 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2414 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3922 | tấn |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 312 | Tê 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 313 | Bịt 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 314 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1947 | 100m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 318 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 319 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 320 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m2 |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 323 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 324 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 325 | Kim thu sét LIVA LAP-CX040 Rp=61m (http:// tasocom.com) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cây |
| 326 | LĐ Chân đế + trụ đỡ kim thu sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 327 | LĐ Ống sợi thủy tinh cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 328 | LĐ Khớp nối ống sợi thủy tinh với cột đỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 329 | LĐ Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | LĐ Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | LĐ Thiết bị đếm sét trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 332 | LĐ Cáp đồng trần thoát sét cao thế 70 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 333 | LĐ Ốc nối cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 334 | LĐ Bulon kẹp sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 335 | LĐ Ốc vít mạ đồng siết cọc tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 336 | Dây chằng 4mm2 đỡ trụ kim thu sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | dây |
| 337 | LĐ Hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 338 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 339 | Hóa chất giảm điện trở Gem 25A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bao |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 341 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 342 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 343 | Trung tâm điều khiển 8 zone | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 344 | Chuông báo động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 345 | Nút ấn báo cháy khẩn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 346 | Đầu báo khói | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 347 | Đèn báo lối thoát - Exit | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 348 | Đèn chiếu sáng sự cố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 349 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 351 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 352 | Bulong + tán 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 353 | Móc treo bình chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 354 | Bình chữa cháy MTZ 8kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 355 | Bình chữa cháy CO 3kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 356 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 357 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 359 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 360 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 361 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 362 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6467 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6467 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6467 | 100m3 |
| 365 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6805 | m3 |
| 366 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 368 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 370 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 372 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1467 | 100m2 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 375 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7045 | m3 |
| 376 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,339 | m3 |
| 377 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 378 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 379 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,37 | m2 |
| 380 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,14 | m2 |
| 381 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 383 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 386 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 387 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 388 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 389 | SX cửa đi sắt kéo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 390 | SX cửa sổ sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 391 | SX song sắt bảo vệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 392 | Ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 393 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 394 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 395 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 396 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 397 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 398 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 399 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 400 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 401 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 402 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 403 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,75 | m2 |
| 404 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,22 | m2 |
| 405 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 406 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 410 | SXLD Bulong đặt bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| B | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6357 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 16 | Xoa phẳng nền bờ tụng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,96 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2707 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5485 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6776 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0712 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,364 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,81 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,071 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,7 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,82 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,58 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,72 | m2 |
| 44 | SXLD cửa kộo cú lỏ (mạ màu) 0.7mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,69 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,69 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông 5x9.5x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lơi uPVC 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường công suất: 2.0 HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường công suất: 1.0 HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Máy chiếu đa năng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Màn chiếu điện tử kèm remote 120inch + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bàn học viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 8 | Ghế học viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | cái |
| 9 | Sofa phòng giáo viên (ghế + bàn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bảng viết chống lóa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi