Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện. Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 01:35:00 đến ngày 2020-07-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,010,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: QUỐC LỘ 48B ĐẾN ĐỀN MỤC SƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I; 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1063 | 100m3 |
| 9 | Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6422 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6422 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6422 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5277 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1634 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3878 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3878 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5675 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4878 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 21 | Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,78 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9685 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9685 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7491 | m3 |
| 28 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,6784 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép thanh giằng ngang mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III(5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9764 | m3 |
| 34 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,146 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn thép thân cống, móng cống, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0392 | 100m2 |
| 39 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 46 | Xây kè chắn bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm: - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4126 | m3 |
| 47 | Trồng cây sấu, đường kính >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 51 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng F16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Dây đồng tiếp địa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Đầu cose M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Bu lông, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Cột đèn cao áp liền cần đơn 8m bằng thép mạ kèm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 58 | Đèn cao áp LED Rạng Đông D CSD02L/100W (chóa + thân + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Tủ điện điện khiển chiếu sáng tự động có cảm biến ánh sáng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây cáp dẫn điện CP/XLPE/CU/FR 2x1.5mm Uđm=0.6-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| B | TUYẾN 2: ĐƯỜNG TRƯỚC ĐỀN MỤC SƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp I (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5685 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I; 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7137 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | 0,3519 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6862 | 100m3 |
| 7 | Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9531 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9531 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9531 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,955 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường | 14,7546 | m3 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9182 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9182 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 19 | Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4844 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4844 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8198 | m3 |
| 26 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,848 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8788 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1403 | m3 |
| 35 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ thân cống, móng cống, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 40 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 47 | Trồng cây sấu, đường kính >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 51 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng F16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Dây đồng tiếp địa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Đầu cose M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bu lông, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Cột đèn cao áp liền cần đơn 8m bằng thép mạ kèm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Đèn cao áp LED Rạng Đông D CSD02L/100W (chóa + thân + bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Tủ điện điện khiển chiếu sáng tự động có cảm biến ánh sáng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây cáp dẫn điện CP/XLPE/CU/FR 2x1.5mm Uđm=0.6-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| C | TUYẾN 3: TỪ ĐỀN MỤC SƠN ĐẾN DÂN CƯ XÓM 5 | |||
| 1 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp I (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,454 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I; 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0908 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng - Đất cấp II; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6795 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0133 | 100m3 |
| 9 | Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3421 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3421 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9222 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3074 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3074 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | 100m3 |
| 21 | Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,44 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2706 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2706 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2706 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5455 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5455 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1668 | m3 |
| 28 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,6384 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5152 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1836 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cấu kiện |
| 36 | Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | m3 |
| 37 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3174 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ thân cống, móng cống, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m2 |
| 42 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| D | TUYẾN 4: TỪ TỈNH LỘ 537B (CÂY XĂNG QUỲNH BÁ) ĐẾN QL48B (NGÃ TƯ ĐI QUỲNH HƯNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2835 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III; 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III; 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | 100m3 |
| 7 | Giá mua đá base tai mỏ đất xã Quỳnh Văn cách công trình 14km (giá tính trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,51 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 8km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,0325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1639 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7213 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7213 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi