Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742727-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200725635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện. Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 01:35:00 đến ngày 2020-07-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,010,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: QUỐC LỘ 48B ĐẾN ĐỀN MỤC SƠN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,769 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I; 3km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4266 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1063 100m3
9 Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,29 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6422 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6422 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6422 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,695 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5277 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1634 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3878 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3878 100m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5675 m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 100m3
21 Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,78 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6416 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6416 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6416 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9685 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9685 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7491 m3
28 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,6784 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép thanh giằng ngang mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III(5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9764 m3
34 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3755 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,146 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn thép thân cống, móng cống, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0392 100m2
39 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2219 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
46 Xây kè chắn bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm: - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4126 m3
47 Trồng cây sấu, đường kính >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
51 Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng F16, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Dây đồng tiếp địa M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
54 Đầu cose M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Bu lông, đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
56 Cột đèn cao áp liền cần đơn 8m bằng thép mạ kèm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
57 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
58 Đèn cao áp LED Rạng Đông D CSD02L/100W (chóa + thân + bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
59 Tủ điện điện khiển chiếu sáng tự động có cảm biến ánh sáng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Dây cáp dẫn điện CP/XLPE/CU/FR 2x1.5mm Uđm=0.6-1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
B TUYẾN 2: ĐƯỜNG TRƯỚC ĐỀN MỤC SƠN
1 Đào xúc đất đi đổ, đất cấp I (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5685 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7137 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I; 3km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7137 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) 0,3519 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6862 100m3
7 Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,81 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9531 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9531 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9531 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,955 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường 14,7546 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9182 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9182 100m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
17 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m3
19 Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4844 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4844 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8198 m3
26 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,848 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8788 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
34 Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1403 m3
35 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5967 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ thân cống, móng cống, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
40 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
47 Trồng cây sấu, đường kính >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
51 Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng F16, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Dây đồng tiếp địa M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Đầu cose M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Bu lông, đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Cột đèn cao áp liền cần đơn 8m bằng thép mạ kèm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
57 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
58 Đèn cao áp LED Rạng Đông D CSD02L/100W (chóa + thân + bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Tủ điện điện khiển chiếu sáng tự động có cảm biến ánh sáng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Dây cáp dẫn điện CP/XLPE/CU/FR 2x1.5mm Uđm=0.6-1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
C TUYẾN 3: TỪ ĐỀN MỤC SƠN ĐẾN DÂN CƯ XÓM 5
1 Đào xúc đất đi đổ, đất cấp I (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,454 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7863 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0908 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I; 3km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0908 100m3
5 Đào nền đường mở rộng - Đất cấp II; 5% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6795 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3191 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0133 100m3
9 Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,24 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3421 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3421 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3421 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,148 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7208 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9222 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3074 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3074 100m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 m3
19 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1244 100m3
21 Giá mua đất tai mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,44 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2706 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2706 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2706 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5455 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5455 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1668 m3
28 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,6384 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5152 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4394 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1836 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1025 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cấu kiện
36 Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III (5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9992 m3
37 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3174 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ thân cống, móng cống, mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 100m2
42 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 100m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
D TUYẾN 4: TỪ TỈNH LỘ 537B (CÂY XĂNG QUỲNH BÁ) ĐẾN QL48B (NGÃ TƯ ĐI QUỲNH HƯNG)
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III; 5% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2835 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III; 95% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0039 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III; 5% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9765 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III; 95% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 100m3
7 Giá mua đá base tai mỏ đất xã Quỳnh Văn cách công trình 14km (giá tính trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,51 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 8km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,0325 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1639 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7213 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7213 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->