Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740218-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Phú Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200740099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:18:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT ANTEN TĐ 42M
C Sản xuất, lắp dựng móng cột Anten
1 Dọn dẹp giải tỏa mặt bằng thi công Theo chương V, bản vẽ 2 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 2,376 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 29,3951 1m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V, bản vẽ 0,46 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, bản vẽ 0,635 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V, bản vẽ 0,527 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo chương V, bản vẽ 1,404 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ 0,17 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo chương V, bản vẽ 0,188 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V, bản vẽ 1,699 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 31,077 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 3,312 1m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 1,228 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 1,971 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 27 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V, bản vẽ 0,987 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 34,096 1m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 0,341 100m3/1km
19 Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=55m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V, bản vẽ 10,305 1 tấn
20 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m<= h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Theo chương V, bản vẽ 9,8 1m
21 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Theo chương V, bản vẽ 1 1 cột
22 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Theo chương V, bản vẽ 307,9266 1m2
D Lắp đặt hệ thống tiếp đất, chống sét cột
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo chương V, bản vẽ 1 1 cái
2 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Theo chương V, bản vẽ 1 cột
3 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=25x25x4 (<=Φ25) Theo chương V, bản vẽ 2 1 điện cực
E Lắp đặt đèn tín hiệu
1 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Theo chương V, bản vẽ 1 1 bộ đèn
F SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN VÀ PHỤ KIỆN ANTEN TĐ 42M
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Theo chương V, bản vẽ 9,932 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=30kg/1 cấu kiện Theo chương V, bản vẽ 0,188 tấn
3 Sản xuất cột anten tự đứng cao 42m (không kể bu lông) Theo chương V, bản vẽ 9,577 tấn
4 Sơn sắt thép 1 nước lót Theo chương V, bản vẽ 299,417 m2
5 Bu lông M10x60 Theo chương V, bản vẽ 24 bộ
6 Bu lông M16x50 Theo chương V, bản vẽ 1.783 bộ
7 Bu lông M16x90 Theo chương V, bản vẽ 24 bộ
8 Bu lông M20x80 Theo chương V, bản vẽ 192 bộ
9 Bu lông M22x100 Theo chương V, bản vẽ 54 cái
10 Sản xuất cầu cáp outdoor Theo chương V, bản vẽ 0,151 tấn
11 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Theo chương V, bản vẽ 0,016 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten Theo chương V, bản vẽ 9,577 tấn
13 Vận chuyển cột anten và phụ kiện đến công trình (bao gồm cả bu lông) Theo chương V, bản vẽ 10,82 tấn
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V, bản vẽ 17,7 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo chương V, bản vẽ 1 1 hệ thống
3 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Theo chương V, bản vẽ 60 1m
4 Cúp nối ống thép mạ kẽm Φ42x2,3 Theo chương V, bản vẽ 15 cái
5 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 (<=Φ20) Theo chương V, bản vẽ 34,65 1m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 (<=Φ40) Theo chương V, bản vẽ 3 1 điện cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 (<=Φ40) Theo chương V, bản vẽ 21 1 điện cực
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Theo chương V, bản vẽ 4 cái
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12), cáp đồng M70 Theo chương V, bản vẽ 46 1m
10 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp <=100mm2, cáp tiếp đất M35 Theo chương V, bản vẽ 1 m
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, bản vẽ 17,7 m3
12 Lắp lưới san bằng điện thế bước Theo chương V, bản vẽ 2 1m2
13 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Theo chương V, bản vẽ 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Theo chương V, bản vẽ 2 1 tấm
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Theo chương V, bản vẽ 1 1 tấm
16 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt M70 Theo chương V, bản vẽ 0,6 10 cái
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt M35 Theo chương V, bản vẽ 0,4 10 cái
18 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Theo chương V, bản vẽ 1 1 hố gas
19 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Theo chương V, bản vẽ 1 1 hố gas
H XÂY DỰNG NHÀ TRẠM VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V, bản vẽ 3,7968 m3
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V, bản vẽ 1,3112 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V, bản vẽ 1,056 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V, bản vẽ 1,53 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V, bản vẽ 19,288 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V, bản vẽ 15,4 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V, bản vẽ 0,861 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo chương V, bản vẽ 0,196 m3
9 Phá dỡ móng đá Theo chương V, bản vẽ 6,868 m3
10 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo chương V, bản vẽ 1,6 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V, bản vẽ 12,24 m2
12 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chương V, bản vẽ 51,907 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V, bản vẽ 51,907 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V, bản vẽ 51,907 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 0,928 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V, bản vẽ 4,392 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 22,282 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ 1,1054 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V, bản vẽ 0,4048 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, bản vẽ 1,3231 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V, bản vẽ 0,3305 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V, bản vẽ 66,126 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 3,798 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 2,592 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ 1,0288 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,175 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,9263 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 0,0978 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 0,6498 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 8,68 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V, bản vẽ 0,9414 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,1165 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,5697 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,2042 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 0,0977 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 0,5381 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 14,752 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V, bản vẽ 1,4752 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 1,5476 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 0,6624 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, bản vẽ 0,0936 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 0,0493 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V, bản vẽ 0,0297 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 1,3507 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V, bản vẽ 0,1676 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,0512 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V, bản vẽ 0,2015 tấn
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 40,035 1m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V, bản vẽ 3,323 m3
50 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 17,299 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V, bản vẽ 19,413 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung 9x9x19cm M75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 36,3717 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung 9x9x19cm M75 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 5,3539 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung 9x9x19cm M75 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 24,507 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung 9x9x19cm M75 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 3,4506 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 19,025 1m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 8,64 1m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V, bản vẽ 4,2961 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 2,1532 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ 0,0524 100m2
61 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo chương V, bản vẽ 0,287 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V, bản vẽ 0,1592 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V, bản vẽ 0,0304 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V, bản vẽ 0,548 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch thẻ đặc block BT không nung M75 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 3,1471 m3
66 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 11,9064 m2
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 1,65 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V, bản vẽ 13,8284 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 460,15 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 485,2175 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 75,43 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 147,52 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 42,397 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 94,3 m2
75 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Phụ gia Sikalatex Theo chương V, bản vẽ 94,3 m2
76 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V, bản vẽ 94,3 m2
77 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 20x20x7,5 Theo chương V, bản vẽ 73,44 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ 394,15 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ 753,9445 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo chương V, bản vẽ 19,0825 m2
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo chương V, bản vẽ 13,77 m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ 137,7 m2
83 Lát nền, sàn gạch đá Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V, bản vẽ 137,5225 m2
84 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V, bản vẽ 2,5 m2
85 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V, bản vẽ 13,156 m2
86 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Theo chương V, bản vẽ 7 m
87 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V, bản vẽ 25,332 m2
88 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V, bản vẽ 16,4405 m2
89 Sản xuất và lắp dựng thang cáp từ lỗ cáp vào đến lỗ thông sàn Theo chương V, bản vẽ 4 m
90 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo chương V, bản vẽ 10 bộ
91 Lắp đặt Hoa gió Theo chương V, bản vẽ 4 bộ
92 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 Theo chương V, bản vẽ 5 10m
93 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng CVV 4x25mm2 Theo chương V, bản vẽ 0,7 10m
94 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Theo chương V, bản vẽ 2 1 cột
95 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo chương V, bản vẽ 30 m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V, bản vẽ 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V, bản vẽ 3 cái
98 Lắp đặt vỏ tủ nguồn, tủ điện 500x400x250 Theo chương V, bản vẽ 1 1 tủ
99 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo chương V, bản vẽ 1 cái
100 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo chương V, bản vẽ 1 cái
101 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC Theo chương V, bản vẽ 2 1 tủ
102 Lắp đặt automat 3 pha tổng chống rò MCCB 100A-2P Theo chương V, bản vẽ 1 1 cái
103 Lắp đặt automat MCB 100A-2P vào tủ điện tổng cho tầng 1 và tầng 2 Theo chương V, bản vẽ 2 1 cái
104 Lắp đặt automat MCB 63A-2P vào tủ điện cho tầng 1 Theo chương V, bản vẽ 1 1 cái
105 Lắp đặt automat MCB 100A-2P vào tủ điện cho tầng 2 Theo chương V, bản vẽ 1 1 cái
106 Lắp đặt automat MCB 32A-2P vào tủ điện Theo chương V, bản vẽ 7 1 cái
107 Lắp đặt automat MCB 20A-2P vào tủ điện cho tầng 1 + tầng 2 Theo chương V, bản vẽ 2 1 cái
108 Lắp đặt automat MCB 10A-2P vào tủ điện cho tầng 1 và tầng 2 dùng cho báo cháy Theo chương V, bản vẽ 2 1 cái
109 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều vào tường bê tông, cường độ dòng điện <=100A Theo chương V, bản vẽ 1 1bộ
110 Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha, thiết bị cắt và lọc sét 1 pha <=100A Theo chương V, bản vẽ 1 1 thiết bị
111 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm Theo chương V, bản vẽ 0,6 10 cái
112 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=30mm Theo chương V, bản vẽ 0,6 10 cái
113 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=50mm Theo chương V, bản vẽ 0,6 10 cái
114 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm Theo chương V, bản vẽ 0,6 10 cái
115 Lắp đặt đèn Led tròn 1 bóng Theo chương V, bản vẽ 2 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V, bản vẽ 8 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V, bản vẽ 8 bộ
118 Lắp đặt đèn cầu thang Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
119 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy 18000BTU Treo tường Theo chương V, bản vẽ 3 máy
120 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V, bản vẽ 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi (ống xả nước điều hòa) - Đường kính ≤27mm Theo chương V, bản vẽ 30 m
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V, bản vẽ 5 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V, bản vẽ 5 cái
124 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 (Dây cáp 2x 1,5mm2) Theo chương V, bản vẽ 16,6 10m
125 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 (Dây cáp 2x 4mm2) Theo chương V, bản vẽ 10,1 10m
126 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 (Dây cáp 2x 6mm2) Theo chương V, bản vẽ 18,7 10m
127 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 (Dây cáp 2x 16mm2) Theo chương V, bản vẽ 3,3 10m
128 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 (Dây cáp 3x 6mm2) Theo chương V, bản vẽ 2,6 10m
129 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 (Dây cáp 1x 2.5mm2 - sử dụng đấu đất) Theo chương V, bản vẽ 10 10m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống ruột gà D27mm) Theo chương V, bản vẽ 500 m
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo chương V, bản vẽ 15 hộp
132 Lắp đặt ô cắm Lắp ổ cắm công nghiệp (ổ cắm máy nổ) Theo chương V, bản vẽ 1 cái
133 Lắp đặt ô cắm ba Theo chương V, bản vẽ 31 cái
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V, bản vẽ 19 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo chương V, bản vẽ 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo chương V, bản vẽ 0,3 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V, bản vẽ 0,7 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V, bản vẽ 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V, bản vẽ 0,6 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V, bản vẽ 30 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V, bản vẽ 7 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V, bản vẽ 15 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ 2 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
146 Lắp đặt Bồn nước Inox 1000l Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
147 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
148 Lắp đặt vòi nước đồng Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
149 Van đồng 1 chiều D27 Theo chương V, bản vẽ 2 bộ
150 Van đồng 1 chiều D34 Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
151 Van nhựa D34 khóa nước bồn Theo chương V, bản vẽ 2 bộ
152 Van nhựa D27 khóa nước bồn Theo chương V, bản vẽ 2 bộ
153 Phểu thu nước sàn Theo chương V, bản vẽ 8 bộ
154 Van phao khóa tự động Theo chương V, bản vẽ 1 bộ
155 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy Theo chương V, bản vẽ 0,5 10 đầu
156 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Theo chương V, bản vẽ 0,5 10 đầu
157 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Theo chương V, bản vẽ 0,5 10 đầu
158 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V, bản vẽ 1 5 đèn
159 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V, bản vẽ 0,4 5 chuông
160 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo chương V, bản vẽ 1 1 trung tâm
161 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Theo chương V, bản vẽ 1 1 tủ
162 Lắp đặt cáp tín hiệu nhánh 2x2x0,5 Theo chương V, bản vẽ 3,5 10m
163 Lắp đặt cáp trục chính 20x2x0,5 Theo chương V, bản vẽ 4 10m
164 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC bảo vệ cáp tín hiệu nhánh Theo chương V, bản vẽ 0,35 100m/ ống
165 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ Theo chương V, bản vẽ 1 1 bộ
166 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Theo chương V, bản vẽ 1 1 kênh
167 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 cho TT báo cháy CV 2.5 Theo chương V, bản vẽ 20 m
168 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 cho chuông báo cháy CV1.5 Theo chương V, bản vẽ 40 m
169 Lắp đặt bình chữa cháy 5kg Theo chương V, bản vẽ 4 bình
170 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Theo chương V, bản vẽ 1 bảng
I XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ MỚI
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V, bản vẽ 3,65 m3
2 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo chương V, bản vẽ 2 lỗ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 29,88 công/1m3
4 Xây bể hai nắp đan vuông, đổ bê tông dưới đường 2 tầng ống Theo chương V, bản vẽ 2 1 bể
5 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 Theo chương V, bản vẽ 4 1 nắp đan
6 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông Theo chương V, bản vẽ 2 1 bể
7 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông Theo chương V, bản vẽ 2 1 bể
8 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=6 Theo chương V, bản vẽ 2,12 100m/ ống
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (hoàn trả nền bê tông đá) Theo chương V, bản vẽ 3,037 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 8,04 1 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V, bản vẽ 0,22 100m3
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 2 cục 18000 BTU Theo chương V, bản vẽ 3 máy
2 Cắt và lọc sét 1 pha <=100A Theo chương V, bản vẽ 1 Thiết bị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->