Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, hệ thống tiêu thoát nước cho làng nghề mộc Đông Giao, xã Lương Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740960-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, hệ thống tiêu thoát nước cho làng nghề mộc Đông Giao, xã Lương Điền
Số hiệu KHLCNT 20200740918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 05:17:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ NHÀ ÔNG NGẦN RA KHU TÂM LINH THÔN ĐÔNG GIAO
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,946 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4778 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4723 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2085 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4723 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1046 100m3
8 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,98 m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,196 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2004 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6014 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6014 100m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4471 10m
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG VEN KHU BÃI RÁC ĐÔNG GIAO
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,066 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1627 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3826 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4567 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5924 100m3
8 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728,34 m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0932 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,42 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8185 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7033 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7033 100m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0972 10m
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,407 10m
C ĐOẠN RÃNH TỪ QL38 ĐẾN AO XÍ NGHIỆP
1 Cọc tre D7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m2
5 Dây thừng buộc 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 706 m
6 Vải đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
7 Biển báo chữ nhật (Tính 30% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
8 Biển báo tam giác (Tính 30% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
9 Làm cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
15 Lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Nhân công điều khiển (Thợ bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,75 100m
18 Phên nứa BxH=1,5x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 tấm
19 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7191 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6288 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,94 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,34 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5 m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0773 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2291 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9307 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2397 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,834 m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3934 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,98 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2978 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,39 m3
54 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3278 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3278 100m3
D ĐOẠN RÃNH TỪ ĐẦU QL38 ĐẾN ĐOẠN TƯỜNG RÀO CÔNG TY VISIP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,9425 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,924 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,96 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,48 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6347 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8275 m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,924 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,145 m3
22 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,145 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7015 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7015 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,01 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
40 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 100m3
E ĐOẠN RÃNH TỪ ĐẦU QL38 ĐẾN NHÀ ÔNG QUYỀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8148 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,996 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7941 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2676 m3
19 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5432 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5432 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7054 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7054 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,05 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->