Gói thầu: Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN H.V.H HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ của chính phủ AiLen năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:55:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,382,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGUỒN I | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1889 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 8 | Crephin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,013 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,245 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | T chuyển bậc HDPE D50-20-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Vận chuyển ống các loại bằng ô tô từ nhà máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4583 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,608 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,752 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,65 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,815 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,902 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8083 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1433 | 100m2 |
| 34 | Van phao D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Nắp bể BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Cút D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Zắc co, D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| B | NGUỒN II | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7922 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Zac co d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,67 | m3 |
| 31 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,113 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,19 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 38 | Nối thẳng chuyển bậc D 63-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | T chuyển bậc HDPE D 63-20-63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | T chuyển bậc HDPE D 50-20-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 41 | Vận chuyển ống các loại bằng ô tô từ nhà máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,938 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9278 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,824 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,839 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9524 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,038 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,961 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,02 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1893 | 100m2 |
| 59 | Van phao D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 60 | Nắp bể BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 61 | Cút D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 62 | Zắc co, D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,563 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9165 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,274 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,94 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,58 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,804 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kớnh van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cỏi |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6165 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,493 | 100m2 |
| 81 | Cửa bể bằng tôn + Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Cút d<=32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 83 | Zắc co, d<=32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 84 | Van phao D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 87 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,938 | m3 |
| 89 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,625 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9423 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,928 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,719 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,564 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,848 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,501 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5857 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8695 | 100m2 |
| 108 | Van phao D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Cút D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 110 | Zắc co D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 116 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi