Gói thầu: Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200744124-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN H.V.H HÀ GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20200723692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện trợ của chính phủ AiLen năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 15:55:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,382,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGUỒN I
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1889 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
8 Crephin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 222,4 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,013 m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,245 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
14 T chuyển bậc HDPE D50-20-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Vận chuyển ống các loại bằng ô tô từ nhà máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chuyến
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,82 m3
17 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,82 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4583 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,608 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,381 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,752 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,65 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,815 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,902 m2
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0283 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8083 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1433 100m2
34 Van phao D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
35 Nắp bể BT M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
36 Cút D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
37 Zắc co, D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 tấn
B NGUỒN II
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,57 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2116 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,156 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7922 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,689 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
15 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 1m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,82 m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Zac co d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560,67 m3
31 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 459,113 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,19 100m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,48 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 100m
38 Nối thẳng chuyển bậc D 63-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
39 T chuyển bậc HDPE D 63-20-63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
40 T chuyển bậc HDPE D 50-20-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
41 Vận chuyển ống các loại bằng ô tô từ nhà máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chuyến
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,938 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9278 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,824 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,839 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9524 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,038 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,961 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,02 m2
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
53 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
54 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0733 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1893 100m2
59 Van phao D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
60 Nắp bể BT M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
61 Cút D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
62 Zắc co, D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,563 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9165 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,94 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,274 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,504 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,94 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,58 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,804 m2
74 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
75 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
76 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kớnh van 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cỏi
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0566 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6165 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,493 100m2
81 Cửa bể bằng tôn + Khóa Việt Tiệp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
82 Cút d<=32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
83 Zắc co, d<=32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
84 Van phao D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m3
87 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,938 m3
89 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,625 m3
90 Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9423 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,928 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,719 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,564 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0544 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,848 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,501 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 m2
100 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
101 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
102 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5857 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0169 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8695 100m2
108 Van phao D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
109 Cút D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
110 Zắc co D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,037 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0161 tấn
116 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,722 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1092 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->