Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa các tuyến nội thị, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740040-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa các tuyến nội thị, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200739987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 16:37:00 đến ngày 2020-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,91 m3
2 Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0591 100m3
3 Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0591 100m3
4 Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0591 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7356 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m3
7 Đào khuôn, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III*90%KL Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,0634 100m3
8 Đào khuôn, rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III*10%KL Chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,816 m3
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3503 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5669 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 3km, đất cấp III Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5669 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lòng đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,404 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng (dày 12 cm) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5515 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng (dày 10 cm) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4596 100m3
4 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 3 cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,61 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 249,2253 100m2
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường (đoạn móng cạp) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,5956 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 253,4534 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (bảng hao phí vật tư) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,7992 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,7992 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 39 km tiếp theo, ôtô 10 tấn (Đơn giá máy x 39 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,7992 100tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt lề, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 29,95 m3
C SỬA CHỮA RÃNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót vỉa hè + lót con vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,56 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn con vỉa Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m2
4 Cát lót vỉa hè móng công trình Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0942 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,71 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố + hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,19 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0603 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1559 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2556 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bỏ vật liệu) Chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
12 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->