Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742593-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200739820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 08:30:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,435,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học
B Phần tháo dỡ sê nô nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ sê nô nhà lớp học 2 tầng Chương V 5 công
C Phần móng
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 95,3498 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 34,3744 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 129,7242 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 129,7242 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,192 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 12,2486 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,0911 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1722 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,457 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,1262 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,1207 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 38,9439 m3
13 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 25,9292 m3
14 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,283 tấn
15 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,0893 tấn
16 Ván khuôn giằng móng Chương V 1,1152 100m2
17 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,2662 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,5001 100m3
19 Mua đất về đắp Chương V 33,5624 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,3356 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,3356 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,3356 100m3
23 Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 25,1739 m3
D Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6233 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4123 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,5513 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 3,0072 100m2
5 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,866 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,5255 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,7321 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,2951 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,4343 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 37,7791 m3
11 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 10,9796 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Chương V 9,7513 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 109,2035 m3
14 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7079 tấn
15 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2456 tấn
16 Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,4452 100m2
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,9922 m3
18 Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1778 tấn
19 Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9505 tấn
20 Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, lan can Chương V 1,5491 100m2
21 Bê tông lanh tô, chắn nắng, lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,678 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 131,0812 m3
23 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 14,5345 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 605,682 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.077,044 m2
26 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 204,8984 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 149,064 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 810,165 m2
29 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Chương V 57,152 m2
30 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,5122 m2
31 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Chương V 33,912 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 77,3328 m
33 Đắp cát bục giảng bằng thủ công Chương V 5,643 m3
34 Bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,762 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 734,8358 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 6,1636 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 26,847 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 47,4315 m2
39 Gia công lan can Chương V 0,6383 tấn
40 Lắp dựng lan can Chương V 64,23 m2
41 Tay vịn gỗ Chương V 16,9 m
42 Trụ gỗ cầu thang Chương V 1 trụ
43 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 51,525 m2
44 Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 30,24 m2
45 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 61,2 m2
46 Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V 66,178 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc Chương V 2,2334 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 120,6 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 94,8672 m2
50 Gia công thang sắt Chương V 0,02 tấn
51 Sơn giả đá Chương V 8,9804 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 892,664 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.080,7852 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,992 100m2
55 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V 83,5113 m3
56 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Chương V 86,2738 m3
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V 0,342 tấn
58 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V 24,34 10m2
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 3,77 100m2
60 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 41,76 tấn
61 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Chương V 16,2538 m3
62 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V 7,155 10m2
E Tam cấp, đường dốc
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4086 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2621 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,875 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,875 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 8,162 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0068 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,2834 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5668 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chương V 5,668 m2
F Phần mái
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 21,4314 m3
2 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0278 tấn
3 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1591 tấn
4 Ván khuôn giằng thu hồi Chương V 0,1405 100m2
5 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5458 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,441 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,441 m2
8 Gia công xà gồ thép Chương V 2,0003 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,0003 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 208,541 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,1846 100m2
12 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,8148 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Chương V 75,8148 m2
14 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V 17,448 m2
15 Bộ chữ inox cao 200, dày 30, sơn phun màu đỏ Chương V 1 bộ
16 Lô gô giáo dục Chương V 1 bộ
G Chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 9,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,35 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 70 m
H Phần Phòng cháy chữa cháy
1 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Chương V 6 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 3 bộ
4 Hộp chữa cháy Chương V 3 bộ
I Phần điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,75 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 1,6875 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,0625 m3
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 36 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 54 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 18 cái
11 Tủ điện âm tường 14modul Chương V 3 cái
12 Tủ điện âm tường 6modul Chương V 9 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 9 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 21 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 9 cái
18 Lắp đặt dây cáp 3 ruột (3x16+1x10)mm2 Chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 200 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 450 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 500 m
24 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 25 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Chương V 0,5 100m
J Phần nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 2,025 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,475 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
13 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
14 Van phao Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 1,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V 18 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
23 Đai, vít giữ ống D110 Chương V 36 bộ
24 Rọ chắn rác D110 Chương V 9 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Chương V 2 cái
28 Lắp đặt chậu rửa Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
32 Máy bơm nước Chương V 1 cái
K Rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V 152 cấu kiện
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 68,0847 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,301 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 30,5698 m3
5 Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 272,592 m2
6 Cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 1,055 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,636 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,9645 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 298 cấu kiện
L Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0806 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4244 m3
3 Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0282 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0077 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4184 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,7727 m3
7 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,4878 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 18,4878 m2
9 Cốt thép tấm đan Chương V 0,0234 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0153 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3436 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
M Hạng mục 2: Các hạng mục phụ trợ
N Sân
1 Tháo cổng, nâng cổng cao lên Chương V 5 công
2 Ray cổng V50x50x3 Chương V 39,06 kg
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,98 m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 283,89 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 3.200 m2
O Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,41 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,588 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1872 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,808 m3
5 Gia công cột bằng thép ống Chương V 0,5878 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,5878 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,8384 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,8384 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7745 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7745 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 165,3528 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,35 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6,48 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,96 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V 24 cái
17 Đai giữ ống Chương V 8 bộ
18 Rọ chắc rác Chương V 4 cái
19 Máng tôn 200x150 Chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->