Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:30:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,435,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học | |||
| B | Phần tháo dỡ sê nô nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ sê nô nhà lớp học 2 tầng | Chương V | 5 | công |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 95,3498 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 34,3744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 129,7242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 129,7242 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,192 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 12,2486 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,0911 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1722 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,457 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1262 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1207 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,9439 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,9292 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,283 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,0893 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,1152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,2662 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5001 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | Chương V | 33,5624 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25,1739 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6233 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4123 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,5513 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,0072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,866 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,5255 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,7321 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,2951 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,4343 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,7791 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,9796 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,7513 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 109,2035 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7079 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2456 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9922 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1778 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9505 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, lan can | Chương V | 1,5491 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, chắn nắng, lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,678 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,0812 | m3 |
| 23 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,5345 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 605,682 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.077,044 | m2 |
| 26 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,8984 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,064 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 810,165 | m2 |
| 29 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,152 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,5122 | m2 |
| 31 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,912 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,3328 | m |
| 33 | Đắp cát bục giảng bằng thủ công | Chương V | 5,643 | m3 |
| 34 | Bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,762 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 734,8358 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1636 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,847 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,4315 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Chương V | 0,6383 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can | Chương V | 64,23 | m2 |
| 41 | Tay vịn gỗ | Chương V | 16,9 | m |
| 42 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V | 1 | trụ |
| 43 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 51,525 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 30,24 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 61,2 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 66,178 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Chương V | 2,2334 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 120,6 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,8672 | m2 |
| 50 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 51 | Sơn giả đá | Chương V | 8,9804 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 892,664 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.080,7852 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,992 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V | 83,5113 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 86,2738 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 0,342 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 24,34 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V | 3,77 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V | 41,76 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V | 16,2538 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V | 7,155 | 10m2 |
| E | Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4086 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2621 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,875 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,875 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,162 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,2834 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5668 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,668 | m2 |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,4314 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0278 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1591 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5458 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,441 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,441 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0003 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0003 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,541 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,1846 | 100m2 |
| 12 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,8148 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Chương V | 75,8148 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 17,448 | m2 |
| 15 | Bộ chữ inox cao 200, dày 30, sơn phun màu đỏ | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lô gô giáo dục | Chương V | 1 | bộ |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 9,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,35 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 70 | m |
| H | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Hộp chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,6875 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,0625 | m3 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 14modul | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 6modul | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 3 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 25 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 0,5 | 100m |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Đai, vít giữ ống D110 | Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Rọ chắn rác D110 | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 32 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V | 152 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 68,0847 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,301 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5698 | m3 |
| 5 | Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,592 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V | 1,055 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,9645 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 298 | cấu kiện |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4244 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4184 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7727 | m3 |
| 7 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,4878 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,4878 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3436 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| M | Hạng mục 2: Các hạng mục phụ trợ | |||
| N | Sân | |||
| 1 | Tháo cổng, nâng cổng cao lên | Chương V | 5 | công |
| 2 | Ray cổng V50x50x3 | Chương V | 39,06 | kg |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,98 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 283,89 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.200 | m2 |
| O | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,808 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V | 0,5878 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,5878 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,8384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,8384 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7745 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 165,3528 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,48 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,96 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Rọ chắc rác | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Máng tôn 200x150 | Chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi