Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 16:54:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,530,880,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần đường dây trung áp 1 pha nâng cấp lên 3 pha | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 55 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 14: MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 4 | Móng cống cột 16m ghép sát: MC16-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 5 | Bộ Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 6 | Bộ Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ Tiếp đất cho LA (cột 16m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cột |
| 11 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 97 | Bộ |
| 12 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch : X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 18 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 20 | Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 49 | Bộ |
| 21 | Tiếp đất kim thu sét - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 22 | Kim thu sét 3m trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 23 | Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 24 | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống: MNX15-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 25 | Biển báo Vị trí vượt kênh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Vị trí |
| 26 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 2.296kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11.542 | m |
| 27 | Kéo dây vượt sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Vị trí |
| 28 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 47 | Bộ |
| 29 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 62 | Bộ |
| 30 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 31 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 32 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 279 | Bộ |
| 33 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 96 | Bộ |
| 34 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 35 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 98 | chuỗi |
| 36 | Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | chuỗi |
| 37 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Bộ |
| 38 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 39 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 40 | Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 41 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 42 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | cái |
| 43 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | cái |
| 44 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 55 | bộ |
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | m |
| 46 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 47 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 86 | m |
| 48 | Ống nối chịu lực cho dây AC 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 49 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 50 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 51 | Chống sét van 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | bộ |
| 52 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 77 | Bộ |
| 53 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 59 | kg |
| C | Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 16m ghép sát: MC16-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cột |
| 6 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất kim thu sét - Loại 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Kim thu sét 3m trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 14 | Biển báo vượt kênh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Vị trí |
| 15 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 273kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.372 | m |
| 16 | Kéo dây vượt sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Vị trí |
| 17 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 18 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 19 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 20 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 21 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 22 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | chuỗi |
| 24 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 25 | Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 26 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 28 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 29 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | kg |
| D | Phần đường dây trung áp 1 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cột |
| 5 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 272kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.368 | m |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | chuỗi |
| 11 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 12 | Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 13 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 15 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| E | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại - Phần đường dây | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Rack 2 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Rack 3 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo Thu hồi bộ Rack 3 sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 4 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ sứ đứng: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 6 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ sứ đỡ góc: SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo Thu hồi Bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 69 | Bộ |
| 8 | Tháo Thu hồi chuỗi CĐĐ 2 bát 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Chuỗi |
| 9 | Tháo Thu hồi chuỗi CĐN 2 bát 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Chuỗi |
| 10 | Tháo Thu hồi chuỗi CĐN polymer 24kV 70KN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Chuỗi |
| 11 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 12 | Tháo Thu hồi bộ đỡ trung hòa Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Bộ |
| 13 | Tháo Thu hồi bộ néo trung hòa Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ xà kép X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | m |
| 16 | Tháo Thu hồi dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 808 | m |
| 17 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến dây AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7.807 | m |
| 18 | Tháo Thu hồi BTV 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cột |
| 19 | Tháo Thu hồi BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cột |
| 20 | Tháo Thu hồi BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Cột |
| 21 | Tháo Thu hồi bộ FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến nhánh rẽ nhà dân - 17 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,51 | km |
| 24 | Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Hộp công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| F | Phần trạm biến áp xây dựng mới 3 pha 160kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCCB 3 cực 600V -250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt TI HT 250/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A(A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 160kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dày 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x6 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 34 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 35 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 38 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 39 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 40 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| G | Phần trạm biến áp xây dựng mới 3 pha 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -400A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI HT 400/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dày 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 161 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x6 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 120mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm129 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 34 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 35 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 37 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 38 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 39 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| H | Phần trạm biến áp xây dựng mới 3 pha 320kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVA (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FuseLink 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 600V -630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | TI HT 500/5A O.D (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dày 5mm: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Đầu cosse Cu 2,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Cáp CVV4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mét |
| 12 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 161 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 57x57x5 - Ф18g + 4 Đai ốc: 4 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x6 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 18 | Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 23 | Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 25 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 28 | Đầu cosse Cu 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cosse Cu 150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm129 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | Kg |
| 34 | Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 35 | Co PVC 114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 37 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 38 | Hộp Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 39 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| I | Phần tháo lắp trạm biến áp 15kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x15kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 11 | Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 14 | Ống PVC Ø21 : 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 15 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 3m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 :20 m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 : 3m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| J | Phần tháo lắp trạm biến áp 25kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 3 | Tháo FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Tháo tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Kg |
| 10 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 11 | Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 14 | Ống PVC Ø21 : 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 15 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 3m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 :20 m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 : 3m - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi