Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723503-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200713148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:54:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,530,880,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
B Phần đường dây trung áp 1 pha nâng cấp lên 3 pha
1 Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 55 Móng
2 Móng cống cột 14: MC14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Móng
3 Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Móng
4 Móng cống cột 16m ghép sát: MC16-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Móng
5 Bộ Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 26 Bộ
6 Bộ Tiếp đất lặp lại (cột 16m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
7 Bộ Tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
8 Bộ Tiếp đất cho LA (cột 16m) - Loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
9 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 83 cột
10 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 cột
11 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 97 Bộ
12 Bộ xà cân kép 2000 cột đơn: X-20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
13 Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch : X-20ĐL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
14 Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
15 Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
16 Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
17 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
18 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
19 Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
20 Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 49 Bộ
21 Tiếp đất kim thu sét - Loại 4 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
22 Kim thu sét 3m trên cột BTLT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
23 Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
24 Bộ móng neo 1500x600 cho chằng xuống: MNX15-6 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
25 Biển báo Vị trí vượt kênh Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Vị trí
26 Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 2.296kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11.542 m
27 Kéo dây vượt sông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Vị trí
28 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 47 Bộ
29 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 62 Bộ
30 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Bộ
31 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
32 Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 279 Bộ
33 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 96 Bộ
34 Bộ cách điện đỡ góc 24kV: SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
35 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 98 chuỗi
36 Chuỗi CĐN kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 chuỗi
37 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 64 Bộ
38 Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
39 Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
40 Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Bộ
41 Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Bộ
42 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 cái
43 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 54 cái
44 Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 55 bộ
45 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 m
46 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 m
47 Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 86 m
48 Ống nối chịu lực cho dây AC 50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
49 FuseLink 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 bộ
50 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 bộ
51 Chống sét van 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 bộ
52 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 77 Bộ
53 Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 59 kg
C Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới
1 Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
2 Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
3 Móng cống cột 16m ghép sát: MC16-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
4 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cột
5 Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cột
6 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
7 Bộ xà cân đơn 2400 cột đơn: X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
8 Bộ xà cân kép 2400 cột đơn: X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
9 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
10 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát 16m: X-24K-2-16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
11 Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
12 Tiếp đất kim thu sét - Loại 4 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
13 Kim thu sét 3m trên cột BTLT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
14 Biển báo vượt kênh Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Vị trí
15 Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 273kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.372 m
16 Kéo dây vượt sông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Vị trí
17 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
18 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 bộ
19 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 bộ
20 Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 bộ
21 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
22 Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 chuỗi
23 Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 chuỗi
24 Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
25 Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
26 Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
27 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
28 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
29 Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 kg
D Phần đường dây trung áp 1 pha xây dựng mới
1 Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le: M14aa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Móng
2 Móng cống cột 14m ghép sát: MC14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
3 Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cột
5 Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8 (A cấp 272kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.368 m
6 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
7 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
8 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 bộ
9 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
10 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 chuỗi
11 Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
12 Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
13 Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông 57x57x5 + 2 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
14 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
15 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Bộ
E Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại - Phần đường dây
1 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Rack 2 sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
2 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Rack 3 sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
3 Tháo Thu hồi bộ Rack 3 sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 Bộ
4 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ sứ đứng: SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
5 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Bộ
6 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ sứ đỡ góc: SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
7 Tháo Thu hồi Bộ sứ đỉnh: SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 69 Bộ
8 Tháo Thu hồi chuỗi CĐĐ 2 bát 24kV 70KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Chuỗi
9 Tháo Thu hồi chuỗi CĐN 2 bát 24kV 70KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Chuỗi
10 Tháo Thu hồi chuỗi CĐN polymer 24kV 70KN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Chuỗi
11 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ đỡ trung hòa Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Bộ
12 Tháo Thu hồi bộ đỡ trung hòa Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 54 Bộ
13 Tháo Thu hồi bộ néo trung hòa Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
14 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ xà kép X-20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
15 Tháo Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 m
16 Tháo Thu hồi dây AC50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 808 m
17 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến dây AC50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7.807 m
18 Tháo Thu hồi BTV 7,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Cột
19 Tháo Thu hồi BTLT 8,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Cột
20 Tháo Thu hồi BTLT 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43 Cột
21 Tháo Thu hồi bộ FCO(LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
22 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến bộ FCO(LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
23 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến nhánh rẽ nhà dân - 17 nhánh (2x15m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,51 km
24 Tháo ra và lắp lại ngay trên tuyến Bộ Hộp công tơ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
F Phần trạm biến áp xây dựng mới 3 pha 160kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
6 Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCCB 3 cực 600V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
7 Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt TI HT 250/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A(A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 160kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dày 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
11 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 mét
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 250 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 4 Đai ốc: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
14 Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x6 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
15 Sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
16 Ty sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
17 Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,5 Kg
18 Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
19 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
20 Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
21 Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
22 Kẹp nối ép WR cỡ 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
23 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
24 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 Mét
25 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
26 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V-CV70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Mét
28 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
29 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
30 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
31 Kẹp Splitbolt cỡ 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
32 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
33 Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,45 Kg
34 Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Mét
35 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
36 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø90 luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
37 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
38 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Hộp
39 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
40 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bảng
G Phần trạm biến áp xây dựng mới 3 pha 250kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
4 FuseLink 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
6 MCCB 3 cực 600V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
7 TI HT 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dày 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
11 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 mét
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 161 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 4 Đai ốc: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
14 Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x6 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 Vòng đệm vuông: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
15 Sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
16 Ty sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
17 Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,5 Kg
18 Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
19 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
20 Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
21 Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
22 Kẹp nối ép WR cỡ 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
23 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
24 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 Mét
25 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
26 Cáp đồng bọc 600V-CV240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V-CV120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Mét
28 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
29 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
30 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
31 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm129 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
32 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
33 Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,45 Kg
34 Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Mét
35 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
36 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
37 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
38 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Hộp
39 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bảng
H Phần trạm biến áp xây dựng mới 3 pha 320kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Máy
2 Chụp bảo vệ MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
4 FuseLink 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
6 MCCB 3 cực 600V -630A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
7 TI HT 500/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dày 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
11 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 mét
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x68x5 dài 1.909: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 1.850: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 750: 4 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 774: 2 bộ; Đà sắt U160x68x5 dài 445: 2 bộ; Thanh sắt PL63 x 161 x 6: 4 thanh; Tấm đệm 60 x 60 x 6: 4 tấm; Bulông M16x800VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x350 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 1 Đai ốc : 18 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Thanh xà hộp 80 x 110 x 5 dai 2,4m Composite: 2 thanh; Thanh chống Composite 10x50x920: 4 thanh; Bulông VRS M16x200 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 4 bộ; Bulông M16x450VRS + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18 + 2 Đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x450 + 4 londen vuông 57x57x5 - Ф18g + 4 Đai ốc: 4 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
14 Bộ xà sắt 2,4m đỡ sứ đứng Mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x6 -2,4m (4ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh; Boulon 16x50 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ; Boulon 16x300 + 2 londen vuông 57x57x5 - Ф18: 2 bộ. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
15 Sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
16 Ty sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
17 Cáp đồng trần M25mm² (cho bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,5 Kg
18 Cọc đất Ø16 x 2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
19 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
21 Kẹp Splibolt Cu cỡ dây 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
22 Ống PVC Ø27 (luồn dây tiếp đất trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
23 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép (Giữ ống PVC Ø27 luồn dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
24 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 Mét
25 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
26 Cáp đồng bọc 600V-CV150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V-CV150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Mét
28 Đầu cosse Cu 150mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
29 Đầu cosse Cu 150mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
30 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
31 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm129 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
32 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
33 Cáp đồng trần M25mm² (2m tiếp địa thùng điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,45 Kg
34 Ống PVC Ø114 (luồn dây hạ thế trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Mét
35 Co PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
36 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
37 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
38 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Hộp
39 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bảng
I Phần tháo lắp trạm biến áp 15kVA
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
7 Tháo tủ phân phối 1 pha 1x15kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x15kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
9 Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
10 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
11 Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
12 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
14 Ống PVC Ø21 : 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
15 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
16 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 3m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
17 Cáp đồng bọc 600V-CV25 :20 m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
18 Cáp đồng bọc 600V-CV16 : 3m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
19 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
J Phần tháo lắp trạm biến áp 25kVA
1 Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 máy
2 Lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 máy
3 Tháo FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
4 Lắp lại FCO 15/27kV-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
5 Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
6 Lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
7 Tháo tủ phân phối 1 pha 1x25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
8 Lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
9 Cáp đồng trần M25mm²: 6,5kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
10 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m: 4 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
11 Đầu cosse Cu 25mm² : 10 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
12 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² : 2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp : 2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
14 Ống PVC Ø21 : 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
15 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) : 6 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
16 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² : 3m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
17 Cáp đồng bọc 600V-CV50 :20 m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
18 Cáp đồng bọc 600V-CV16 : 3m - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
19 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) - tháo lắp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->