Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 09:50:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,624,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẦM NON HOA HỒNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,945 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,351 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,483 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,699 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,067 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,244 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,244 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,24 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,51 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0051 | 100m3 |
| C | KHỐI LƯỢNG PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0051 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0051 | 100m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| E | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,373 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1236 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,206 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0185 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,581 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2323 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,911 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,337 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,886 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,958 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,621 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,331 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,801 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,642 | tấn |
| F | XÂY GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,453 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,217 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,114 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0662 | 100m3 |
| G | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,825 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,206 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,995 | tấn |
| H | PHẦN DẦM: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,015 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,463 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,825 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,854 | tấn |
| I | PHẦN SÀN: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,967 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,523 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,391 | tấn |
| J | LANH TÔ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,041 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,097 | tấn |
| K | BỂ PHỐT +BỂ TÁCH MỠ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0663 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,971 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,926 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,163 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,095 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,983 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<=10 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,571 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,787 | m2 |
| L | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,76 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất ra ngoài , cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,44 | m2 |
| 5 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,44 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38,88 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,269 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,269 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,246 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,12 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,938 | m2 |
| 13 | Lam nhôm chắn nắng bao gồm cả khung thép hộp 40x80x1.2. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 79,908 | m2 |
| M | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,494 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,931 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,722 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,282 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,331 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,173 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 65,528 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39,947 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 220,121 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,48 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 158,742 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 101,5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 520,79 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 203,78 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 79,602 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,454 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 305,836 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,317 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,064 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 159,216 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,423 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,568 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,451 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 102,576 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 94,308 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38,81 | m2 |
| N | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,663 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,408 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 77,112 | m2 |
| 4 | Vách Compac chịu nước dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,926 | m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,52 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,7 | m2 |
| 7 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,923 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,923 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,923 | m2 |
| O | SƠN TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,545 | m2 |
| P | BIỆN PHÁP: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,391 | 100m2 |
| 2 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,063 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,043 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,548 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,029 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| Q | PHẦN TAM CẤP: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,614 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,681 | m2 |
| R | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50 | cây |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39,6 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.553 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.949 | m2 |
| S | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,53 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,802 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,676 | m2 |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,114 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,056 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,858 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,388 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,735 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,608 | m3 |
| 7 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cây |
| 8 | Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi cắt tỉa thành hàng viền bồn rộng R=0,3m xung quanh bồn hoa. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,36 | m2 |
| U | PHỤ TRỢ | |||
| V | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,548 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,804 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,095 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,013 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,086 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,241 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,186 | tấn |
| 21 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,89 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,21 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,162 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,554 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,93 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,15 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,07 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,728 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,255 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 63,255 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34,878 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,773 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,926 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,022 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,54 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,5 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,368 | m2 |
| 39 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 40 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| W | XÂY MỚI NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0628 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,969 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,041 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,103 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,273 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,273 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,19 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,19 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,378 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,5 | md |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| Y | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 70 | m |
| 5 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| Z | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1188 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,127 | 100m3 |
| AA | THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| AB | THỐNG KÊ VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 222 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 555 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 300 | m |
| AC | THỐNG KÊ VẬT TƯ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| AD | THỐNG KÊ VẬT TƯ NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 3 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| AE | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cọc |
| 4 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | hộp |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m |
| AF | THỐNG KÊ VẬT TƯ TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Quạt đảo trần (có hộp số) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| AG | THỐNG KÊ THIẾT BỊ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn led đui xoáy 1x10W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | m |
| AH | PHẦN NƯỚC | |||
| AI | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,638 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,184 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26 | cái |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0355 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,87 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,392 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,225 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,11 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <=10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,814 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,97 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,412 | m3 |
| AJ | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 11 | Van nhựa PPR 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 12 | Van nhựa PPR 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 22 | Tê thu PPR PN10 D40/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 23 | Tê thu PPR PN10 D32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 24 | Tê thu PPR PN10 D25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 25 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 26 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 27 | Rắc co PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 31 | Măng sông PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 32 | Măng sông PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 33 | Côn thu PPR PN10 D40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 34 | Côn thu PPR PN10 D32/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 35 | Côn thu PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 36 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 40 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 41 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 42 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 43 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 44 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 45 | Cút 90 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 48 | Cút 90 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 49 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 50 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 51 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 52 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 53 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 54 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 55 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 56 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 58 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 59 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,03 | 100m |
| 60 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 62 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 63 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 65 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 66 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 67 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 68 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,03 | 100m |
| 69 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| AK | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| AL | PHẦN SÂN : | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3126 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,3 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 916 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.019 | m2 |
| AM | XÂY MỚI BỒN CÂY ĐƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3533 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,425 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,4288 | m2 |
| AN | NHÀ VĂN HÓA BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6942 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,95 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,95 | 1m2 |
| 4 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6942 | m2 |
| AO | LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 130,0306 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 128,7206 | 1m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,702 | 1m2 |
| AP | CHỐNG THẤM MÁI, SÊNO, CỔ ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4843 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,6144 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,6704 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1385 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2769 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,2752 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0049 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0049 | 100m3 |
| AQ | HẠNG MỤC SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 216,5631 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 111,084 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 224,4041 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 163,324 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 163,324 | 1m2 |
| AR | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,536 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,798 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0718 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1375 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1024 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2132 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0192 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2149 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2149 | 100m3 |
| AS | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,4556 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0393 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4395 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,2594 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8242 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1478 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0272 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,178 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7064 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0611 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0274 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1235 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,7872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3873 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2541 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1804 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0367 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0157 | tấn |
| AT | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,44 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0016 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0404 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0763 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0452 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4788 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0187 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép d<10 bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0248 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,7884 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,0056 | m2 |
| AU | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất ra ngoài , cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,44 | m2 |
| 3 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,422 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,422 | m2 |
| AV | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,052 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,4897 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,4672 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,7502 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,11 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,3274 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,623 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,872 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,495 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,016 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,488 | m2 |
| AW | HẠNG MỤC LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 300x300mm kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,7502 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39,498 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,675 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,952 | m2 |
| AX | PHẦN BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2439 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,439 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vách pretty | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,5554 | m2 |
| 4 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7552 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,368 | m2 |
| 6 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| AY | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,264 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 77,93 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,4697 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42,4603 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,338 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,338 | 1m2 |
| AZ | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| BA | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,1866 | 1m2 |
| BB | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8989 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0899 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0899 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0899 | 100m3 |
| BC | XÂY MỚI HÀNG RÀO ĐẶC D2 VÀ HÀNG RÀO THOÁNG TH* | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6187 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,142 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,9691 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,603 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,924 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0765 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,669 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,0232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1721 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0866 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,083 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,804 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 162,2888 | m2 |
| BD | HẠNG MỤC SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44,599 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 127,231 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 208,1758 | m2 |
| BE | PHẦN ĐỆN | |||
| BF | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 20A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột (2x2.5mm2+1Ex2.5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25 | m |
| BG | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Quạt đảo trần (có hộp số) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| BH | PHẦN ĐIỆN NHÀ VS XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | m |
| BI | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,009 | 100m3 |
| BJ | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,5318 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1071 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8497 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8867 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0794 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2952 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0173 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0281 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,2247 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,62 | m2 |
| 13 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,052 | 100m |
| 16 | Cút 90 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 độ PVC PN10 D200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| BK | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| BL | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| 8 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Côn thu PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 16 | Van nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Van nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Côn thu PPR PN10 D40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 21 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,14 | 100m |
| 22 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 23 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 24 | Tê 135 PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 25 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 26 | Tê 135 PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 27 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 28 | Cút 135 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 29 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 30 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 31 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 32 | Cút 90 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| BM | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| BN | PHẦN SÂN : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,58 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 462,6 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 521,4 | m2 |
| BO | XÂY MỚI BỒN CÂY : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1162 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6882 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,6736 | m2 |
| 4 | Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,2264 | m2 |
| BP | NHÀ VĂN HÓA ÁI MỘ | |||
| BQ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7676 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0277 | 100m3 |
| BR | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 119,4 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,08 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1237 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,5824 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,52 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,786 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,786 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,44 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,92 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,72 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,74 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 65,82 | m2 |
| BS | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,605 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 215,1739 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,925 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,925 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5914 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5914 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 68,536 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,7113 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 64,82 | md |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm polycacbonat mái sảnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1977 | 100m2 |
| BT | HẠNG MỤC CHỐNG THẤM MÁI, SÊNO, CỔ ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,6631 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 155,435 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 145,383 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1385 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2769 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,2752 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0467 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0467 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0467 | 100m3 |
| BU | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,922 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,922 | m2 |
| 3 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,4 | m |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,141 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,4401 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,586 | m2 |
| BV | HẠNG MỤC SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 646,8846 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 398,236 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 323,3086 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 281,3736 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 281,3736 | 1m2 |
| BW | NHÀ VỆ SINH | |||
| BX | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BY | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,288 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,92 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 47,368 | 1m2 |
| BZ | NHÀ KHO + SÂN KHẤU | |||
| CA | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,015 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,2 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,96 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,96 | 1m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0098 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3584 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,92 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,464 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,464 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,64 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,56 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46,268 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,134 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30,734 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,52 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,52 | 1m2 |
| CB | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 57,3 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit matt 60x60 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 49,8 | 1m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,25 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,25 | 1m2 |
| CC | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| CD | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,8845 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,8845 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,2 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,2 | 1m2 |
| CE | HÀNG RÀO ĐẶC Đ1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0461 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0941 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,247 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1293 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1293 | 100m3 |
| CF | PHẦN HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 120,92 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 133,42 | 1m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1883 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,2019 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,5248 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0466 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0427 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,2083 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6162 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2563 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0466 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0352 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,362 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,8929 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 53,2549 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4803 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,089 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,4815 | m2 |
| CG | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 20A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2.5mm2+1Ex2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | m |
| CH | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22 | bộ |
| CI | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 10A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | m |
| CJ | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| CK | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| CL | THOÁT NƯỚC MÁI - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,45 | 100m |
| 3 | Cút 90 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| CM | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| 7 | Hút cặn bể phốt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| CN | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| CO | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 6 | Cút 135 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Tê 135 PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Tê 135 PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| CP | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| CQ | PHẦN SÂN : | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,96 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 895 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 924,6 | m2 |
| CR | BỒN CÂY : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8228 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7569 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,5312 | m2 |
| 4 | Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,3664 | m2 |
| CS | NHÀ VĂN HÓA CỐNG THÔN | |||
| CT | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 51,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 70,526 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 70,526 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,9 | 1m2 |
| 6 | Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 51,1 | m2 cấu kiện |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,426 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,426 | m2 |
| CU | CẢI TẠO MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,2196 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,052 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,254 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2077 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4154 | 1m2 |
| 8 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,9128 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0123 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0123 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0123 | 100m3 |
| CV | SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 480,964 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 260,1 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 356,612 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 170,757 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 170,757 | 1m2 |
| CW | TAM CẤP | |||
| 1 | Đánh bóng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,795 | m2 |
| CX | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,76 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,52 | 1m2 |
| 3 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42,581 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,226 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,355 | 1m2 |
| CY | CẢI TẠO NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,5 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,87 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,87 | 1m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2587 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 99,804 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,218 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 56,586 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,5984 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,5984 | 1m2 |
| CZ | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ốp lát cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 78,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 74,45 | 1m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,33 | 1m2 |
| DA | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| DB | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,134 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,134 | 1m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0145 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5292 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,68 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,68 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,68 | 1m2 |
| DC | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 129,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 129,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 192,84 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 322,34 | 1m2 |
| DD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2.5mm2+1Ex2.5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | m |
| DE | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | bộ |
| DF | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| DG | PHẦN NƯỚC | |||
| DH | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Hút cặn bể phốt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| DI | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,033 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PPR PN10 D40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 18 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| DJ | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| DK | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,21 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,121 | 100m3 |
| DL | PHẦN SÂN : | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 94,5 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.514 | m2 |
| 7 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.289 | m2 |
| 8 | Lớp cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 170 | m2 |
| DM | XÂY MỚI BỒN CÂY ĐƠN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7066 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0687 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,8576 | m2 |
| DN | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,88 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,502 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 76,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,8 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 33 | m2 |
| DO | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,5443 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,0517 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3328 | 100m2 |
| 4 | Lớp cát rửa sạch | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,7794 | m3 |
| 5 | Sỏi trắng 1x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,9215 | m3 |
| 6 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,124 | 100m |
| 7 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,124 | 100m |
| DP | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 1 | |||
| DQ | PHẦN TAM CẤP + SÂN KHẤU + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,968 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,0175 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,9126 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,1777 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,777 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3119 | m3 |
| 8 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,56 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4175 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4175 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can inox đường dốc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,67 | m2 |
| DR | PHẦN MÁI CHE KHU RỬA TAY CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0859 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0859 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0305 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0305 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,552 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,105 | 100m |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| DS | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,5476 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0355 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,804 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1924 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0952 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0257 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0129 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0864 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2409 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1856 | tấn |
| 24 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,89 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,21 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1616 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,5538 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,93 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27,15 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,07 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,7284 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,2552 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 63,2552 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34,8784 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7728 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,9264 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,022 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,54 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,5 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,3684 | m2 |
| 42 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0395 | 100m |
| 43 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| DT | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 3 | aptomat MCCB 2P 125A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.212 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 95 | m |
| DU | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7502 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0706 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0978 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cấu kiện |
| 6 | Nắp đan composite 380x680, tải trọng 125kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| DV | KHỐI NHÀ HỌC MẦM NON ĐÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,61 | m2 |
| 2 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 88,7 | md |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| DW | KHỐI NHÀ VÒM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | m2 |
| 2 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | md |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| DX | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,16 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,04 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,12 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,025 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 9 | Vách Compac chịu nước dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,76 | m2 |
| 10 | Thay phụ kiện vách bản lề +chốt cửa+ tay nắm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 58 | bộ |
| DY | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| DZ | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 76,827 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | m3 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2072 | tấn |
| 5 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2593 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,384 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,9499 | m2 |
| EA | PHẦN HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4847 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 61,77 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 74,2092 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.200,8068 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.200,8068 | 1m2 |
| EB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị ở bể tách mỡ mầm non Hoa Hồng | Kích thước LxBxH: 1800x700x1000 (mm)<br/>- Số suất ăn phục vụ: 300-400 suất/ngày<br/>- Tương đương thiết bị mã hiệu HS-TH3 do công ty TNHH MTV thoát nước Hà Nội cung cấp và lắp đặt | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thang tời mầm non Đình Xuyên (Thang máy tải hàng) | Tải trọng: 200kg - Số điểm dừng: 03 - Cửa chuyển hàng: 03 - Nguồn điện cung cấp: 220V-1pha/50Hz - Kích thước hố thang: RxS: 1000x950 - Điều khiển đơn (Simplex), Vi xử lý, biến tần. - Nguồn điện chính : 3 phase 220V – 50Hz - Nguồn điện chiếu sáng: 1 phase 220V – 50Hz - Máy kéo: Động Cơ Mitsubishi (hoặc tương đương) có CO&CQ với công suất 3.7Kw , 3 pha 380V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi