Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741964-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200705759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 09:50:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,624,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẦM NON HOA HỒNG
B PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,945 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,351 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,483 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,699 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,067 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,244 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,244 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,24 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,51 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0051 100m3
C KHỐI LƯỢNG PHÁ DỠ
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0051 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0051 100m3
D PHẦN KẾT CẤU
E PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,373 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1236 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,206 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0185 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,581 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2323 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,911 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,337 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,886 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,924 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,958 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,26 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,621 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,331 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,801 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,642 tấn
F XÂY GIẰNG TƯỜNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,453 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,217 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,114 tấn
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0662 100m3
G PHẦN CỘT:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,03 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,825 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,206 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,995 tấn
H PHẦN DẦM:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,746 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,015 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,463 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,825 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,854 tấn
I PHẦN SÀN:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,967 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,523 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,391 tấn
J LANH TÔ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,165 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,173 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,041 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,097 tấn
K BỂ PHỐT +BỂ TÁCH MỠ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,18 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0663 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,971 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,926 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,085 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,163 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,095 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,983 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,043 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<=10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,069 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,571 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26,787 m2
L KIẾN TRÚC
1 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,8 m2
2 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,12 m2
3 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,76 m2
4 Cửa sổ mở hất ra ngoài , cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m2
5 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,76 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 38,88 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,269 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,269 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,246 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,12 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,938 m2
13 Lam nhôm chắn nắng bao gồm cả khung thép hộp 40x80x1.2. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 79,908 m2
M PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,494 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,931 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,722 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,282 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,331 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,173 m3
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 65,528 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,947 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 220,121 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,48 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 158,742 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 101,5 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 520,79 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 203,78 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 79,602 m2
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,454 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 305,836 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,317 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,064 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 159,216 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,423 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,568 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36,451 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 102,576 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 94,308 m2
26 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 38,81 m2
N KHU VỆ SINH:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,663 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,408 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 77,112 m2
4 Vách Compac chịu nước dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,926 m2
5 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,52 m2
6 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7 m2
7 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,923 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,923 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,923 m2
O SƠN TRẦN THẠCH CAO
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,545 m2
P BIỆN PHÁP:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,391 100m2
2 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,063 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,043 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,548 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,029 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,028 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
Q PHẦN TAM CẤP:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,614 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,681 m2
R SÂN VƯỜN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 50 cây
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,475 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,046 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,6 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.553 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.949 m2
S BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,53 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,802 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,676 m2
T BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,114 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,056 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,858 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,388 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,735 m2
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,608 m3
7 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm (trọn gói) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cây
8 Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi cắt tỉa thành hàng viền bồn rộng R=0,3m xung quanh bồn hoa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,36 m2
U PHỤ TRỢ
V XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ :
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,548 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,804 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,192 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,554 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,792 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,095 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,027 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,135 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,025 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,013 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,528 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,048 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,086 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,472 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,241 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,186 tấn
21 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,89 m2
22 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,32 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,21 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,162 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,554 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,93 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,15 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,07 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,728 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,255 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 63,255 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,878 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,773 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,926 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,022 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,54 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,5 m2
38 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm,vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,368 m2
39 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m
40 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
W XÂY MỚI NHÀ XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,58 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0628 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,969 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,065 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,041 tấn
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,103 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,103 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,273 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,273 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,19 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,19 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,378 100m2
15 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,5 md
X PHẦN ĐIỆN
Y PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60 m
2 Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60 m
3 Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60 m
4 Lắp đặt Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 70 m
5 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5 100m
6 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5 100m
7 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m
Z HÀO CÁP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,32 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1188 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,127 100m3
AA THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 bộ
7 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 bộ
8 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14 cái
AB THỐNG KÊ VẬT TƯ ĐIỆN
1 Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
2 Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
3 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
4 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 222 m
5 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 555 m
6 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 650 m
7 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
8 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 200 m
9 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 300 m
AC THỐNG KÊ VẬT TƯ TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 10 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
7 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 63A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
AD THỐNG KÊ VẬT TƯ NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 m
3 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
AE VẬT LIỆU CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 m
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
3 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cọc
4 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 hộp
5 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
AF THỐNG KÊ VẬT TƯ TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
5 Quạt đảo trần (có hộp số) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 m
9 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
AG THỐNG KÊ THIẾT BỊ NHÀ ĐỂ XE
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt bóng đèn led đui xoáy 1x10W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
4 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 m
AH PHẦN NƯỚC
AI THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,147 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,638 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,184 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,576 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,03 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,182 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,054 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,044 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26 cái
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,8 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0355 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,87 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,392 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,225 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,11 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,009 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,013 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cấu kiện
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,814 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,97 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,412 m3
AJ PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ :
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
4 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 bộ
6 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
9 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
11 Van nhựa PPR 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
12 Van nhựa PPR 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
15 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 cái
16 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
17 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
18 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
19 Tê nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
20 Tê nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
21 Tê nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
22 Tê thu PPR PN10 D40/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
23 Tê thu PPR PN10 D32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
24 Tê thu PPR PN10 D25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
25 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
26 Kép D15 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
27 Rắc co PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
28 Rắc co PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
29 Măng sông PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
30 Măng sông PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
31 Măng sông PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
32 Măng sông PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
33 Côn thu PPR PN10 D40/32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
34 Côn thu PPR PN10 D32/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
35 Côn thu PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
36 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m
37 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 100m
38 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3 100m
39 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1 100m
40 Côn thu PVC PN10 D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
41 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
42 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
43 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 cái
44 Cút 135 độ PVC PN10 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
45 Cút 90 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
46 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
47 Cút 90 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
48 Cút 90 độ PVC PN10 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
49 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
50 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
51 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
52 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
53 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
54 Tê 90 PVC D60x60 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
55 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m
56 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,12 100m
57 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,25 100m
58 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,12 100m
59 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,03 100m
60 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
61 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
62 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
63 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
64 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
65 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 cái
66 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
67 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
68 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,03 100m
69 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4 100m
AK PHẦN TỔNG THỂ
AL PHẦN SÂN :
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3126 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,099 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,3 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 916 m2
5 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.019 m2
AM XÂY MỚI BỒN CÂY ĐƠN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3533 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,425 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,4288 m2
AN NHÀ VĂN HÓA BƯU ĐIỆN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6942 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,95 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,95 1m2
4 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6942 m2
AO LÁT NỀN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 130,0306 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 128,7206 1m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,702 1m2
AP CHỐNG THẤM MÁI, SÊNO, CỔ ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4843 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,6144 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,6704 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1385 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2769 1m2
6 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,2752 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0049 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0049 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0049 100m3
AQ HẠNG MỤC SƠN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 44 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 216,5631 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 111,084 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 224,4041 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 163,324 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 163,324 1m2
AR XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,536 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,798 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0718 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1375 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1024 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2132 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0192 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2149 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2149 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2149 100m3
AS XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,4556 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0393 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4395 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,2594 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8242 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,625 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1478 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0272 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,178 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7064 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0611 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0274 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1235 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,7872 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3873 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2541 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1804 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0367 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0029 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0157 tấn
AT BỂ PHỐT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,44 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0396 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0016 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,44 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9117 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0404 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0763 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0452 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4788 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0187 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép d<10 bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0248 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,7884 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,0056 m2
AU PHẦN KIẾN TRÚC
1 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,32 m2
2 Cửa sổ mở hất ra ngoài , cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m2
3 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,44 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,76 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,422 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,422 m2
AV PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,052 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,4897 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,4672 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,7502 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,11 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40,3274 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,623 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28,872 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,495 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 36,016 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,488 m2
AW HẠNG MỤC LÁT NỀN
1 Lát nền, sàn,gạch ceramic 300x300mm kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,7502 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 39,498 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,675 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,952 m2
AX PHẦN BẬC TAM CẤP
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2439 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,439 m2
3 Lắp đặt vách pretty Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,5554 m2
4 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7552 m2
5 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,368 m2
6 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
AY CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,264 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 77,93 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,4697 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 42,4603 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,338 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 14,338 1m2
AZ PHẦN PHỤ TRỢ
BA CẢI TẠO CỔNG
1 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,1866 1m2
BB CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,33 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8989 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0809 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0899 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0899 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0899 100m3
BC XÂY MỚI HÀNG RÀO ĐẶC D2 VÀ HÀNG RÀO THOÁNG TH*
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,6187 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1457 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,054 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,142 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,9691 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,603 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,924 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,084 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0765 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,669 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,0232 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,5474 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1721 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0866 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,083 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,804 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 162,2888 m2
BD HẠNG MỤC SƠN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 44,599 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 127,231 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 208,1758 m2
BE PHẦN ĐỆN
BF CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt aptomat MCB 1C 20A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột (2x2.5mm2+1Ex2.5mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25 m
4 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25 m
BG PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
2 Quạt đảo trần (có hộp số) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 cái
BH PHẦN ĐIỆN NHÀ VS XÂY MỚI
1 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 m
5 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x2,5mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20 m
BI PHẦN NƯỚC:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 cái
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,9 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,009 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,009 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,009 100m3
BJ THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,5318 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1071 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,8497 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8867 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0794 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2952 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0173 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0281 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cấu kiện
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,2247 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,62 m2
13 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
14 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,25 100m
15 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,052 100m
16 Cút 90 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
17 Cút 90 độ PVC PN10 D200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
18 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,25 100m
19 Cút nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
BK NHÀ VĂN HÓA
1 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
2 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
3 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
BL NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
8 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
9 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4 100m
10 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
11 Côn thu PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
12 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
14 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
15 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
16 Van nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
17 Van nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
18 Rắc co PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
19 Rắc co PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
20 Côn thu PPR PN10 D40/32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
21 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,14 100m
22 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,08 100m
23 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
24 Tê 135 PVC D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
25 Cút 135 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
26 Tê 135 PVC D90x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
27 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
28 Cút 135 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
29 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
30 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
31 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,04 100m
32 Cút 90 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
33 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
BM PHẦN TỔNG THỂ
BN PHẦN SÂN :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,58 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 462,6 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 521,4 m2
BO XÂY MỚI BỒN CÂY :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1162 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,6882 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,6736 m2
4 Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,2264 m2
BP NHÀ VĂN HÓA ÁI MỘ
BQ PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7676 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0277 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0277 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0277 100m3
BR PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,43 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 119,4 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 13,08 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1237 tấn
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,5824 1m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,52 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,786 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,786 m2
9 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 25,44 m2
10 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,92 m2
11 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,72 m2
12 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,74 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 65,82 m2
BS CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,605 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 215,1739 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,925 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,925 1m2
5 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5914 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5914 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 68,536 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,7113 100m2
9 Tôn úp nóc mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 64,82 md
10 Lợp mái che tường bằng tấm polycacbonat mái sảnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1977 100m2
BT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM MÁI, SÊNO, CỔ ỐNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,6631 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 155,435 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 145,383 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1385 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2769 1m2
6 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,2752 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0467 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0467 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0467 100m3
BU BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,922 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,922 m2
3 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 (trọn gói) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,4 m
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,141 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,4401 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,586 m2
BV HẠNG MỤC SƠN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 646,8846 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 398,236 1m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 323,3086 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 281,3736 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 281,3736 1m2
BW NHÀ VỆ SINH
BX PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
BY PHẦN SƠN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 52,288 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,92 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 47,368 1m2
BZ NHÀ KHO + SÂN KHẤU
CA CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,015 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,2 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,96 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,96 1m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0098 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3584 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,92 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,464 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,464 m2
10 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,64 m2
11 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,92 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,56 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 46,268 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,134 1m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30,734 1m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,52 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,52 1m2
CB CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 57,3 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granit matt 60x60 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 49,8 1m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,5 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,25 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,25 1m2
CC PHẦN PHỤ TRỢ
CD CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,8845 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,8845 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,2 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,2 1m2
CE HÀNG RÀO ĐẶC Đ1 PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0461 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0941 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,247 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0222 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1293 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1293 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1293 100m3
CF PHẦN HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,5 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 120,92 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 133,42 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1883 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,2019 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,5248 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5126 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0466 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0427 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2083 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,6162 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2563 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0466 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0352 tấn
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,362 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,8929 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 53,2549 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4803 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,089 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 17,4815 m2
CG PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt aptomat MCB 1C 20A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2.5mm2+1Ex2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 m
4 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 m
CH PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22 bộ
CI PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1C 10A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10 m
5 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2(1x2,5mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15 m
CJ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,05 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
CK THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
2 Cút 90 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
3 Cút 135 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
CL THOÁT NƯỚC MÁI - NHÀ VĂN HÓA
1 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
2 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,45 100m
3 Cút 90 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 cái
CM THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
7 Hút cặn bể phốt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
CN VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,08 100m
2 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
3 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
4 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
5 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
CO VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,16 100m
2 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2 100m
3 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
4 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 cái
6 Cút 135 độ PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
7 Tê 135 PVC D110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
8 Tê 135 PVC D90x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
CP PHẦN TỔNG THỂ
CQ PHẦN SÂN :
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0148 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,96 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 895 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 924,6 m2
CR BỒN CÂY :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,8228 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,7569 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12,5312 m2
4 Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,3664 m2
CS NHÀ VĂN HÓA CỐNG THÔN
CT CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 51,1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 70,526 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 70,526 1m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,9 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,9 1m2
6 Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 bộ
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,8 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 51,1 m2 cấu kiện
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,426 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,426 m2
CU CẢI TẠO MÁI:
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 m2
2 Lợp mái ngói Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40 1m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,2196 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 52,052 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 29,254 1m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2077 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,4154 1m2
8 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,9128 m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0123 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0123 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0123 100m3
CV SƠN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 30 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 480,964 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 260,1 1m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 356,612 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 170,757 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 170,757 1m2
CW TAM CẤP
1 Đánh bóng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 40,795 m2
CX NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,76 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9,52 1m2
3 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,76 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 42,581 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,226 1m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,355 1m2
CY CẢI TẠO NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,59 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 8,5 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,87 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,87 1m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2587 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 99,804 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 54,218 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 56,586 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,5984 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,5984 1m2
CZ CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền gạch ốp lát cũ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 78,35 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,65 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 74,45 1m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,9 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,043 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,043 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,043 100m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 9 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,33 1m2
DA PHẦN PHỤ TRỢ
DB PHẦN CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,134 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 24,134 1m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0145 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5292 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,68 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,68 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 22,68 1m2
DC PHẦN HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 129,5 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 129,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 192,84 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 322,34 1m2
DD PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2.5mm2+1Ex2.5mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m
DE PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 bộ
DF PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D160 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
DG PHẦN NƯỚC
DH THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
3 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bộ
5 Hút cặn bể phốt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 bể
DI CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,033 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,06 100m
4 Tê nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
6 Tê nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
8 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7 cái
9 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
10 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
11 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
12 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
13 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
14 Van nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
15 Rắc co PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
16 Côn thu PPR PN10 D40/32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
17 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m
18 Côn thu PVC PN10 D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
DJ PHẦN TỔNG THỂ
DK PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,21 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1089 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,121 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,121 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,121 100m3
DL PHẦN SÂN :
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,34 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,34 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,34 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,34 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 94,5 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.514 m2
7 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2.289 m2
8 Lớp cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 170 m2
DM XÂY MỚI BỒN CÂY ĐƠN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7066 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,0687 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,8576 m2
DN BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,88 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18,502 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 76,3 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 20,8 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 33 m2
DO VƯỜN CỔ TÍCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,5443 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,0517 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3328 100m2
4 Lớp cát rửa sạch Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,7794 m3
5 Sỏi trắng 1x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,9215 m3
6 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,124 100m
7 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,124 100m
DP CẢI TẠO KHỐI NHÀ 1
DQ PHẦN TAM CẤP + SÂN KHẤU + ĐƯỜNG DỐC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,968 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,0175 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19,9126 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,116 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3,1777 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 31,777 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,3119 m3
8 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,56 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4175 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4175 m2
11 Sản xuất lan can inox đường dốc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,67 m2
DR PHẦN MÁI CHE KHU RỬA TAY CHO HỌC SINH
1 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0859 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0859 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0305 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0305 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 15,552 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,257 100m2
7 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,105 100m
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
9 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 3 cái
10 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 bộ
DS NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,5476 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0355 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0355 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0355 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,804 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,1924 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,5544 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,792 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0124 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0952 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,027 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1342 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0257 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0129 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,528 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,048 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0124 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0864 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2,472 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2409 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,1856 tấn
24 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,89 m2
25 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4,32 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,21 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,1616 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,5538 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 6,93 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 27,15 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 35,07 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,7284 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,2552 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 63,2552 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 34,8784 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7728 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,9264 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,022 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 23,54 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16,5 m2
41 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,3684 m2
42 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0395 100m
43 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
DT PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 12 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
3 aptomat MCCB 2P 125A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt Dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5 m
5 Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.212 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 95 m
DU THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,7502 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0706 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,0978 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cấu kiện
6 Nắp đan composite 380x680, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
DV KHỐI NHÀ HỌC MẦM NON ĐÌNH XUYÊN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 26,61 m2
2 Tôn úp nóc mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 88,7 md
3 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 19 cái
DW KHỐI NHÀ VÒM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 18 m2
2 Tôn úp nóc mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 60 md
3 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 12 cái
DX KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 28,16 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 7,04 1m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 21,12 1m2
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 16 bộ
6 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,025 100m
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 2 cái
8 Tê nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 4 cái
9 Vách Compac chịu nước dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 5,76 m2
10 Thay phụ kiện vách bản lề +chốt cửa+ tay nắm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 58 bộ
DY PHẦN PHỤ TRỢ
DZ PHẦN CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 76,827 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,6 m3
4 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2072 tấn
5 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 0,2593 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 10,384 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 11,9499 m2
EA PHẦN HÀNG RÀO THOÁNG
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1,4847 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 61,77 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 74,2092 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.200,8068 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. 1.200,8068 1m2
EB THIẾT BỊ
1 Thiết bị ở bể tách mỡ mầm non Hoa Hồng Kích thước LxBxH: 1800x700x1000 (mm)<br/>- Số suất ăn phục vụ: 300-400 suất/ngày<br/>- Tương đương thiết bị mã hiệu HS-TH3 do công ty TNHH MTV thoát nước Hà Nội cung cấp và lắp đặt 1 bộ
2 Thiết bị thang tời mầm non Đình Xuyên (Thang máy tải hàng) Tải trọng: 200kg - Số điểm dừng: 03 - Cửa chuyển hàng: 03 - Nguồn điện cung cấp: 220V-1pha/50Hz - Kích thước hố thang: RxS: 1000x950 - Điều khiển đơn (Simplex), Vi xử lý, biến tần. - Nguồn điện chính : 3 phase 220V – 50Hz - Nguồn điện chiếu sáng: 1 phase 220V – 50Hz - Máy kéo: Động Cơ Mitsubishi (hoặc tương đương) có CO&CQ với công suất 3.7Kw , 3 pha 380V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->