Gói thầu: Gói 2 - Thi công xây dựng Lộ ra 22kV máy T1 trạm 110 22kV Phú Châu (GĐ2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 2 - Thi công xây dựng Lộ ra 22kV máy T1 trạm 110 22kV Phú Châu (GĐ2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 09:19:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,493,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Dây đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 2 | Khóa đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Dây đồng trần xoắn C-25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | kg |
| 4 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cọc + kẹp tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Boulon VRS 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 8 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Phần tháo dỡ, lắp lại TBA 3x50kVA | Nhân công thực hiện | 1 | trọn bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As-240/32 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 1.127 | kg |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép As240, h<10m | Nhân công thực hiện | 1.200,7 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 1.127 | mét |
| 4 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH50, h>10m | Nhân công thực hiện | 1.104,5 | mét |
| 5 | Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 2.057 | kg |
| 6 | Rải căng dây thép TK70, h>10m | Nhân công thực hiện | 3.505,9 | mét |
| 7 | Dây nhôm chống thắm bọc cách điện XLPE-SAC-25kV-240mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 10.728 | mét |
| 8 | Rải căng dây nhôm SAC-240, h>10m (02 mạch) | Nhân công thực hiện | 577,2 | mét |
| 9 | Rải căng dây nhôm SAC-240, h>10m (03 mạch) | Nhân công thực hiện | 9.940,5 | mét |
| 10 | Trụ BTLT 18m-1000 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | trụ |
| 11 | Trụ BTLT 18m-1000 có tiếp địa | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | trụ |
| 12 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 18) | B cấp - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | biển |
| 13 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn (không boulon lắp trụ) | A cấp bộ xà, B cấp Boulon + lông đền - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. | 36 | bộ |
| 14 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ) | A cấp bộ xà, B cấp Boulon + lông đền - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 15 | Giá treo khánh + phụ kiện | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | bộ |
| 16 | Giá dừng dây mang (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Giá đỡ cáp 3 pha (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 800mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | thanh |
| 19 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 975mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | thanh |
| 20 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 1150mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | thanh |
| 21 | Thanh liên kết giá dừng dây mang (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | thanh |
| 22 | Khung lắp thanh chống lắc (compact) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 28 | cái |
| 23 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116 | bộ |
| 24 | Bộ sứ đứng HDPE 25kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 25 | Khánh định vị phân pha (compact line) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 540 | cái |
| 26 | Thanh chống lắc (compact line) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 28 | cái |
| 27 | Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn (giáp níu 240-24kV) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 29 | Bộ néo dây trung hòa AC 185-240 (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Bộ néo dây mang TK70 (compact line) (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 31 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 32 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 1x(AC185/240) + 03 dây mang TK70) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 33 | Bộ dây neo cách khoảng trụ CP-1/3 đến 2-4/2 (2 tia) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Ống nối lèo dây AC-50mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 3 | cái |
| 35 | Ống nối lèo dây AC-240mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 20 | cái |
| 36 | Băng keo trung thế | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 21 | cuộn |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX50 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 8 | cái |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 54 | cái |
| 39 | Boulon 16x40 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 28 | cây |
| 40 | Boulon 16x100 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 72 | cây |
| 41 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 14 | cây |
| 42 | Boulon 16x400 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 9 | cây |
| 43 | Boulon VRS 16x350 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 44 | cây |
| 44 | Boulon VRS 16x400 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 68 | cây |
| 45 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 140 | cây |
| 46 | Boulon VRS 16x900 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 6 | cây |
| 47 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 762 | cái |
| 48 | Collier 80x8 Φ300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Collier 80x8 Φ200 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 50 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | bộ |
| 51 | Collier 80x8 Φ300 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLT | Nhân công thực hiện | 21 | cái |
| 53 | Tháo và lắp lại sứ néo polymer 24kV, h ≤ 20m (đơn) | Nhân công thực hiện | 1 | bộ |
| 54 | Tháo và lắp lại xà ĐN 2,4m (xà kép, cột néo, 60,93kg) | Nhân công thực hiện | 1 | bộ |
| 55 | Tháo và lắp lại xà ĐN 2,4m composite (xà đơn, cột đỡ, 15kg) | Nhân công thực hiện | 1 | bộ |
| 56 | Tháo và lắp lại khung 1 sứ + sứ | Nhân công thực hiện | 2 | bộ |
| 57 | Tháo và lắp lại FCO | Nhân công thực hiện | 3 | cái |
| 58 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Nhân công thực hiện | 2.209 | mét |
| 59 | Thu hồi sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLT | Nhân công thực hiện | 45 | cái |
| 60 | Thu hồi sứ néo polymer 24kV, h ≤ 20m | Nhân công thực hiện | 9 | bộ |
| 61 | Thu hồi xà XIG1 | Nhân công thực hiện | 9 | bộ |
| 62 | Thu hồi xà XIT2 | Nhân công thực hiện | 15 | bộ |
| 63 | Thu hồi xà XIG2 | Nhân công thực hiện | 1 | bộ |
| 64 | Thu hồi xà tháp U120 - 2,5 mét - kép | Nhân công thực hiện | 8 | bộ |
| 65 | Thu hồi rack 4 sứ + sứ | Nhân công thực hiện | 16 | bộ |
| 66 | Thu hồi trụ BTLT 8,5 mét | Nhân công thực hiện | 16 | trụ |
| 67 | Thu hồi trụ BTLT 12 mét | Nhân công thực hiện | 17 | trụ |
| 68 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Nhân công thực hiện | 1.104,5 | mét |
| 69 | Móng BT 1x16 (2,0x1,5x1,1-0,1)-TC | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | móng |
| 70 | Móng BT 2x16 (3,0x1,5x1,1-0,1)-TC | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | DS 3 pha 24kV 630A (liên động) (polymer) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Chống sét van (LA) 18kV 10kA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As-240/32 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 869 | kg |
| 4 | Rải căng dây nhôm lõi thép As240, h<10m | Nhân công thực hiện | 926,1 | mét |
| 5 | Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 2.529 | kg |
| 6 | Rải căng dây thép TK70, h>10m | Nhân công thực hiện | 2.479,5 | mét |
| 7 | Dây nhôm chống thắm bọc cách điện XLPE-SAC-25kV-240mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 7.587 | mét |
| 8 | Rải căng dây nhôm SAC-240, h>10m (02 mạch) | Nhân công thực hiện | 1.792,8 | mét |
| 9 | Rải căng dây nhôm SAC-240, h>10m (03 mạch) | Nhân công thực hiện | 5.645,7 | mét |
| 10 | Trụ BTLT 14m-850 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 11 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 14) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 12 | Trụ BTLT 16m-1000 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | trụ |
| 13 | Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 14 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 16) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | biển |
| 15 | Trụ BTLT 18m-1000 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | trụ |
| 16 | Trụ BTLT 18m-1000 có tiếp địa | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 17 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 18) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | biển |
| 18 | Trụ BTLT 20m-1300 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 19 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 20) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 20 | Trụ BTLT 22m-1400 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | trụ |
| 21 | Trụ BTLT 22m-1400 có tiếp địa | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 22 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 22) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 23 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn (không boulon lắp trụ) | A cấp bộ xà, B cấp Boulon + lông đền -Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. | 3 | bộ |
| 24 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ) | A cấp bộ xà, B cấp Boulon + lông đền -Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. | 6 | bộ |
| 25 | Bộ xà trụ PI 1,3 dài 2,4m trụ néo (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Thanh chắng gió dài 2,15m | A cấp bộ xà, B cấp Boulon + lông đền -Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt. | 3 | bộ |
| 27 | Xà ghép trụ 2,1 mét | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 28 | Giá treo khánh + phụ kiện | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 29 | Giá dừng dây mang (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 30 | Giá đỡ cáp 3 pha (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 31 | Giá đỡ góc sứ đôi - 455mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 32 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 800mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | thanh |
| 33 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 975mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | thanh |
| 34 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 1150mm (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | thanh |
| 35 | Thanh liên kết giá dừng dây mang (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | thanh |
| 36 | Khung lắp thanh chống lắc (compact) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Bộ sứ đứng HDPE 25kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 38 | Khánh định vị phân pha (compact line) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 394 | cái |
| 39 | Thanh chống lắc (compact line) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 18 | cái |
| 40 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn (giáp níu 240-24kV) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 41 | Bộ néo dây trung hòa AC 185-240 (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 42 | Bộ néo dây mang TK70 (compact line) (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 43 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 44 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 1x(AC185/240) + 02 dây mang TK70) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 1x(AC185/240) + 03 dây mang TK70) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A185-240 to 185-240 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 4 | cái |
| 47 | Ống nối lèo dây AC-240mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 32 | cái |
| 48 | Coss ép đồng nhôm 240mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 15 | cái |
| 49 | Băng keo trung thế | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 30 | cuộn |
| 50 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 55 | cái |
| 51 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 19 | cái |
| 52 | Boulon 16x40 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 21 | cây |
| 53 | Boulon 16x100 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 97 | cây |
| 54 | Boulon 16x400 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 5 | cây |
| 55 | Boulon VRS 16x300 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 26 | cây |
| 56 | Boulon VRS 16x350 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 84 | cây |
| 57 | Boulon VRS 16x400 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 41 | cây |
| 58 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 99 | cây |
| 59 | Boulon VRS 16x550 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 2 | cây |
| 60 | Boulon VRS 16x900 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 11 | cây |
| 61 | Boulon mắt 16x300 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 5 | cây |
| 62 | Boulon mắt 16x400 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 7 | cây |
| 63 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 796 | cái |
| 64 | Collier 80x8 Φ250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 65 | Collier 80x8 Φ300 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Collier 80x8 Φ200 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 67 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | bộ |
| 68 | Collier 80x8 Φ320 lắp thanh chống gió | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 69 | Thanh giằng dẹt 80x8x900 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 70 | Tháo và lắp lại xà ĐN 2,4m (xà kép) | Nhân công thực hiện | 1 | bộ |
| 71 | Thu hồi rack 4 sứ + sứ | Nhân công thực hiện | 7 | bộ |
| 72 | Thu hồi trụ BTLT 8,5 mét | Nhân công thực hiện | 7 | trụ |
| 73 | Thu hồi trụ BTLT 12 mét | Nhân công thực hiện | 1 | trụ |
| 74 | Móng BT 1x16 (2,0x1,5x1,1-0,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | móng |
| 75 | Móng BT 2x14 (2,5x1,2x1,1-0,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 76 | Móng BT 2x16 (3,0x1,5x1,1-0,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 77 | Móng BTVT 2x16 (3,1x2,1x1,1-0,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 78 | Móng PI-1,3-BT 2x18 (3,3x1,5x1,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 79 | Móng PI-2,0-BTVT 2x20 (4,1x2,1x1,1x0,5-0,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 80 | Móng PI-2,0-BTVT 4x22 (4,1x3,1x1,1x0,5-0,1) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| D | CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ195/150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,5 | mét |
| 2 | Ống thép mạ kẽm Φ 219,1, dày 5,16, dài 06m | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | ống |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 (ngoài trời) (01 bộ là 03 đầu cáp ngầm 1pha) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Bộ sứ đứng HDPE 25kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn (không boulon lắp trụ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (A cấp bộ xà, B cấp Boulon + lông đền) | 5 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ xuất tuyến XT1 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trụ xuất tuyến XT2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp (3 cáp đơn) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Boulon VRS 16x300 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 10 | cây |
| 10 | Boulon VRS 16x350 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 17 | cây |
| 11 | Boulon VRS 16x400 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 12 | cây |
| 12 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 11 | cây |
| 13 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 2 | cây |
| 14 | Boulon VRS 16x900 | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 2 | cây |
| 15 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Nhà thầu chào đơn giá vật tư, không chào giá nhân công phần này | 108 | cái |
| 16 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 10 | cái |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 15 | cái |
| 18 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Collier 60x6 Φ250 giữ cáp (loại A) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Collier 60x6 Φ300 giữ cáp (loại A) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Collier 60x6 Φ350 giữ cáp (loại A) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Collier 60x6 Φ400 giữ cáp (loại A) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Collier 60x6 Φ350 giữ cáp (loại B) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Collier 60x6 Φ400 giữ cáp (loại B) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Sắp xếp lại cáp CV 1x150mm² | Nhân công thực hiện (tháo dỡ và lắp lại) | 655 | mét |
| 26 | Sắp xếp lại cáp ngầm 24kV 1x300mm² | Nhân công thực hiện (tháo dỡ và lắp lại) | 1.965 | mét |
| 27 | Mương cáp nổi MC-800x700 (đoạn 3,0mx7m) | B cấp - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | mét |
| 28 | Trụ đỡ mương cáp nổi | B cấp - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi