Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746161-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200746113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 16:21:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,649,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp III (Tính 20% KL đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,416 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 80% KL đào) Như trên 2,057 100m3
3 Đào nền đường cũ, hè đường bằng máy đào, đất cấp IV Như trên 6,191 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 2,571 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Như trên 2,571 100m3/km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 6,191 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV Như trên 6,191 100m3/km
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,204 100m3
9 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 26,494 m3
10 Lát vỉa hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35 Như trên 2.190,07 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 78,714 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 1,305 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 28,44 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Như trên 15,446 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 3,554 100tấn
16 Mua BTN C19 Như trên 3,554 100 tấn
17 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Như trên 1,86 100tấn
18 Mua đá dăm đen Như trên 1,86 100 tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 28,44 100m2
20 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Như trên 15,446 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 5,414 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 5,414 100tấn
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,216 100m3
24 Lớp nilon giữ ẩm Như trên 718,47 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 114,98 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 42,039 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, VK bó vỉa, đan rãnh Như trên 1,402 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 44,636 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 5,832 100m2
30 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 700,5 m
31 Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 210,15 m2
32 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 210,15 m2
33 Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,13 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây Như trên 1,482 100m2
35 Lắp đặt viên vỉa bồn cây, PCB30 Như trên 342 m
36 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Như trên 62 cây
37 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Như trên 7 cây
38 Trồng cây xanh Như trên 0,5 100cây
39 Mua cây Viết đường kính 10-12cm Như trên 50 cây
40 Mua đất trồng màu Như trên 22,4 m3
41 Đào hố bồn cây băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 22,4 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,224 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Như trên 0,224 100m3/km
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 109,485 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 109,485 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Như trên 10,949 10 tấn/km
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 55,28 m2
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Sơn lần 2) Như trên 39,9 m2
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Như trên 1 cái
51 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
52 Mua biển phản quang - Biển tròn D70cm Như trên 1 cái
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 4,62 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 3,31 m3
3 Đào móng cửa thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 10,48 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 5,01 m3
5 Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) Như trên 6,513 m3
6 Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 3,32 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cửa thu Như trên 0,108 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,06 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,58 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 4,32 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,33 m3
12 Ván khuôn cửa thu, tấm đan, viên vỉa cửa thu Như trên 1,018 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,431 tấn
14 Lắp cửa thu nước bằng máy Như trên 25 cái
15 Vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 14,04 m2
16 Lắp dựng tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 59 cấu kiện
17 Lắp đặt viên vỉa cửa thu Như trên 27 m
18 Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 Như trên 215 kg
19 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 3,99 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 2,3 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,58 m3
22 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 7,57 m3
23 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 7,57 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,28 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,111 100m2
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,069 tấn
27 Lắp dựng tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 17 cấu kiện
28 Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 Như trên 17 cái
29 Đào hố ga, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 4,587 m3
30 Đào hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 80% KL đào) Như trên 0,367 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,127 100m3
32 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 16,562 m3
33 Đá mạt lót đáy hố ga Như trên 4,35 m3
34 Ván khuôn đáy hố ga Như trên 0,156 100m2
35 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,84 m3
36 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 14,99 m3
37 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 67,72 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,131 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,72 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,03 m3
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,211 tấn
42 Lắp tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 21 cấu kiện
43 Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 Như trên 10 cái
44 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Như trên 532 cấu kiện
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 23,08 m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 32,57 m3
47 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 53,08 m3
48 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 53,08 m3
49 Ván khuôn mũ mố rãnh Như trên 3,807 100m2
50 Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 32,57 m3
51 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Như trên 1,153 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 8 m3
53 Ván khuôn tấm đan, VK kim loại Như trên 0,416 100m2
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,81 tấn
55 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 532 cấu kiện
56 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 35,898 m3
57 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL đào) Như trên 3,231 100m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,28 100m3
59 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 166,4 m3
60 Đá mạt lót đáy rãnh Như trên 29,64 m3
61 Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 2,474 tấn
62 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Như trên 4,703 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 63,18 m3
64 Ván khuôn rãnh, VK kim loại Như trên 12,909 100m2
65 Trét mối nối, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 111,15 m2
66 Lắp dựng rãnh bằng máy Như trên 495 cái
67 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 13,48 m3
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 17,98 m3
69 Ván khuôn tấm đan, VK kim loại Như trên 1,713 100m2
70 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 4,317 tấn
71 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 495 cấu kiện
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,728 100m3
73 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV Như trên 0,728 100m3/km
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 4,153 100m3
75 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Như trên 4,153 100m3/km
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 285,8 tấn
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 285,8 tấn
78 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Như trên 28,58 10 tấn/km
C Hạng mục 3: Cải tạo điện chiếu sáng
1 TÊm mãc F16 Như trên 46 Cái
2 T¨ng ®¬ F16 Như trên 46 Cái
3 §ai thÐp + khãa Như trên 92 Cái
4 GhÝp c¸c lo¹i Như trên 52 Cái
5 D©y c¸p lôa F4 Như trên 626 m
6 Cét bª t«ng ly t©m PC8,5 - 4.3 Như trên 2 Cột
7 Mãng 1 cét trßn PC8,5 - 4.3 Như trên 2 móng
8 Chôp cÇn ®Ìn trªn cét BTLT Như trên 26 Bộ
9 §Ìn cao ¸p + bãng Led 40W Như trên 6 đèn
10 §Ìn cao ¸p + bãng Led 100W Như trên 20 đèn
11 Tñ ®iÒu khiÓn ®Ìn thiÕt bÞ ngo¹i 30A Như trên 3 Tủ
12 Gi¸ ®ì tñ ®iÖn §KCS treo Như trên 3 Bộ
13 C¸p ®ång Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Như trên 657,3 m
14 C¸p Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lªn ®Ìn Như trên 104 m
15 TiÕp ®Þa ®Ìn Như trên 26 Bộ
16 Ca xe vËn chuyÓn vËt t­­ Như trên 2 ca
17 C«ng bËc 2/7 thu dän Như trên 2 công
18 Di chuyÓn d©y ®iÖn sinh ho¹t tõ cét cò sang cét míi Như trên 1 Cột
19 C¾t bá cét ®iÖn cò Như trên 2 Cột
20 TN tiếp địa cột Như trên 26 VT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->