Gói thầu: Thi công xây dựng kè hồ nhân tạo, đường vào công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kè hồ nhân tạo, đường vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 11:07:00 đến ngày 2020-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,136,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG VÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 267,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1117 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3796 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3134 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5896 | 100m3 |
| 6 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật chương V | 480,9021 | kg |
| 7 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | m3 |
| 8 | Chiều dài cắt khe | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,8382 | 10m |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,333 | 100m3 |
| 10 | Đất mua về đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 563,446 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,019 | 100m3 |
| 12 | Đất mua về đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10.009,57 | m3 |
| 13 | Đắp nền trồng cây K85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,1367 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.545,62 | m3 |
| 15 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 590,29 | m3 |
| 16 | Đào hố móng chân khay đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,178 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,853 | 100m3 |
| 18 | Đất mua về đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,05 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5418 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5418 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,69 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4842 | 100m3 |
| 26 | Lát vỉa hè gạch terrazo | Mô tả kỹ thuật chương V | 517,6752 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 517,6752 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,7675 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 30 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,75 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,335 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | cái |
| 33 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,875 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,05 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8987 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3717 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,775 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 41 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 447,0247 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,056 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,9 | m3 |
| 44 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,916 | m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 46 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,5 | 100m |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9219 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 51 | Nắp gang kích thước 53x96x4.5 (cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp gang bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1cấu kiện |
| B | KÈ HỒ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,9689 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 206,0555 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,6525 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3164 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 425,3103 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,565 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9604 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,513 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2752 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1887 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1792 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,9633 | m2 |
| 15 | Thi công, lắp đặt lan can Inox D100, cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây xích vòng quanh hồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,22 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi