Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713694-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200667753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:32:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,431,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2017 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8432 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
4 Đào bó nền, bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0826 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3617 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0482 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5784 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7627 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0958 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9901 m3
11 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2854 m3
13 Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8157 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9046 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4584 m3
19 Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8039 m3
20 Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3068 m2
21 Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,791 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9026 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3816 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8686 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4806 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7266 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6457 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5429 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6421 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2834 m3
33 Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5743 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9357 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2314 m3
36 Xây lan can, bệ bếp bằng gạch đchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7307 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5841 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4625 m3
41 Đắp trang trí trụ dày 4cm, vữa XM M75 (mã hiệu dày 2cm nên nhân 2 lân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,086 m2
43 Trát thành mái, lan can vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5285 m2
44 Ốp đá lồi màu trắng, màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,575 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3524 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,91 m2
47 Ốp chân tường gạch 500*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m2
48 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9807 m2
49 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,056 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,725 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,678 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,086 m2
53 Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5285 m2
54 Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3524 m2
55 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,91 m2
56 Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,056 m2
57 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,725 m2
58 Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,678 m2
59 Láng chống thấm mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
60 Láng chống thấm sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
61 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
62 0.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,7521 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5298 m2
66 Lát đá granite màu đen dày 2cm mặt bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
67 Lan can inox 304, song A=100 (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 m
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,536 m2
69 Thi công trần bằng tấm nhôm HD 600*600 dày 0,6ly khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2052 m2
70 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2998 m3
71 Xây thành mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 m3
72 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
75 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4673 100m2
76 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
77 Láng sê nô máng nước lần 1dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,664 m2
78 Láng sê nô, máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,664 m2
79 Quét dung dịch Sika latek chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,664 m2
80 0.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
81 Trát tạo gờ thành mái dày 4,0cm, Vữa XM M75 (mã hiệu ĐM dày 2cm, nhân 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
82 Trát thành tường quây dưới két nước trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5104 m2
83 Láng đáy két sàn đặt két nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2784 m2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
85 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3 m2
86 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,58 m2
87 Vách kính nhôm Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ cố định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m2
88 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
89 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
90 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
91 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,88 m2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9504 1m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,58 m2
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
98 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 100m2
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
101 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6949 m3
102 Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6831 m3
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2346 m2
104 Sơn dcầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2346 m2
105 Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7876 m2
106 Lan can inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m
107 Trụ Lan can inox 304 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,271 m2
109 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m
112 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
113 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
116 Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 m3
117 Đắp đất bằng cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 100m3
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
120 Lồng chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
121 Phễu nhựa (hộp) thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
122 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
123 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
125 Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
131 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
133 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Đế cài automat 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
139 Mặt che automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
140 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
144 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Hôp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
146 Đế âm cài các bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
147 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
148 Tủ điện tổng 300*150*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Tủ điện tầng 250*150*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Đào đất bể TH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 100m3
151 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
152 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0045 m3
153 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
154 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4086 m3
155 Lấp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3467 m3
156 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7024 m2
157 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7024 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5808 m2
159 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2832 m2
160 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
162 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
163 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa có chân dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
170 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
171 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 1 hố 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
175 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt tê trơn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
178 Lắp đặt tê trơn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
181 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
184 Van phao điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
191 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
192 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 6/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Đào xúc đất mặt hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1425 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Bê tông gạch vỡ tôn nền, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6775 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7325 m3
6 Gia công hệ khung mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
7 Gia công thép bản chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
8 Bu lông chân cột M18*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Sơn thép bản 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 1m2
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 tấn
11 Lắp dựng khung nhà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1025 tấn
13 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
14 Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m2
15 Tấm tôn úp sườn mái dày 0,4, khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
C PHẦN NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 70%DT Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4648 m2
3 Phá lớp vữa trát tường rào 30% DT để trát vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1992 m2
4 Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,664 m2
5 Trát chân móng tường rào tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,183 m2
6 Bê tông hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
7 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
8 Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 100m3
9 Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 m3
10 Bê tông lót bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 m3
11 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m3
12 Xây móng tường rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,074 m3
13 Xây bồn cây bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3337 m3
14 Ốp đá granit rối vào bồn cây, chân hàng rào thép sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,597 m2
15 Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2693 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8249 m3
17 Trát trụ rào thép, gờ tru cổng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7945 m2
18 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,3715 m2
19 Sơn tường rào + trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,761 m2
20 Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,247 m2
22 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,737 1m2
23 Thép Inox hệ 304 làm cánh cổng (thành phẩm theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,05 kg
24 Gia công cấu kiện thép lõi tăng cứng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép lõi tăng cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
26 bản lề goong, cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Khóa cổng Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4336 m3
29 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8182 m3
30 Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9181 m3
31 Trát rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,46 m2
32 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
33 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9898 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
D THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0294 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép U80*35*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7028 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,58 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6032 m2
5 Tháo dỡ dầm trần gỗ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6028 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1678 m3
8 Phá dỡ hàng rào thép thoáng, cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,405 m2
9 Công tháo dỡ nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3196 100m3
11 Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3196 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->