Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:32:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2017 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8432 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 4 | Đào bó nền, bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0826 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3617 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0482 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0958 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9901 | m3 |
| 11 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2854 | m3 |
| 13 | Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8157 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9046 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4584 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8039 | m3 |
| 20 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3068 | m2 |
| 21 | Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,791 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9026 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3816 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4806 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6457 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5429 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6421 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2834 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5743 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9357 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2314 | m3 |
| 36 | Xây lan can, bệ bếp bằng gạch đchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7307 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | m3 |
| 41 | Đắp trang trí trụ dày 4cm, vữa XM M75 (mã hiệu dày 2cm nên nhân 2 lân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,086 | m2 |
| 43 | Trát thành mái, lan can vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5285 | m2 |
| 44 | Ốp đá lồi màu trắng, màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,575 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3524 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,91 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch 500*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 48 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9807 | m2 |
| 49 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,056 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,725 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,678 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,086 | m2 |
| 53 | Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5285 | m2 |
| 54 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3524 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,91 | m2 |
| 56 | Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,056 | m2 |
| 57 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,725 | m2 |
| 58 | Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,678 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 62 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,7521 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5298 | m2 |
| 66 | Lát đá granite màu đen dày 2cm mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 67 | Lan can inox 304, song A=100 (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,536 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhôm HD 600*600 dày 0,6ly khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2052 | m2 |
| 70 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2998 | m3 |
| 71 | Xây thành mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4673 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 77 | Láng sê nô máng nước lần 1dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,664 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,664 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch Sika latek chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,664 | m2 |
| 80 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 81 | Trát tạo gờ thành mái dày 4,0cm, Vữa XM M75 (mã hiệu ĐM dày 2cm, nhân 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 82 | Trát thành tường quây dưới két nước trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5104 | m2 |
| 83 | Láng đáy két sàn đặt két nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2784 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 87 | Vách kính nhôm Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 3, 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9504 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 101 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6949 | m3 |
| 102 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6831 | m3 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2346 | m2 |
| 104 | Sơn dcầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2346 | m2 |
| 105 | Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7876 | m2 |
| 106 | Lan can inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m |
| 107 | Trụ Lan can inox 304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | m2 |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 113 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 116 | Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 120 | Lồng chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 121 | Phễu nhựa (hộp) thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Đế cài automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Hôp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 148 | Tủ điện tổng 300*150*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện tầng 250*150*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Đào đất bể TH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 152 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0045 | m3 |
| 153 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4086 | m3 |
| 155 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3467 | m3 |
| 156 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7024 | m2 |
| 157 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7024 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5808 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2832 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 1 hố 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 184 | Van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 6/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất mặt hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1425 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ tôn nền, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6775 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7325 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 8 | Bu lông chân cột M18*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Sơn thép bản 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung nhà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 15 | Tấm tôn úp sườn mái dày 0,4, khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| C | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 70%DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4648 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường rào 30% DT để trát vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1992 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,664 | m2 |
| 5 | Trát chân móng tường rào tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,183 | m2 |
| 6 | Bê tông hè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 7 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m3 |
| 8 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | m3 |
| 11 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 12 | Xây móng tường rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,074 | m3 |
| 13 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit rối vào bồn cây, chân hàng rào thép sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,597 | m2 |
| 15 | Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2693 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8249 | m3 |
| 17 | Trát trụ rào thép, gờ tru cổng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7945 | m2 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3715 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào + trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,761 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,247 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,737 | 1m2 |
| 23 | Thép Inox hệ 304 làm cánh cổng (thành phẩm theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,05 | kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép lõi tăng cứng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép lõi tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 26 | bản lề goong, cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4336 | m3 |
| 29 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8182 | m3 |
| 30 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9181 | m3 |
| 31 | Trát rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,46 | m2 |
| 32 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9898 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| D | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,0294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép U80*35*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6032 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ dầm trần gỗ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6028 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1678 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép thoáng, cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,405 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3196 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3196 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi