Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 11:08:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,786,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đục vệ sinh lớp xi măng láng trên mái để tiến hành chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,88 | m2 |
| 2 | Quét flincote chống thấm trên sê nô thành sê nô, bể nước 02 lớp theo 2 phương vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,88 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu, vị trí phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền đá granit cũ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,33 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,77 | m2 |
| 10 | Đục mở tường thay ống nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75, vị trí thay ống nước, chèn khung vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,558 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75, chèn vị trí vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn giằng bậu cửa, lanh tô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | tấn |
| 15 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, giằng bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,96 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch chân tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,77 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,33 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.707,33 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly con lăn đơn chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa hất cầu thang và khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng vách kính nhựa lõi thép vách kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,35 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cửa cường lực 12ly, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,68 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,86 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m2 |
| 32 | Dọn vệ sinh đánh bóng nền nhà tầng 2,3 và bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm nước mưa từ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính côn 89mm cho đường ống nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 36 | Thay bóng đèn led 0,6m đèn phòng giao dịch bóng rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bóng |
| 37 | Đèn tuýp led Rạng Đông mã LED BD M16L 120/36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần chống bụi IP44 Rạng Đông 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,203 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | 100m2 |
| 42 | Chống dột toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 43 | Vệ sinh, bắn silicon các vách, cửa nhựa đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,4 | m |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công thay cửa sắt kéo nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch để làm cửa sắt kéo nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sắt kéo cả sơn và linh kiện Đài Loan lá sách 1,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Gia công thép hộp 100*50*1,5 vách kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thép hộp vách nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 49 | Ốp tole sóng vuông mạ màu dày 0,4ly vào vách nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ, vệ sinh xi măng láng trên mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 51 | Quét flincote chống thấm trên sê nô thành sê nô, bể nước 02 lớp theo 2 phương vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 52 | Láng nền sê nô chống thấm tạo dốc về phễu thu, xử lý chống thấm tại vị trí thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm nước mưa từ trên mái, cùm ống vào tường 2m/1 cùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính côn 89mm cho đường ống nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 55 | Sơn sắt thép cửa sắt kéo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 56 | Vệ sinh và bắn silicon cửa nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,14 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,68 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,52 | m2 |
| 60 | Gia cố chống nhà xe các cột thép trước khi đào nền và đào móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất nền nhà kho để hạ cốt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,306 | m3 |
| 63 | Đào móng cột đất cấp III, làm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 67 | Bê tông móng, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,798 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 70 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,514 | m3 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh trên bề mặt cột, kèo, giằng, xà gồ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cột, kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,59 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cột thép với móng cũ và lắp lại cột với móng mới cả vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt tường trụ hàng rào, song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 75 | Sơn tường rào nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,86 | m2 |
| 76 | Sơn song sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,83 | m2 |
| 77 | Sơn trụ hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | m2 |
| 78 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi