Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739824-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200733768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,267,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 24,336 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 66,0749 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 29,2006 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 2,2995 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 11,2199 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 1,1001 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 1,1001 100m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 10,56 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 13,0396 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 120,4381 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 33,7118 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 0,5575 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 19,712 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,82 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km, Mục II, Chương V 0,82 100m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 6,216 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 35,591 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,1783 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 18,0561 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 1,4112 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 0,5711 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 4,851 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,2947 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 0,2947 100m3
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 8,28 m2
26 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 3,9 m3
27 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 39 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 17,6586 m3
29 Tháo dỡ mái sảnh Mục II, Chương V 2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 1,6675 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 0,695 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 3,5975 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,3262 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 0,3262 100m3
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 136,12 m2
36 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V 478,0406 m2
37 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V 2,3902 tấn
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 300,9601 m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 7,9 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 137,5699 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 134,1139 m3
42 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 6,4471 100m3
43 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 6,4471 100m3
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 5,76 m2
45 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 12,0384 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 2,646 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 3,528 m3
48 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,1851 100m3
49 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 0,1851 100m3
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 7,52 m2
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 13,3192 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 2,184 m3
53 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mục II, Chương V 3,2864 m3
54 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,1917 100m3
55 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 0,1917 100m3
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V 14,456 m2
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 0,972 m3
58 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 71,8041 m3
59 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II, Chương V 0,7349 100m3
60 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km Mục II, Chương V 0,7349 100m3
B Tổng thể
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục II, Chương V 25,2 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mục II, Chương V 25,2 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục II, Chương V 25,2 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo , đất cấp II Mục II, Chương V 25,2 100m3
5 Mua đất màu đắp Mục II, Chương V 1.295 m3
6 Tôn nền đất màu vào vườn cây Mục II, Chương V 2.830,85 m3
7 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 41,3538 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 27,2223 100m3
9 Nilon lót nền Mục II, Chương V 4.135 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 413,5 m3
11 Đệm gỗ khe co dãn Mục II, Chương V 1,76 m3
12 Chèn nhựa đường khe co dãn Mục II, Chương V 3.200 kg
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 29,3386 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 2,6405 100m3
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mục II, Chương V 109,659 100m
16 Cát vàng phủ đầu cọc Mục II, Chương V 0,2193 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 38,6343 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 100,4575 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 146,5614 m3
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa (13 khe lún) Mục II, Chương V 7,67 m2
21 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (13 khe lún) Mục II, Chương V 14,95 m
22 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (13 khe lún) Mục II, Chương V 0,0673 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (13 khe lún) Mục II, Chương V 0,4485 m3
24 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (100 cái) Mục II, Chương V 0,008 100m3
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (100 cái) Mục II, Chương V 0,01 100m3
26 Làm tầng lọc bằng cát (100 cái) Mục II, Chương V 0,012 100m3
27 Ống nhựa PVC D=48mm (100 cái) Mục II, Chương V 0,6 100m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 27,1744 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 2,895 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,971 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 1,868 tấn
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 17,7093 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 85,4295 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1.306,224 m2
35 Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 253,4796 m2
36 Gạch hoa chanh 300x300 Mục II, Chương V 462 viên
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 1.559,7036 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,9779 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 24,9213 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 36,546 m3
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 5,3541 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 1,5747 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 3,742 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,038 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 20,3442 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 1,664 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 34,9325 m3
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 51,436 m3
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 12,0528 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 14,4209 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục II, Chương V 0,8601 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 1,752 tấn
53 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 269,5228 m2
54 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 Mục II, Chương V 107,4128 m2
55 Ống cống D400 Mục II, Chương V 19,5 m
56 Đế cống D400 Mục II, Chương V 9 cái
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục II, Chương V 415 cái
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II, Chương V 40 cái
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,6224 100m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II, Chương V 4,0011 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 2,6291 m3
62 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 41,8275 m3
63 Nilon Mục II, Chương V 607,23 m2
64 Gạch chỉ đánh dấu Mục II, Chương V 15.954,5455 viên
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 3,328 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 16,848 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 1,1232 100m2
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 4,3555 100m3
69 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x600x60 Mục II, Chương V 72 m2
70 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát thủ công 300x300x40 Mục II, Chương V 4.063 m2
71 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mục II, Chương V 35,5349 m3
72 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 359,84 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 Mục II, Chương V 0,34 100m
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=25mm Mục II, Chương V 2,44 100m
75 Lắp đặt phao cơ Mục II, Chương V 1 cái
76 Lắp đặt phao điện Mục II, Chương V 1 cái
77 Trõ hút D25 Mục II, Chương V 1 cái
78 Máy bơm nước 2.2kw Mục II, Chương V 1 1 máy
79 Vòi rửa để tưới cây Mục II, Chương V 4 bộ
80 Cút vuông HDPE D25 Mục II, Chương V 10 cái
81 Cút vuông ren trong HDPE D25 Mục II, Chương V 4 cái
82 Tê chia HDPE D25 Mục II, Chương V 3 cái
83 Măng sông HDPE D25 Mục II, Chương V 2 cái
84 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 1000x600x250 Mục II, Chương V 1 hộp
85 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) Mục II, Chương V 490 m
86 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16) Mục II, Chương V 7 m
87 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) Mục II, Chương V 95 m
88 Cáp chống cháy CXV/FR (4x10) Mục II, Chương V 150 m
89 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mục II, Chương V 490 m
90 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mục II, Chương V 4,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Mục II, Chương V 2,45 100m
92 Lắp đặt aptomat MCB-3P-80A Mục II, Chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat MCB-1P-80A Mục II, Chương V 1 cái
94 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A Mục II, Chương V 1 cái
95 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Mục II, Chương V 7 cái
96 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 Mục II, Chương V 3 1 bộ
97 Bản đồng TĐ25x3 Mục II, Chương V 10 m
98 Tủ điện CS KT: 500x400x200 Mục II, Chương V 1 hộp
99 Cột đèn sân vườn mã VTCDSV03: cột đế gang thân nhôm, bao gồm: chân cột+ 4 cầu nhựa + Bảng điện cửa cột Mục II, Chương V 53 cột
100 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mục II, Chương V 53 1 cột
101 Bóng đèn sân vườn (Bóng compact 40W) Mục II, Chương V 212 cái
102 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 Mục II, Chương V 1.100 m
103 Dây (2x2.5)mm2 Mục II, Chương V 450 m
104 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mục II, Chương V 11 100m
105 Lắp đặt aptomat MCB-2P-80A Mục II, Chương V 1 cái
106 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Mục II, Chương V 7 cái
107 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mục II, Chương V 53 1 bộ
108 Bu lông neo M16-l600 +ECU Mục II, Chương V 212 bộ
109 Dây tiếp địa thép 25x3 Mục II, Chương V 106 m
C Tam quan
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục II, Chương V 6,1902 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V 218,5021 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0619 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 2,0634 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 20,634 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 Mục II, Chương V 208,1788 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục II, Chương V 309,1862 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mục II, Chương V 0,1177 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo Mục II, Chương V 0,1177 100m3
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục II, Chương V 10,085 m
11 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 6,0006 m2
12 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 282,79 m
13 Đắp giả ngói ống bằng vữa Mục II, Chương V 3,1194 m2
14 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x40 Mục II, Chương V 18 m2
15 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,539 m3
16 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mục II, Chương V 4 hiện vật
17 Lắp dựng các con thú khác Mục II, Chương V 4 con
18 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục II, Chương V 2,9548 m2
19 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 2,0684 m2
20 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,9317 m2
21 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,931 m2
22 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 3,009 100m2
D Tam bảo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 6,5824 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 5,9415 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 1,1271 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 15,6549 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 111,778 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,4174 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 14,6374 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 21,9727 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V 0,332 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II, Chương V 2,1877 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 1,9975 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 1,1959 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 28,4396 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 50,2632 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 185,9625 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 227,7651 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 290,6785 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 227,7651 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 4,0613 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Mục II, Chương V 0,4342 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ thờ Mục II, Chương V 0,1032 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục II, Chương V 15 cái
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 37,0492 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 2,6713 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 14,8603 m3
26 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục II, Chương V 20,8788 m3
27 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 2,1683 m3
28 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,7945 m3
29 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 4,393 m3
30 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mục II, Chương V 1,5768 m3
31 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 0,4041 m3
32 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,2891 m3
33 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,102 m3
34 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,5125 m3
35 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,2102 m3
36 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 0,3755 m3
37 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 4,1049 m3
38 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,6435 m3
39 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 2,8692 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 1,7229 m3
41 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mục II, Chương V 12,0692 m2
42 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục II, Chương V 4,8321 m2
43 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 0,0578 m3
44 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,3495 m3
45 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,1374 m3
46 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,7244 m3
47 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2651 m3
48 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mục II, Chương V 1,8568 m2
49 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục II, Chương V 0,7434 m2
50 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục II, Chương V 3,6577 m3
51 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mục II, Chương V 23,7072 m2
52 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,8406 m3
53 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mục II, Chương V 5,5968 m2
54 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục II, Chương V 9,812 m2
55 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mục II, Chương V 2,508 m2
56 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mục II, Chương V 1,2285 m2
57 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 1,0433 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 3,0759 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 7,7049 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mục II, Chương V 3,8957 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mục II, Chương V 7,0862 m3
62 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 7,0904 m3
63 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 3,3692 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,1103 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2798 m3
66 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,8822 m2
67 Song tiện D40, H=630 Mục II, Chương V 18 cái
68 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
69 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 4,8672 m2
70 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,2166 m3
71 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,6039 m3
72 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 4,2777 m2
73 Song tiện D40, H=630 Mục II, Chương V 24 cái
74 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 2 cái
75 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 8,112 m2
76 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,1972 m3
77 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,4961 m3
78 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 5,3012 m2
79 Song tiện D40, H=630 Mục II, Chương V 40 cái
80 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 2 bộ
81 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 8,4864 m2
82 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2681 m3
83 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,8626 m2
84 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 2 bộ
85 Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục II, Chương V 3,9264 m2
86 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mục II, Chương V 36,6351 m3
87 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục II, Chương V 12,6388 m3
88 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mục II, Chương V 26,7513 m3
89 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục II, Chương V 5,471 m3
90 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 113,94 m
91 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 87,7308 m2
92 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 265,8 m
93 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 415,3874 m2
94 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 247,7114 m2
95 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mục II, Chương V 20 hiện vật
96 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mục II, Chương V 1,87 m2
97 Lắp dựng các con thú khác Mục II, Chương V 20 con
98 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 1,87 m2
99 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục II, Chương V 2,7356 m2
100 Gạch hoa chanh Mục II, Chương V 9 viên
101 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 1,62 m2
102 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh Mục II, Chương V 14,6358 m3
103 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mục II, Chương V 10,9461 m2
104 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 2,486 m3
105 Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác Mục II, Chương V 5,709 m2
106 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 6,2361 m2
107 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 5,5725 100m2
108 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 3,1155 100m2
109 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mục II, Chương V 3,116 100m2
110 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 35,112 m3
111 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 18,8712 m3
112 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 237,2217 m2
113 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 2.372,8707 m2
114 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
115 Lắp đặt aptomat loại 2P - 32A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1P 20A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
117 Đèn LED BUIB 30W + đui Mục II, Chương V 39 bộ
118 Đèn LED rọi gắn 6W-9W + đui Mục II, Chương V 18 bộ
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 20 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 3 cái
121 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 3 cái
122 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 200 m
123 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 530 m
124 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Mục II, Chương V 200 m
125 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 550 m
126 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 60 hộp
127 Hộp nối 100x100 Mục II, Chương V 15 hộp
E Nhà tổ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 2,6439 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 2,9436 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,5028 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 3,2904 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 0,5948 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,02 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 35,5729 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 2,2022 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 7,7999 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,1254 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,7979 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,7306 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0065 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,1862 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,425 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0334 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,084 tấn
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V 0,0773 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,6235 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 9,1268 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,1512 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, ô văng. Mục II, Chương V 0,01 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng. Mục II, Chương V 0,0106 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II, Chương V 4 cái
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 28,1355 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 126,0454 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 128,369 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 14,2904 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 162,9517 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 128,369 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,959 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục II, Chương V 0,1584 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V 0,0189 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục II, Chương V 3 cái
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 11,988 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 1,3486 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 4,1838 m3
38 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục II, Chương V 3,8041 m3
39 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 2,7326 m3
40 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 0,1748 m3
41 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,1558 m3
42 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,0595 m3
43 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,9079 m3
44 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục II, Chương V 0,8114 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,1223 m3
46 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mục II, Chương V 4,9678 m2
47 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mục II, Chương V 3,4964 m2
48 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 0,1609 m3
49 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,3114 m3
50 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,0937 m3
51 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 1,7479 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục II, Chương V 1,6228 m3
53 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2445 m3
54 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mục II, Chương V 9,9356 m2
55 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mục II, Chương V 6,9927 m2
56 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 8,8074 m3
57 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 2,27 m3
58 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,5437 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,1899 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,3312 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 3,015 m2
62 Song tiện D40, H=540 Mục II, Chương V 30 cái
63 Song tiện D40, H=455 Mục II, Chương V 31 cái
64 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
65 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 5,5692 m2
66 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,6209 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 1,0875 m3
68 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 12,2304 m2
69 Song tiện D40, H=540 Mục II, Chương V 80 cái
70 Song tiện D40, H=455 Mục II, Chương V 27 cái
71 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 4 bộ
72 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 17,4196 m2
73 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2553 m3
74 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 1,7464 m2
75 Lắp dựng cửa sổ Mục II, Chương V 2,52 m2
76 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mục II, Chương V 12,3292 m3
77 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục II, Chương V 1,2498 m3
78 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mục II, Chương V 10,6658 m3
79 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục II, Chương V 0,9553 m3
80 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 34,83 m
81 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 23,9361 m2
82 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 208,8 m
83 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 151,3171 m2
84 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 87,1827 m2
85 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 1,2322 m3
86 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá Mục II, Chương V 3,1438 m3
87 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mục II, Chương V 8,9366 m2
88 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,7576 m3
89 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mục II, Chương V 8 con
90 Lắp dựng rồng, phượng Mục II, Chương V 8 con
91 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mục II, Chương V 2 hiện vật
92 Lắp dựng các con thú khác Mục II, Chương V 2 con
93 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 12,3868 m2
94 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 2,9767 100m2
95 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 1,043 100m2
96 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 19,439 m3
97 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 13,254 m3
98 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 69,4886 m2
99 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 872,0568 m2
100 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
101 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1P- 20A-6kA Mục II, Chương V 2 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1P- 16A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
104 Đèn LED BULB 30W + đui Mục II, Chương V 16 bộ
105 Đèn LED rọi gắn cột 6W-9W Mục II, Chương V 6 bộ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 7 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
108 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
109 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 50 m
110 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 185 m
111 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Mục II, Chương V 50 m
112 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 130 m
113 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 23 hộp
114 Hộp nối 100x100 Mục II, Chương V 10 hộp
F Vườn tháp
1 Phát quang cây cỏ xung quanh vườn tháp Mục II, Chương V 2,4942 100m2
2 Phá dỡ Nền gạch đỏ 300x300 Mục II, Chương V 249,4188 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 5,898 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II, Chương V 4,8228 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,1268 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 9,1806 m3
7 Đắp đất mầu đầm chặt vào tháp mộ Mục II, Chương V 1,6682 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V 33,855 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 33,855 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 229,056 m
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 33,855 m2
12 Di dời mộ số 8 của dân ra khỏi khu vực ranh giới quy hoạch khu di tích Mục II, Chương V 1 mộ
13 Khôi phục lại những hoa văn, đầu góc đao đã gãy vỡ Mục II, Chương V 7 Tháp
14 Cân chỉnh gạch lồi lõm và trám lại mạch vữa Mục II, Chương V 7 Tháp
15 Gia công hệ khung giá đỡ nâng tháp mộ Mục II, Chương V 10,4803 tấn
16 Lắp dựng hệ khung giá đỡ nâng tháp mộ Mục II, Chương V 22,7752 tấn
17 Tháo dỡ hệ khung giá đỡ nâng tháp mộ Mục II, Chương V 22,7752 tấn
18 Bulong M16 Mục II, Chương V 42 cái
19 Cáp D16, tăng đơ 20, Pa lăng xích 10 tấn kéo tay. Mục II, Chương V 4 bộ
20 Chi phí luân chuyển (tháo dỡ, lắp dựng từng tháp) Mục II, Chương V 7 tháp
G Am hóa vàng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,0737 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 2,4567 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 0,5562 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,0102 100m2
5 Bê tông tấm đan Mục II, Chương V 0,4335 m3
6 Cốt thép tấm đan Mục II, Chương V 0,0243 tấn
7 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường am hóa vàng Mục II, Chương V 1,8014 tấn
8 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm am hóa vàng Mục II, Chương V 1,9668 tấn
9 Miết mạch tường gạch loại lồi Mục II, Chương V 14,0126 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,8138 m2
11 Lưới inox không gỉ vuông phi 16 Mục II, Chương V 0,9139 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 0,8138 m2
13 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục II, Chương V 5,99 m
14 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 1,4376 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 20,86 m
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,77 m2
17 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,77 m2
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục II, Chương V 5,2162 m2
19 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 0,1496 100m2
H Nhà khách
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 1,8086 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,1628 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 2,2608 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 5,7085 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,2981 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,4352 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II, Chương V 0,0542 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0105 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0909 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,5543 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0396 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,2043 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,2429 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0306 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 4,4891 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,2476 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0667 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,0291 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,0917 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Mục II, Chương V 0,0912 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0188 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,1432 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông các cấu kiện hệ khung, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 5,0624 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn các cấu kiện hệ khung Mục II, Chương V 1,4346 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép các cấu kiện hệ khung, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,4448 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép các cấu kiện hệ khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 1,1485 tấn
27 Trát các cấu kiện hệ khung, VXM mác 75 Mục II, Chương V 182,2867 m2
28 Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 182,2867 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 3,3666 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,2268 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 0,0151 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II, Chương V 0,0159 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II, Chương V 6 cái
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 10,8776 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 54,9655 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 54,9655 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 71,1586 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 54,9655 m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,1519 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,755 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 1,755 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 1,0714 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 3,1267 m3
44 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,3026 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,6369 m3
46 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 6,7431 m2
47 Song tiện D40, H=540 Mục II, Chương V 60 cái
48 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 3 bộ
49 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 12,7758 m2
50 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,3687 m3
51 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,6196 m2
52 Lắp dựng cửa sổ Mục II, Chương V 3,51 m2
53 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 19,81 m
54 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 16,1931 m2
55 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 395,1032 m
56 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 12,1918 m2
57 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục II, Chương V 0,4578 m2
58 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 54,4544 m2
59 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 38,0066 m2
60 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá Mục II, Chương V 1,6966 m3
61 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,4374 m3
62 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mục II, Chương V 2,964 m2
63 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 1,413 100m2
64 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 0,3878 100m2
65 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 11,011 m3
66 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 4,188 m3
67 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 32,669 m2
68 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 86,147 m2
69 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA Mục II, Chương V 2 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
73 Đèn LED BULB 30W+đui Mục II, Chương V 6 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 6 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
77 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 30 m
78 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 70 m
79 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Mục II, Chương V 30 m
80 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 80 m
81 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 12 hộp
82 Hộp nối 100x100 Mục II, Chương V 7 hộp
I Nhà bếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 1,3728 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II, Chương V 0,6684 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,2177 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 5,2775 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 4,057 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,4977 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II, Chương V 0,0988 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 6,3573 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,2193 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,5779 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,2504 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,8546 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,83 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,2623 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 7,2126 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 2,758 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,3833 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,1181 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0835 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,438 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 8,8996 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 1,511 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,6095 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,9669 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 8,6716 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II, Chương V 1,0701 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,9317 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,5682 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. Mục II, Chương V 0,2664 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0916 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0048 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 27,1844 m3
33 Trát các cấu kiện hệ khung, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 195,2467 m2
34 Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 195,2467 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 113,3477 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 150,5282 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 136,8009 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 150,5282 m2
39 Láng ô văng, kệ bếp dày 1,0 cm, vữa mác 50 Mục II, Chương V 6,9348 m2
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,2977 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,6838 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 2,6838 m2
43 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,7353 m3
44 Song tiện D35, H=370 Mục II, Chương V 65 cái
45 Song tiện D35, H=645 Mục II, Chương V 50 cái
46 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 5 bộ
47 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 4,6605 m2
48 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 10,32 m2
49 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,1363 m3
50 Song tiện D35, H=645 Mục II, Chương V 10 cái
51 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
52 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 0,9321 m2
53 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 2,064 m2
54 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,6144 m3
55 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 4,366 m3
56 Lắp dựng cửa sổ Mục II, Chương V 5,85 m2
57 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,0451 m3
58 Kính trắng dày 6.38ly Mục II, Chương V 0,3528 m2
59 Lắp dựng cửa kính chớp Mục II, Chương V 0,884 m2
60 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 23,58 m
61 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 20,3154 m2
62 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 452,9012 m
63 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 1,9592 m2
64 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục II, Chương V 0,4578 m2
65 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục II, Chương V 107,4512 m2
66 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 68,483 m2
67 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 2,3621 100m2
68 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 0,727 100m2
69 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 15,456 m3
70 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 14,146 m3
71 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 51,578 m2
72 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 105,7299 m2
73 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
74 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA Mục II, Chương V 2 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
77 Đèn LED BULB 30W+đui Mục II, Chương V 4 bộ
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 12 cái
79 Đèn huỳnh quang 1,2m - 40W Mục II, Chương V 9 bộ
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
82 Dây điện CU/PVC 2x2,5 Mục II, Chương V 100 m
83 Dây điện CU/PVC 2x1,5 Mục II, Chương V 150 m
84 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 Mục II, Chương V 100 m
85 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 150 m
86 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 25 hộp
87 Hộp nối 100x100 Mục II, Chương V 10 hộp
88 Ông PPR D25 Mục II, Chương V 0,3 100m
89 Cút PPR D25 Mục II, Chương V 5 cái
90 Cút ren trong PPR D25 3/4 Mục II, Chương V 1 cái
91 Ông PVC D90 Mục II, Chương V 0,04 100m
92 Ông PVC D48 Mục II, Chương V 0,01 100m
93 Chếch PVC D90 Mục II, Chương V 1 cái
94 Côn thu PVC D90/48 Mục II, Chương V 1 cái
95 Chếch PVC D48 Mục II, Chương V 2 cái
J Nhà Ni
1 Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 4,3595 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,3843 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 5,7144 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 14,3096 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,6708 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,4357 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,5223 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0752 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0648 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0237 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,1875 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,4352 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II, Chương V 0,1109 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 11,5743 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,4981 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0696 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 7,8442 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 2,8502 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,3504 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Mục II, Chương V 0,132 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0498 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,4205 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông các cấu kiện hệ khung, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 8,0459 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn các cấu kiện hệ khung Mục II, Chương V 1,9906 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II, Chương V 0,4544 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép các cấu kiện hệ khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II, Chương V 0,9651 tấn
27 Trát các cấu kiện hệ khung, VXM mác 75 Mục II, Chương V 293,1938 m2
28 Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 293,1938 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,946 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0442 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,051 100m2
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 22,8934 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 107,8113 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 109,7381 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 127,2684 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 109,7381 m2
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu khung cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,5386 m3
38 Trát các cấu kiện hệ khung, VXM mác 75 Mục II, Chương V 62,934 m2
39 Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 62,934 m2
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,2112 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,926 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 1,926 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 1,4531 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 4,7397 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 0,9884 m2
46 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,7703 m3
47 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 1,3495 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 12,512 m2
49 Song tiện D40, H=590 Mục II, Chương V 100 cái
50 Song tiện D40, H=550 Mục II, Chương V 135 cái
51 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 5 bộ
52 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 22,788 m2
53 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,1398 m3
54 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 1,0028 m3
55 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 8,904 m2
56 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,6384 m3
57 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 4,366 m2
58 Lắp dựng cửa sổ Mục II, Chương V 5,85 m2
59 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 24,97 m
60 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 17,5311 m2
61 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 1.030,23 m
62 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 24,0984 m2
63 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 116,175 m2
64 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 75,867 m2
65 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,3765 m3
66 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh Mục II, Chương V 2,5279 m3
67 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mục II, Chương V 7,2077 m2
68 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,7093 m3
69 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 2,509 100m2
70 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 0,7893 100m2
71 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 13,722 m3
72 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 9,7176 m3
73 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 59,4347 m2
74 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 241,3361 m2
75 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
76 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA Mục II, Chương V 2 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
79 Đèn LED BULB 30W+đui Mục II, Chương V 4 bộ
80 Đèn tuýp led 1.2m, 18w Mục II, Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 9 cái
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
84 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 80 m
85 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 170 m
86 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Mục II, Chương V 80 m
87 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 200 m
88 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 23 hộp
89 Quạt trần 80w + hộp số Mục II, Chương V 2 cái
K Cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 3,3282 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 0,3918 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,4552 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,499 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,5491 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,2325 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,0765 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0055 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0398 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,0379 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,0167 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0125 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0123 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,3001 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,1475 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0546 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái Mục II, Chương V 0,1431 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V 0,0474 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0724 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0577 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,0323 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0076 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0032 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,5363 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,7487 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 6,2946 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 11,1001 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 22,9583 m2
30 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,1627 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 3,8385 m2
32 Con tiện D50, H=800 Mục II, Chương V 22 cái
33 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 7,535 m2
34 Bánh xe gỗ bọc thép D200 Mục II, Chương V 2 cái
35 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,0188 m3
36 Bản lề cửa bằng đồng Mục II, Chương V 6 cái
37 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
38 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 12,38 m
39 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 5,5636 m2
40 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 100,5 m
41 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng bậc cấp Mục II, Chương V 0,4888 m3
42 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục II, Chương V 19,0508 m2
43 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 0,9344 m2
44 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mục II, Chương V 2 hiện vật
45 Lắp dựng các con thú khác Mục II, Chương V 2 con
46 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 1,1758 m2
47 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 1,176 m2
48 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 0,491 100m2
49 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 18,143 m2
L Giếng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mục II, Chương V 40,641 m3
2 Vệ sinh thành giếng cổ xây gạch Mục II, Chương V 24,3319 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II, Chương V 24,8726 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 24,8726 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 24,8726 m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,375 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 0,616 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,056 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0441 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 8,55 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mục II, Chương V 0,4152 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo , đất cấp I Mục II, Chương V 0,4152 100m3
13 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 9,587 m3
14 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 1,815 m3
15 Ốp đá xanh vào chân lan can thành giếng Mục II, Chương V 8,3556 m2
16 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mục II, Chương V 21,195 m2
17 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mục II, Chương V 13,5888 m2
18 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Mục II, Chương V 11,3728 m2
19 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x300x60 Mục II, Chương V 57 m2
M Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,1407 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,648 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,6468 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0282 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,1174 tấn
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 3,7104 m3
7 Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 37,3812 m2
8 Trát tường bể phốt lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V 37,3812 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM nguyên chất Mục II, Chương V 25,9668 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,4388 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mục II, Chương V 0,024 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục II, Chương V 0,0386 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II, Chương V 5 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0362 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 16,6976 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 2,3988 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 6,4264 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,2309 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II, Chương V 0,5211 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II, Chương V 0,0618 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,0608 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,2988 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 3,8368 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,106 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,4447 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Mục II, Chương V 0,2626 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0306 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,197 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 2,8417 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,3634 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0596 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,3375 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 5,5002 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II, Chương V 0,5915 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,5059 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,1969 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,3339 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. Mục II, Chương V 0,0411 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0166 tấn
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 17,5934 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,0096 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,3906 m3
43 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 43,5659 m2
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 80,2189 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 55,0018 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 29,1478 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm. Mục II, Chương V 41,596 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mục II, Chương V 2,9754 m3
49 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Mục II, Chương V 18,9956 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II, Chương V 9,4978 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 127,7155 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 92,296 m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp cửa sổ, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,0599 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp cửa sổ Mục II, Chương V 0,0059 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp lá chớp cửa sổ Mục II, Chương V 10 cái
56 Vách vệ sinh tấm compact hpl, phụ kiện inox 304 Mục II, Chương V 13,8 m2
57 Chân 304V1 Mục II, Chương V 20 cái
58 Tay nắm 50N1 Mục II, Chương V 4 cái
59 Khóa 304V Mục II, Chương V 4 cái
60 Bản lề 304V1 Mục II, Chương V 8 cái
61 Lắp đặt bộ gương soi và kệ Mục II, Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt đèn hắt trên gương soi Mục II, Chương V 4 cái
63 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,0652 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 1,9186 m2
65 Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục II, Chương V 3 m2
66 Bản lề Mục II, Chương V 6 bộ
67 Khóa cửa Mục II, Chương V 2 bộ
68 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,0842 m3
69 Kính trắng Mục II, Chương V 0,7056 m2
70 Lắp dựng cửa sổ kính lật Mục II, Chương V 1,768 m2
71 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 18,14 m
72 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 17,1423 m2
73 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 47,1 m
74 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 5,652 m
75 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 6,8404 m2
76 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,4015 m3
77 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục II, Chương V 45,504 m2
78 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 1,1727 100m2
79 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 7,722 m3
80 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 4,4376 m3
81 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 20,0478 m2
82 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 13,7507 m2
83 Đèn LED ốp trần 18W Mục II, Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W Mục II, Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 4 cái
87 Lắp đặt tủ điện aptomat 4 module Mục II, Chương V 1 hộp
88 Dây điện CU/PVC 2x4mm Mục II, Chương V 25 m
89 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 45 m
90 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 15 m
91 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 52 m
92 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat 1P - 20A - 6KA Mục II, Chương V 2 cái
94 Lắp đặt aptomat 1P - 16A - 6KA Mục II, Chương V 1 cái
95 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 Mục II, Chương V 85 m
96 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 Mục II, Chương V 15 m
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục II, Chương V 1 bể
98 Lắp đặt Lavabo Mục II, Chương V 4 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II, Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II, Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt van xả tiểu nam Mục II, Chương V 4 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục II, Chương V 5 bộ
103 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mục II, Chương V 5 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II, Chương V 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II, Chương V 4 cái
106 Siphong chậu rửa Mục II, Chương V 4 bộ
107 Rắc co PPR, d=25 Mục II, Chương V 3 cái
108 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mục II, Chương V 1 cái
109 Lắp đặt van khóa PPR, d=25mm Mục II, Chương V 4 cái
110 Lắp đặt tê PPR, D20x20 Mục II, Chương V 17 cái
111 Lắp đặt tê PPR, D25x25 Mục II, Chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút PPR, d=20mm Mục II, Chương V 10 cái
113 Lắp đặt cút PPR, d=25mm Mục II, Chương V 8 cái
114 Lắp đặt côn PPR, d=25x20mm Mục II, Chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm Mục II, Chương V 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm Mục II, Chương V 0,51 100m
117 Máy bơm nước 850W Mục II, Chương V 1 cái
118 Máy bơm tăng áp Mục II, Chương V 1 cái
119 Trõ hút D25 Mục II, Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mục II, Chương V 6 cái
121 Tê PVC 45 độ, d=110 Mục II, Chương V 4 cái
122 Tê PVC 45 độ, d=90 Mục II, Chương V 6 cái
123 Tê PVC 45 độ, d=60 Mục II, Chương V 6 cái
124 Tê PVC 45 độ, d=48 Mục II, Chương V 1 cái
125 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=110mm Mục II, Chương V 10 cái
126 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=90mm Mục II, Chương V 15 cái
127 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=60mm Mục II, Chương V 3 cái
128 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=48mm Mục II, Chương V 9 cái
129 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=42mm Mục II, Chương V 8 cái
130 Lắp đặt cút, d=90mm Mục II, Chương V 1 cái
131 Lắp đặt cút, d=60mm Mục II, Chương V 1 cái
132 Lắp đặt cút, d=48mm Mục II, Chương V 12 cái
133 Lắp đặt cút, d=42mm Mục II, Chương V 12 cái
134 Lắp đặt côn thu, d=60/48mm Mục II, Chương V 3 cái
135 Lắp đặt côn thu, d=60/42mm Mục II, Chương V 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mục II, Chương V 0,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mục II, Chương V 0,01 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm Mục II, Chương V 0,04 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm Mục II, Chương V 0,052 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm Mục II, Chương V 0,03 100m
141 Xi phông D90 Mục II, Chương V 6 cái
N Đền Cự Trình
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II, Chương V 34,8489 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, móng Mục II, Chương V 16,7274 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mục II, Chương V 0,5158 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo Mục II, Chương V 0,4704 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 14,4201 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 28,424 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 3,3591 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 6,2822 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 4,3698 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V 0,12 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II, Chương V 0,5845 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,3973 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,4072 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0686 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0136 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0668 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,1507 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 6,9182 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,9161 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 13,8972 m2
21 Sơn trụ biểu, đấu cơm Mục II, Chương V 13,8972 m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 17,9919 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,4986 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 76,2043 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 128,8647 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 128,8647 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 90,9726 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,7574 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục II, Chương V 0,0815 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Mục II, Chương V 0,0399 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục II, Chương V 7 cái
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,805 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 3,1171 m3
34 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục II, Chương V 32,515 m
35 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục II, Chương V 90,9911 m2
36 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mục II, Chương V 2 con
37 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mục II, Chương V 5,6546 m3
38 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mục II, Chương V 2,7581 m3
39 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mục II, Chương V 66,481 m2
40 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục II, Chương V 1,9072 m3
41 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Mục II, Chương V 0,1526 m3
42 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục II, Chương V 0,0918 m3
43 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,0855 m3
44 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,605 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục II, Chương V 0,313 m3
46 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,3388 m3
47 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục II, Chương V 2,5864 m2
48 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Mục II, Chương V 0,0281 m3
49 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,0032 m3
50 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,1817 m3
51 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,0847 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục II, Chương V 0,2552 m2
53 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,1391 m3
54 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Mục II, Chương V 0,6502 m2
55 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục II, Chương V 0,0094 m3
56 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Mục II, Chương V 0,7822 m2
57 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,1094 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,1871 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,2786 m2
60 Song tiện D40, H=510 Mục II, Chương V 16 cái
61 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
62 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 3,276 m2
63 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II, Chương V 0,1976 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,3612 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 4,044 m2
66 Song tiện D40, H=510 Mục II, Chương V 12 cái
67 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 2 bộ
68 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 5,928 m2
69 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2559 m3
70 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,6286 m2
71 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
72 Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục II, Chương V 3,4216 m2
73 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,3235 m3
74 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,1231 m2
75 Song tiện D35, H=510 Mục II, Chương V 12 cái
76 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 2 bộ
77 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 2,912 m2
78 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 2,8687 m3
79 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 1,091 m3
80 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,2063 m3
81 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mục II, Chương V 4,5376 m3
82 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục II, Chương V 0,378 m3
83 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mục II, Chương V 4,5098 m3
84 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục II, Chương V 0,5519 m3
85 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mục II, Chương V 10 hệ khung
86 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mục II, Chương V 3 bộ vì
87 Tu bổ, phục hồi tường hậu cung bằng gạch Bát (thay gạch) Mục II, Chương V 10,0951 m3
88 Tu bổ, phục hồi tường hậu cung bằng gạch Bát (tái sử dụng gạch cũ) Mục II, Chương V 4,3266 m3
89 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 23,95 m
90 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 14,2816 m2
91 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 236,142 m
92 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 40,323 m2
93 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 52,0105 m2
94 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 60,2479 m2
95 Gạch hoa chanh Mục II, Chương V 12 viên
96 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,54 m2
97 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh Mục II, Chương V 1,9879 m3
98 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 2,6352 m2
99 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục II, Chương V 3,082 m2
100 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục II, Chương V 7,4984 m2
101 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục II, Chương V 3,2686 m2
102 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mục II, Chương V 2 con
103 Lắp dựng các con thú khác Mục II, Chương V 2 con
104 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 2,2005 100m2
105 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 0,7483 100m2
106 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 18,924 m3
107 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 11,0244 m3
108 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 28,1429 m2
109 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 418,5008 m2
110 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
111 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA Mục II, Chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
114 Đèn LED BULB 30W + đui Mục II, Chương V 16 bộ
115 Đèn LED rọi gắn cột, tường 6W-9W Mục II, Chương V 12 bộ
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 16 cái
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
119 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
120 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 200 m
121 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 150 m
122 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Mục II, Chương V 150 m
123 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 300 m
124 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 35 hộp
125 Hộp nối 100x100 Mục II, Chương V 10 hộp
O Nhà sắp lễ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục II, Chương V 1,8086 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,1628 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 2,2608 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 5,7085 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,2981 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,4352 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II, Chương V 0,0539 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0105 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0909 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II, Chương V 0,5543 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0396 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,2349 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,2429 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 4,5513 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,2476 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 0,0667 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,0291 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mục II, Chương V 0,0917 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Mục II, Chương V 0,0912 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0188 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,1432 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cấu kiện hệ khung, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 5,0624 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cấu kiện hệ khung, Mục II, Chương V 1,427 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cấu kiện hệ khung, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,3287 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cấu kiện hệ khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II, Chương V 0,5428 tấn
26 Trát cấu kiện hệ khung, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 182,2867 m2
27 Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 182,2867 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 3,6735 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,2268 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <= 10 mm Mục II, Chương V 0,0145 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,0159 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục II, Chương V 6 cái
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 10,5038 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 53,1227 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 53,1227 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 71,0708 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 53,1227 m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,1519 m3
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,755 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 1,0714 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 3,1267 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,3687 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,6196 m2
44 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 3 bộ
45 Lắp dựng cửa sổ Mục II, Chương V 3,51 m2
46 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 19,81 m
47 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 16,1931 m2
48 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 395,4032 m
49 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 12,154 m2
50 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục II, Chương V 0,4578 m2
51 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II, Chương V 54,4544 m2
52 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 Mục II, Chương V 38,0066 m2
53 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh Mục II, Chương V 1,6966 m3
54 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,2424 m3
55 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 1,413 100m2
56 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mục II, Chương V 0,3878 100m2
57 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục II, Chương V 11,011 m3
58 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục II, Chương V 4,188 m3
59 Phòng mối nền công trình xây mới Mục II, Chương V 23,429 m2
60 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 25,512 m2
61 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Mục II, Chương V 1 hộp
62 Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA Mục II, Chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA Mục II, Chương V 2 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA Mục II, Chương V 1 cái
65 Đèn LED BULB 30W+đui Mục II, Chương V 6 bộ
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 6 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 1 cái
69 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Mục II, Chương V 30 m
70 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm Mục II, Chương V 70 m
71 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Mục II, Chương V 30 m
72 Ống gen PVC D20 Mục II, Chương V 80 m
73 Hộp chia ngả PVC D20 Mục II, Chương V 12 hộp
74 Hộp nối 100x100 Mục II, Chương V 7 hộp
P Am hóa vàng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,0737 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 2,4567 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 0,5562 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,0391 100m2
5 Bê tông tấm đan Mục II, Chương V 0,4335 m3
6 Cốt thép tấm đan Mục II, Chương V 0,0243 tấn
7 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò Mục II, Chương V 1,8014 tấn
8 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm lò Mục II, Chương V 1,9668 tấn
9 Miết mạch tường gạch loại lồi Mục II, Chương V 14,0126 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,8138 m2
11 Lưới inox không gỉ vuông phi 16 Mục II, Chương V 0,9139 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 0,8138 m2
13 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chịu lửa và ngói bản Mục II, Chương V 5,99 m
14 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 1,4376 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 20,86 m
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,77 m2
17 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 0,77 m2
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục II, Chương V 5,2162 m2
19 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 0,1496 100m2
Q Cổng đền
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 2,42 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,6662 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,6377 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,195 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V 0,1273 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,01 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,0369 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0646 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II, Chương V 0,8067 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,2435 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,0395 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0443 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mục II, Chương V 0,0061 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0055 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0335 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II, Chương V 0,0127 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 0,3373 m3
18 Xây gạch không nng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,3992 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 7,078 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,8314 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 12,2302 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục II, Chương V 0,0425 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mục II, Chương V 2,0944 m2
24 Song tiện D40, H=590 Mục II, Chương V 2 cái
25 Song tiện D40, H=660 Mục II, Chương V 2 cái
26 Song tiện D40, H=710 Mục II, Chương V 2 cái
27 Song tiện D40, H=745 Mục II, Chương V 2 cái
28 Song tiện D40, H=765 Mục II, Chương V 2 cái
29 Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mục II, Chương V 2,6331 m2
30 Bản lề cửa bằng đồng Mục II, Chương V 6 cái
31 Khóa (chùy) đồng Mục II, Chương V 1 bộ
32 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mục II, Chương V 7,66 m
33 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 2,3208 m2
34 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục II, Chương V 53,752 m
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục II, Chương V 3,9668 m2
36 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,6156 m3
37 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mục II, Chương V 0,3798 m3
38 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mục II, Chương V 0,6508 m2
39 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 2,952 m2
40 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mục II, Chương V 2,952 m2
41 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục II, Chương V 0,2334 100m2
42 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Mục II, Chương V 8,2177 m2
R Cổng PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 3,456 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 0,7028 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,5223 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,8439 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 0,6634 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,032 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,0416 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,0242 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 1,3863 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mục II, Chương V 0,3127 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,0568 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0052 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0404 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 1,4341 m3
15 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 13,4368 m2
16 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II, Chương V 38,32 m
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 13,4368 m2
18 Mua, lắp đặt bông sen sứ trên trụ cổng Mục II, Chương V 2 cái
19 Sản xuất cổng sắt, hoa sắt, song sắt sử dụng sắt đặc 14x14 kết hợp 20x20, khung làm bằng sắt hộp 40x40 dày 2mm, sắt nhúng kẽm Mục II, Chương V 9,7808 m2
20 Lắp dựng cổng sắt Mục II, Chương V 9,7808 m2
21 Sơn tĩnh điện cổng sắt Mục II, Chương V 9,7808 m2
S Bể nước sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục II, Chương V 0,1432 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,648 m3
3 Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,4649 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, bể nước Mục II, Chương V 0,1031 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,1325 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,0096 tấn
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,2493 m3
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 1 Mục II, Chương V 10,224 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mục II, Chương V 10,224 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 Mục II, Chương V 10,224 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 2 Mục II, Chương V 10,224 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM nguyên chất Mục II, Chương V 4,4296 m2
13 Gia công nắp bể bằng tôn, thép hộp Mục II, Chương V 0,0016 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 4,7733 m3
T Nhà bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục II, Chương V 2,063 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 9,4349 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 5,187 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 1,6378 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,1123 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,096 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,2056 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II, Chương V 0,1716 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 1,5048 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,1868 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V 0,0568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II, Chương V 0,4164 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 2,874 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V 0,3 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,007 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,0251 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 5,56 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mục II, Chương V 0,7744 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,1408 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,0552 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V 0,3584 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 0,6854 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 6,8544 m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 7,7004 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 0,0308 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục II, Chương V 0,0028 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mục II, Chương V 0,003 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục II, Chương V 2,4024 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II, Chương V 0,2856 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,174 tấn
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II, Chương V 26,5506 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 26,5506 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 29,984 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II, Chương V 47,814 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V 18,3144 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 48,2984 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 47,814 m2
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mục II, Chương V 0,0136 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II, Chương V 1,3 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II, Chương V 0,4962 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ kích thước 2200x900 (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề...) Mục II, Chương V 3,28 m2
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II, Chương V 1 cái
43 Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II, Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II, Chương V 2 cái
U Nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 5,491 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,578 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 2,772 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,1728 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,0509 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mục II, Chương V 0,7774 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục II, Chương V 0,6452 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II, Chương V 0,6452 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mục II, Chương V 0,7774 tấn
10 Bulong (D16) Mục II, Chương V 32 cái
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II, Chương V 1,4985 100m2
12 Tôn úp nóc Mục II, Chương V 33,1 m
13 Sản xuất xà gồ thép Mục II, Chương V 0,4088 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V 0,4088 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 1,83 m3
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mục II, Chương V 149,85 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục II, Chương V 1,8314 tấn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II, Chương V 0,289 m3
V Nhà bảo quản cấu kiện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục II, Chương V 0,9504 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II, Chương V 0,216 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II, Chương V 0,75 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II, Chương V 3,6507 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V 0,06 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II, Chương V 0,011 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mục II, Chương V 0,1413 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục II, Chương V 0,1973 tấn
9 Sản xuất giằng mái thép Mục II, Chương V 0,1708 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mục II, Chương V 0,1708 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II, Chương V 0,1973 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mục II, Chương V 0,1413 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mục II, Chương V 0,1809 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V 0,1809 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II, Chương V 1,3686 100m2
16 Tôn úp nóc Mục II, Chương V 14,25 m
17 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mục II, Chương V 136,8618 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục II, Chương V 0,6903 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II, Chương V 3,6114 m3
W Cây xanh
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Mục II, Chương V 31 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mục II, Chương V 31 gốc
3 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Mục II, Chương V 33 cây/5 tháng
4 Đất màu trồng cây Mục II, Chương V 435,684 m3
5 Trồng và chăm sóc cỏ lá gừng ( Mua cây, trồng và chăm sóc) Mục II, Chương V 4.292 m2
6 Mua cây hoa đại ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=10-12cm) Mục II, Chương V 11 cây
7 Mua cây đào tiên ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=10-15cm) Mục II, Chương V 1 cây
8 Mua cây ngọc lan ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=15-20cm) Mục II, Chương V 7 cây
9 Mua cây sung ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m;D=20-25cm) Mục II, Chương V 4 cây
10 Mua cây đề ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=20-25cm) Mục II, Chương V 2 cây
11 Mua cây na ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=2-2.5m; D=7-10cm) Mục II, Chương V 5 cây
12 Mua cây mít ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=15-20cm) Mục II, Chương V 7 cây
13 Mua cây bưởi ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=10-15cm) Mục II, Chương V 5 cây
14 Mua Sala ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=4.5-5m; D=25-30cm) Mục II, Chương V 2 cây
15 Mua cây chuỗi ngọc trồng viền rộng Mục II, Chương V 650 md
16 Vận chuyển cây sau chặt hạ Mục II, Chương V 1 TB
X PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh Mục II, Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường Mục II, Chương V 53 bộ
3 Lắp đặt đế đầu báo thường Mục II, Chương V 53 bộ
4 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục II, Chương V 7 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mục II, Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mục II, Chương V 7 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mục II, Chương V 7 bộ
8 Acquy khô 12V-7Ah Mục II, Chương V 2 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x0,75mm2 Mục II, Chương V 460 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2 Mục II, Chương V 265 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 294 m
12 Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 Mục II, Chương V 282 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục II, Chương V 460 m
14 Lắp ống ghen mềm D20 Mục II, Chương V 37 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục II, Chương V 250 m
16 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục II, Chương V 30 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục II, Chương V 115 cái
18 Lắp đặt đèn thoát nạn Mục II, Chương V 31 bộ
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục II, Chương V 24 bộ
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục II, Chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục II, Chương V 14 hộp
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mục II, Chương V 16,731 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục II, Chương V 1,5058 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II, Chương V 1,6731 100m3
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Mục II, Chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm Mục II, Chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mục II, Chương V 0,66 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 100mm Mục II, Chương V 4,68 100m
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mục II, Chương V 6 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mục II, Chương V 28 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mục II, Chương V 30 cái
32 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Mục II, Chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm Mục II, Chương V 10 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Mục II, Chương V 12 cái
35 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm Mục II, Chương V 10 cái
36 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Mục II, Chương V 4 cái
37 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục II, Chương V 7 cái
38 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục II, Chương V 53 cặp bích
39 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục II, Chương V 3 cái
40 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục II, Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mục II, Chương V 1 cái
42 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục II, Chương V 7 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục II, Chương V 3 cái
44 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục II, Chương V 6 cái
45 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục II, Chương V 2 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục II, Chương V 4 cái
47 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục II, Chương V 2 cái
48 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục II, Chương V 7 hộp
49 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m; 16bar Mục II, Chương V 7 cuộn
50 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục II, Chương V 7 cái
51 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục II, Chương V 14 cái
52 Lăng phun chữa cháy A-D13 Mục II, Chương V 7 cái
53 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục II, Chương V 3 hộp
54 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục II, Chương V 6 cuộn
55 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục II, Chương V 6 cái
56 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục II, Chương V 33 cái
57 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục II, Chương V 1 cái
58 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục II, Chương V 3 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục II, Chương V 3 cái
60 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục II, Chương V 10 cái
61 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Mục II, Chương V 7 cái
62 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy chống cháy 3x10+1x6mm2 Mục II, Chương V 15 m
63 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N Mục II, Chương V 1 1 máy
64 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N Mục II, Chương V 1 1 máy
65 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục II, Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục II, Chương V 1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục II, Chương V 15 m
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V 165,5094 1m2
69 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục II, Chương V 0,96 100m
70 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục II, Chương V 4,92 100m
71 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục II, Chương V 1 cái
72 Áo chống cháy Mục II, Chương V 2 cái
73 Mặt nạ phòng độc Mục II, Chương V 4 cái
74 Búa đinh, búa chim, kìm Mục II, Chương V 2 cái
Y Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 12 kênh Mục II, Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N Mục II, Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N Mục II, Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục II, Chương V 1 tủ
Z Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục II, Chương V 1 mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục II, Chương V 1 mục
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->