Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739824-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,267,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 24,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 66,0749 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 29,2006 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 2,2995 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 11,2199 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 10,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 13,0396 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 120,4381 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 33,7118 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 0,5575 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 19,712 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km, | Mục II, Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 6,216 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 35,591 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,1783 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 18,0561 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 1,4112 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 0,5711 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 4,851 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,2947 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 0,2947 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 8,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 3,9 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 39 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 17,6586 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái sảnh | Mục II, Chương V | 2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 1,6675 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 0,695 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 3,5975 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 136,12 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 478,0406 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 2,3902 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 300,9601 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 7,9 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 137,5699 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 134,1139 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 6,4471 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 6,4471 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 5,76 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 12,0384 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 2,646 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 3,528 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 7,52 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 13,3192 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 2,184 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II, Chương V | 3,2864 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 14,456 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 0,972 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V | 71,8041 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục II, Chương V | 0,7349 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo trong phạm vi => 5km | Mục II, Chương V | 0,7349 | 100m3 |
| B | Tổng thể | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 25,2 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mục II, Chương V | 25,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 25,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo , đất cấp II | Mục II, Chương V | 25,2 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu đắp | Mục II, Chương V | 1.295 | m3 |
| 6 | Tôn nền đất màu vào vườn cây | Mục II, Chương V | 2.830,85 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 41,3538 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 27,2223 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót nền | Mục II, Chương V | 4.135 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 413,5 | m3 |
| 11 | Đệm gỗ khe co dãn | Mục II, Chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Chèn nhựa đường khe co dãn | Mục II, Chương V | 3.200 | kg |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 29,3386 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,6405 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mục II, Chương V | 109,659 | 100m |
| 16 | Cát vàng phủ đầu cọc | Mục II, Chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 38,6343 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 100,4575 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 146,5614 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa (13 khe lún) | Mục II, Chương V | 7,67 | m2 |
| 21 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (13 khe lún) | Mục II, Chương V | 14,95 | m |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (13 khe lún) | Mục II, Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (13 khe lún) | Mục II, Chương V | 0,4485 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (100 cái) | Mục II, Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (100 cái) | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng cát (100 cái) | Mục II, Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 27 | Ống nhựa PVC D=48mm (100 cái) | Mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 27,1744 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 2,895 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,971 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 1,868 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 17,7093 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 85,4295 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1.306,224 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 253,4796 | m2 |
| 36 | Gạch hoa chanh 300x300 | Mục II, Chương V | 462 | viên |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.559,7036 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,9779 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 24,9213 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 36,546 | m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,3541 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,5747 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,742 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,038 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 20,3442 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,664 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 34,9325 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 51,436 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 12,0528 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 14,4209 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V | 0,8601 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mục II, Chương V | 1,752 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 269,5228 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 | Mục II, Chương V | 107,4128 | m2 |
| 55 | Ống cống D400 | Mục II, Chương V | 19,5 | m |
| 56 | Đế cống D400 | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II, Chương V | 415 | cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,6224 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 4,0011 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,6291 | m3 |
| 62 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 41,8275 | m3 |
| 63 | Nilon | Mục II, Chương V | 607,23 | m2 |
| 64 | Gạch chỉ đánh dấu | Mục II, Chương V | 15.954,5455 | viên |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,328 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 16,848 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 1,1232 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 4,3555 | 100m3 |
| 69 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x600x60 | Mục II, Chương V | 72 | m2 |
| 70 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát thủ công 300x300x40 | Mục II, Chương V | 4.063 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 35,5349 | m3 |
| 72 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 359,84 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mục II, Chương V | 0,34 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=25mm | Mục II, Chương V | 2,44 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phao cơ | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phao điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Trõ hút D25 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm nước 2.2kw | Mục II, Chương V | 1 | 1 máy |
| 79 | Vòi rửa để tưới cây | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Cút vuông HDPE D25 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 81 | Cút vuông ren trong HDPE D25 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 82 | Tê chia HDPE D25 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 83 | Măng sông HDPE D25 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 1000x600x250 | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4) | Mục II, Chương V | 490 | m |
| 86 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16) | Mục II, Chương V | 7 | m |
| 87 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) | Mục II, Chương V | 95 | m |
| 88 | Cáp chống cháy CXV/FR (4x10) | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 490 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 4,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mục II, Chương V | 2,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-80A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-80A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Mục II, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 97 | Bản đồng TĐ25x3 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 98 | Tủ điện CS KT: 500x400x200 | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Cột đèn sân vườn mã VTCDSV03: cột đế gang thân nhôm, bao gồm: chân cột+ 4 cầu nhựa + Bảng điện cửa cột | Mục II, Chương V | 53 | cột |
| 100 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mục II, Chương V | 53 | 1 cột |
| 101 | Bóng đèn sân vườn (Bóng compact 40W) | Mục II, Chương V | 212 | cái |
| 102 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mục II, Chương V | 1.100 | m |
| 103 | Dây (2x2.5)mm2 | Mục II, Chương V | 450 | m |
| 104 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-80A | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mục II, Chương V | 53 | 1 bộ |
| 108 | Bu lông neo M16-l600 +ECU | Mục II, Chương V | 212 | bộ |
| 109 | Dây tiếp địa thép 25x3 | Mục II, Chương V | 106 | m |
| C | Tam quan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục II, Chương V | 6,1902 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 218,5021 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,0634 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 20,634 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 | Mục II, Chương V | 208,1788 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II, Chương V | 309,1862 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mục II, Chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo | Mục II, Chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục II, Chương V | 10,085 | m |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 6,0006 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 282,79 | m |
| 13 | Đắp giả ngói ống bằng vữa | Mục II, Chương V | 3,1194 | m2 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x40 | Mục II, Chương V | 18 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,539 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mục II, Chương V | 4 | hiện vật |
| 17 | Lắp dựng các con thú khác | Mục II, Chương V | 4 | con |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 2,9548 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 2,0684 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,9317 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,931 | m2 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 3,009 | 100m2 |
| D | Tam bảo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 6,5824 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,9415 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,1271 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 15,6549 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 111,778 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 14,6374 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 21,9727 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 2,1877 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 1,9975 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,1959 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 28,4396 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 50,2632 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 185,9625 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 227,7651 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 290,6785 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 227,7651 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,0613 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Mục II, Chương V | 0,4342 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ thờ | Mục II, Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 37,0492 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,6713 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 14,8603 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mục II, Chương V | 20,8788 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 2,1683 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,7945 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 4,393 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 1,5768 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 0,4041 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,2891 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,102 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,5125 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,2102 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 0,3755 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 4,1049 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,6435 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 2,8692 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 1,7229 | m3 |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục II, Chương V | 12,0692 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục II, Chương V | 4,8321 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 0,0578 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,3495 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1374 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,7244 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2651 | m3 |
| 48 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục II, Chương V | 1,8568 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục II, Chương V | 0,7434 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục II, Chương V | 3,6577 | m3 |
| 51 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục II, Chương V | 23,7072 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,8406 | m3 |
| 53 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục II, Chương V | 5,5968 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục II, Chương V | 9,812 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mục II, Chương V | 2,508 | m2 |
| 56 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mục II, Chương V | 1,2285 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 1,0433 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 3,0759 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 7,7049 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mục II, Chương V | 3,8957 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mục II, Chương V | 7,0862 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 7,0904 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 3,3692 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,1103 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2798 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,8822 | m2 |
| 67 | Song tiện D40, H=630 | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 68 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 4,8672 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,2166 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,6039 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 4,2777 | m2 |
| 73 | Song tiện D40, H=630 | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 74 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 8,112 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,1972 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,4961 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 5,3012 | m2 |
| 79 | Song tiện D40, H=630 | Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 80 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 8,4864 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2681 | m3 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,8626 | m2 |
| 84 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục II, Chương V | 3,9264 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 36,6351 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 12,6388 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mục II, Chương V | 26,7513 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 5,471 | m3 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 113,94 | m |
| 91 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 87,7308 | m2 |
| 92 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 265,8 | m |
| 93 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 415,3874 | m2 |
| 94 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 247,7114 | m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mục II, Chương V | 20 | hiện vật |
| 96 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mục II, Chương V | 1,87 | m2 |
| 97 | Lắp dựng các con thú khác | Mục II, Chương V | 20 | con |
| 98 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 1,87 | m2 |
| 99 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 2,7356 | m2 |
| 100 | Gạch hoa chanh | Mục II, Chương V | 9 | viên |
| 101 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 1,62 | m2 |
| 102 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 14,6358 | m3 |
| 103 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 10,9461 | m2 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 2,486 | m3 |
| 105 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | Mục II, Chương V | 5,709 | m2 |
| 106 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 6,2361 | m2 |
| 107 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 5,5725 | 100m2 |
| 108 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 3,1155 | 100m2 |
| 109 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mục II, Chương V | 3,116 | 100m2 |
| 110 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 35,112 | m3 |
| 111 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 18,8712 | m3 |
| 112 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 237,2217 | m2 |
| 113 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 2.372,8707 | m2 |
| 114 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 32A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1P 20A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 117 | Đèn LED BUIB 30W + đui | Mục II, Chương V | 39 | bộ |
| 118 | Đèn LED rọi gắn 6W-9W + đui | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 122 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 123 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 530 | m |
| 124 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 125 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 126 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 60 | hộp |
| 127 | Hộp nối 100x100 | Mục II, Chương V | 15 | hộp |
| E | Nhà tổ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,6439 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,9436 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,5028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,2904 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,5948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 35,5729 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,2022 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 7,7999 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,1254 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,7979 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,7306 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,425 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0334 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục II, Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,6235 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 9,1268 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,1512 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, ô văng. | Mục II, Chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng. | Mục II, Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 28,1355 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 126,0454 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 128,369 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 14,2904 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 162,9517 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 128,369 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,959 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II, Chương V | 0,1584 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 11,988 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,3486 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,1838 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mục II, Chương V | 3,8041 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 2,7326 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 0,1748 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,1558 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0595 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,9079 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục II, Chương V | 0,8114 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1223 | m3 |
| 46 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục II, Chương V | 4,9678 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mục II, Chương V | 3,4964 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 0,1609 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,3114 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0937 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 1,7479 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục II, Chương V | 1,6228 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2445 | m3 |
| 54 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mục II, Chương V | 9,9356 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mục II, Chương V | 6,9927 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 8,8074 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 2,27 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,5437 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,1899 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3312 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 3,015 | m2 |
| 62 | Song tiện D40, H=540 | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 63 | Song tiện D40, H=455 | Mục II, Chương V | 31 | cái |
| 64 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 5,5692 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,6209 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 1,0875 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 12,2304 | m2 |
| 69 | Song tiện D40, H=540 | Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 70 | Song tiện D40, H=455 | Mục II, Chương V | 27 | cái |
| 71 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 17,4196 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2553 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 1,7464 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ | Mục II, Chương V | 2,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 12,3292 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 1,2498 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mục II, Chương V | 10,6658 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 0,9553 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 34,83 | m |
| 81 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 23,9361 | m2 |
| 82 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 208,8 | m |
| 83 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 151,3171 | m2 |
| 84 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 87,1827 | m2 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 1,2322 | m3 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá | Mục II, Chương V | 3,1438 | m3 |
| 87 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 8,9366 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,7576 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mục II, Chương V | 8 | con |
| 90 | Lắp dựng rồng, phượng | Mục II, Chương V | 8 | con |
| 91 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mục II, Chương V | 2 | hiện vật |
| 92 | Lắp dựng các con thú khác | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 93 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 12,3868 | m2 |
| 94 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 2,9767 | 100m2 |
| 95 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 1,043 | 100m2 |
| 96 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 19,439 | m3 |
| 97 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 13,254 | m3 |
| 98 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 69,4886 | m2 |
| 99 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 872,0568 | m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1P- 20A-6kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1P- 16A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đèn LED BULB 30W + đui | Mục II, Chương V | 16 | bộ |
| 105 | Đèn LED rọi gắn cột 6W-9W | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 109 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 110 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 185 | m |
| 111 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 112 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 113 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 23 | hộp |
| 114 | Hộp nối 100x100 | Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| F | Vườn tháp | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh vườn tháp | Mục II, Chương V | 2,4942 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch đỏ 300x300 | Mục II, Chương V | 249,4188 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,898 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II, Chương V | 4,8228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 9,1806 | m3 |
| 7 | Đắp đất mầu đầm chặt vào tháp mộ | Mục II, Chương V | 1,6682 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 33,855 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 33,855 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 229,056 | m |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 33,855 | m2 |
| 12 | Di dời mộ số 8 của dân ra khỏi khu vực ranh giới quy hoạch khu di tích | Mục II, Chương V | 1 | mộ |
| 13 | Khôi phục lại những hoa văn, đầu góc đao đã gãy vỡ | Mục II, Chương V | 7 | Tháp |
| 14 | Cân chỉnh gạch lồi lõm và trám lại mạch vữa | Mục II, Chương V | 7 | Tháp |
| 15 | Gia công hệ khung giá đỡ nâng tháp mộ | Mục II, Chương V | 10,4803 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung giá đỡ nâng tháp mộ | Mục II, Chương V | 22,7752 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ hệ khung giá đỡ nâng tháp mộ | Mục II, Chương V | 22,7752 | tấn |
| 18 | Bulong M16 | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 19 | Cáp D16, tăng đơ 20, Pa lăng xích 10 tấn kéo tay. | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Chi phí luân chuyển (tháo dỡ, lắp dựng từng tháp) | Mục II, Chương V | 7 | tháp |
| G | Am hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 2,4567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,5562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan | Mục II, Chương V | 0,4335 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0243 | tấn |
| 7 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường am hóa vàng | Mục II, Chương V | 1,8014 | tấn |
| 8 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm am hóa vàng | Mục II, Chương V | 1,9668 | tấn |
| 9 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mục II, Chương V | 14,0126 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,8138 | m2 |
| 11 | Lưới inox không gỉ vuông phi 16 | Mục II, Chương V | 0,9139 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 0,8138 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục II, Chương V | 5,99 | m |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 1,4376 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 20,86 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,77 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,77 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 5,2162 | m2 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| H | Nhà khách | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,8086 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,2608 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,7085 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2981 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0105 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0909 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,2043 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,2429 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0306 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,4891 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,2476 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,0291 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Mục II, Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0188 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,1432 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông các cấu kiện hệ khung, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,0624 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn các cấu kiện hệ khung | Mục II, Chương V | 1,4346 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép các cấu kiện hệ khung, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,4448 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép các cấu kiện hệ khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 1,1485 | tấn |
| 27 | Trát các cấu kiện hệ khung, VXM mác 75 | Mục II, Chương V | 182,2867 | m2 |
| 28 | Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 182,2867 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,3666 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2268 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <= 10 mm | Mục II, Chương V | 0,0151 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 10,8776 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 54,9655 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 54,9655 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 71,1586 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 54,9655 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,1519 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,755 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1,755 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,0714 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,1267 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,3026 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,6369 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 6,7431 | m2 |
| 47 | Song tiện D40, H=540 | Mục II, Chương V | 60 | cái |
| 48 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 12,7758 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3687 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,6196 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ | Mục II, Chương V | 3,51 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 19,81 | m |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 16,1931 | m2 |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 395,1032 | m |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 12,1918 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 0,4578 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 54,4544 | m2 |
| 59 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 38,0066 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá | Mục II, Chương V | 1,6966 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,4374 | m3 |
| 62 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mục II, Chương V | 2,964 | m2 |
| 63 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 1,413 | 100m2 |
| 64 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 65 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 11,011 | m3 |
| 66 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 4,188 | m3 |
| 67 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 32,669 | m2 |
| 68 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 86,147 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn LED BULB 30W+đui | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 78 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 70 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 80 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 81 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 12 | hộp |
| 82 | Hộp nối 100x100 | Mục II, Chương V | 7 | hộp |
| I | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,3728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,6684 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,2177 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 5,2775 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,057 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4977 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 6,3573 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,5779 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,2504 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,8546 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,83 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 7,2126 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,758 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0835 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,438 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 8,8996 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 1,511 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,6095 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,9669 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 8,6716 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 1,0701 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,9317 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,5682 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | Mục II, Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0916 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0048 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 27,1844 | m3 |
| 33 | Trát các cấu kiện hệ khung, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 195,2467 | m2 |
| 34 | Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 195,2467 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 113,3477 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 150,5282 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 136,8009 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 150,5282 | m2 |
| 39 | Láng ô văng, kệ bếp dày 1,0 cm, vữa mác 50 | Mục II, Chương V | 6,9348 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,2977 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,6838 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 2,6838 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,7353 | m3 |
| 44 | Song tiện D35, H=370 | Mục II, Chương V | 65 | cái |
| 45 | Song tiện D35, H=645 | Mục II, Chương V | 50 | cái |
| 46 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 4,6605 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 10,32 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1363 | m3 |
| 50 | Song tiện D35, H=645 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 51 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 0,9321 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 2,064 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,6144 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 4,366 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ | Mục II, Chương V | 5,85 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0451 | m3 |
| 58 | Kính trắng dày 6.38ly | Mục II, Chương V | 0,3528 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa kính chớp | Mục II, Chương V | 0,884 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 23,58 | m |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 20,3154 | m2 |
| 62 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 452,9012 | m |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 1,9592 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 0,4578 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 107,4512 | m2 |
| 66 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 68,483 | m2 |
| 67 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 2,3621 | 100m2 |
| 68 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 69 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 15,456 | m3 |
| 70 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 14,146 | m3 |
| 71 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 51,578 | m2 |
| 72 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 105,7299 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đèn LED BULB 30W+đui | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 79 | Đèn huỳnh quang 1,2m - 40W | Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 82 | Dây điện CU/PVC 2x2,5 | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 83 | Dây điện CU/PVC 2x1,5 | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 85 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 86 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 25 | hộp |
| 87 | Hộp nối 100x100 | Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| 88 | Ông PPR D25 | Mục II, Chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Cút PPR D25 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 90 | Cút ren trong PPR D25 3/4 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Ông PVC D90 | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Ông PVC D48 | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 93 | Chếch PVC D90 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn thu PVC D90/48 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 95 | Chếch PVC D48 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| J | Nhà Ni | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 4,3595 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 5,7144 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 14,3096 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,6708 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,4357 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,5223 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0752 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0648 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0237 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,1875 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 11,5743 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,4981 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 7,8442 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,8502 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Mục II, Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0498 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,4205 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông các cấu kiện hệ khung, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 8,0459 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn các cấu kiện hệ khung | Mục II, Chương V | 1,9906 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,4544 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép các cấu kiện hệ khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,9651 | tấn |
| 27 | Trát các cấu kiện hệ khung, VXM mác 75 | Mục II, Chương V | 293,1938 | m2 |
| 28 | Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 293,1938 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,946 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0442 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 22,8934 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 107,8113 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 109,7381 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 127,2684 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 109,7381 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu khung cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,5386 | m3 |
| 38 | Trát các cấu kiện hệ khung, VXM mác 75 | Mục II, Chương V | 62,934 | m2 |
| 39 | Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 62,934 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,2112 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,926 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1,926 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,4531 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,7397 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 0,9884 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,7703 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 1,3495 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 12,512 | m2 |
| 49 | Song tiện D40, H=590 | Mục II, Chương V | 100 | cái |
| 50 | Song tiện D40, H=550 | Mục II, Chương V | 135 | cái |
| 51 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 22,788 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,1398 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 1,0028 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 8,904 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,6384 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 4,366 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ | Mục II, Chương V | 5,85 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 24,97 | m |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 17,5311 | m2 |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 1.030,23 | m |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 24,0984 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 116,175 | m2 |
| 64 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 75,867 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,3765 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 2,5279 | m3 |
| 67 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 7,2077 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,7093 | m3 |
| 69 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 2,509 | 100m2 |
| 70 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 0,7893 | 100m2 |
| 71 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 13,722 | m3 |
| 72 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 9,7176 | m3 |
| 73 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 59,4347 | m2 |
| 74 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 241,3361 | m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đèn LED BULB 30W+đui | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Đèn tuýp led 1.2m, 18w | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 85 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 170 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 87 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 88 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 23 | hộp |
| 89 | Quạt trần 80w + hộp số | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| K | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 3,3282 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,3918 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,4552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,499 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,5491 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2325 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,0765 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0055 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0398 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0379 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,0167 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,3001 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,1475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái | Mục II, Chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V | 0,0474 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0724 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0577 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,0323 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0032 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,5363 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,7487 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 6,2946 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 11,1001 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 22,9583 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1627 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 3,8385 | m2 |
| 32 | Con tiện D50, H=800 | Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 7,535 | m2 |
| 34 | Bánh xe gỗ bọc thép D200 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,0188 | m3 |
| 36 | Bản lề cửa bằng đồng | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 37 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 12,38 | m |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 5,5636 | m2 |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 100,5 | m |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng bậc cấp | Mục II, Chương V | 0,4888 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 19,0508 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 0,9344 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mục II, Chương V | 2 | hiện vật |
| 45 | Lắp dựng các con thú khác | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 1,1758 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 1,176 | m2 |
| 48 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 49 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 18,143 | m2 |
| L | Giếng | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mục II, Chương V | 40,641 | m3 |
| 2 | Vệ sinh thành giếng cổ xây gạch | Mục II, Chương V | 24,3319 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 24,8726 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 24,8726 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 24,8726 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,375 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0441 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 8,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,4152 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo , đất cấp I | Mục II, Chương V | 0,4152 | 100m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 9,587 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 1,815 | m3 |
| 15 | Ốp đá xanh vào chân lan can thành giếng | Mục II, Chương V | 8,3556 | m2 |
| 16 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mục II, Chương V | 21,195 | m2 |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mục II, Chương V | 13,5888 | m2 |
| 18 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 11,3728 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh 300x300x60 | Mục II, Chương V | 57 | m2 |
| M | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,6468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,1174 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,7104 | m3 |
| 7 | Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 37,3812 | m2 |
| 8 | Trát tường bể phốt lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 37,3812 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM nguyên chất | Mục II, Chương V | 25,9668 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 16,6976 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,3988 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 6,4264 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2309 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II, Chương V | 0,5211 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0608 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,2988 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,8368 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,4447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Mục II, Chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0306 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,197 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,8417 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0596 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,3375 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,5002 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,5915 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,5059 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,1969 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,3339 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | Mục II, Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0166 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 17,5934 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,0096 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,3906 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 43,5659 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 80,2189 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 55,0018 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 29,1478 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm. | Mục II, Chương V | 41,596 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,9754 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mục II, Chương V | 18,9956 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, Chương V | 9,4978 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 127,7155 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 92,296 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp cửa sổ, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,0599 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp cửa sổ | Mục II, Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp lá chớp cửa sổ | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 56 | Vách vệ sinh tấm compact hpl, phụ kiện inox 304 | Mục II, Chương V | 13,8 | m2 |
| 57 | Chân 304V1 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 58 | Tay nắm 50N1 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 59 | Khóa 304V | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Bản lề 304V1 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ gương soi và kệ | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn hắt trên gương soi | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0652 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 1,9186 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục II, Chương V | 3 | m2 |
| 66 | Bản lề | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Khóa cửa | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0842 | m3 |
| 69 | Kính trắng | Mục II, Chương V | 0,7056 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ kính lật | Mục II, Chương V | 1,768 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 18,14 | m |
| 72 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 17,1423 | m2 |
| 73 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 47,1 | m |
| 74 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 5,652 | m |
| 75 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 6,8404 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,4015 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 45,504 | m2 |
| 78 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 1,1727 | 100m2 |
| 79 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 7,722 | m3 |
| 80 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 4,4376 | m3 |
| 81 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 20,0478 | m2 |
| 82 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 13,7507 | m2 |
| 83 | Đèn LED ốp trần 18W | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện aptomat 4 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Dây điện CU/PVC 2x4mm | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 89 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 90 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 91 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 52 | m |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1P - 20A - 6KA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1P - 16A - 6KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 95 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 | Mục II, Chương V | 85 | m |
| 96 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt Lavabo | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 106 | Siphong chậu rửa | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Rắc co PPR, d=25 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PPR, d=25mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR, D20x20 | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR, D25x25 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR, d=25mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn PPR, d=25x20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Mục II, Chương V | 0,51 | 100m |
| 117 | Máy bơm nước 850W | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm tăng áp | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 119 | Trõ hút D25 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê PVC 45 độ, d=110 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê PVC 45 độ, d=90 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê PVC 45 độ, d=60 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 124 | Tê PVC 45 độ, d=48 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=110mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=90mm | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=60mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=48mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, d=42mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút, d=90mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút, d=60mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút, d=48mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút, d=42mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu, d=60/48mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu, d=60/42mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Mục II, Chương V | 0,052 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Xi phông D90 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| N | Đền Cự Trình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II, Chương V | 34,8489 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, móng | Mục II, Chương V | 16,7274 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo | Mục II, Chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 14,4201 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 28,424 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,3591 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 6,2822 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 4,3698 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 0,5845 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,3973 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0136 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0668 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1507 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 6,9182 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,9161 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 13,8972 | m2 |
| 21 | Sơn trụ biểu, đấu cơm | Mục II, Chương V | 13,8972 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 17,9919 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,4986 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 76,2043 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 128,8647 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 128,8647 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 90,9726 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,7574 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0815 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Mục II, Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,805 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,1171 | m3 |
| 34 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục II, Chương V | 32,515 | m |
| 35 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mục II, Chương V | 90,9911 | m2 |
| 36 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 37 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mục II, Chương V | 5,6546 | m3 |
| 38 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mục II, Chương V | 2,7581 | m3 |
| 39 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mục II, Chương V | 66,481 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục II, Chương V | 1,9072 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Mục II, Chương V | 0,1526 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 0,0918 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0855 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,605 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục II, Chương V | 0,313 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3388 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục II, Chương V | 2,5864 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Mục II, Chương V | 0,0281 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0032 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1817 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0847 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục II, Chương V | 0,2552 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1391 | m3 |
| 54 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mục II, Chương V | 0,6502 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0094 | m3 |
| 56 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mục II, Chương V | 0,7822 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,1094 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,1871 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,2786 | m2 |
| 60 | Song tiện D40, H=510 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 61 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 3,276 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,1976 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3612 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 4,044 | m2 |
| 66 | Song tiện D40, H=510 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 67 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 5,928 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2559 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,6286 | m2 |
| 71 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục II, Chương V | 3,4216 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3235 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,1231 | m2 |
| 75 | Song tiện D35, H=510 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 76 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 2,912 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 2,8687 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 1,091 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,2063 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 4,5376 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 0,378 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mục II, Chương V | 4,5098 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 0,5519 | m3 |
| 85 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục II, Chương V | 10 | hệ khung |
| 86 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mục II, Chương V | 3 | bộ vì |
| 87 | Tu bổ, phục hồi tường hậu cung bằng gạch Bát (thay gạch) | Mục II, Chương V | 10,0951 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi tường hậu cung bằng gạch Bát (tái sử dụng gạch cũ) | Mục II, Chương V | 4,3266 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 23,95 | m |
| 90 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 14,2816 | m2 |
| 91 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 236,142 | m |
| 92 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 40,323 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 52,0105 | m2 |
| 94 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 60,2479 | m2 |
| 95 | Gạch hoa chanh | Mục II, Chương V | 12 | viên |
| 96 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,54 | m2 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 1,9879 | m3 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 2,6352 | m2 |
| 99 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục II, Chương V | 3,082 | m2 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục II, Chương V | 7,4984 | m2 |
| 101 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 3,2686 | m2 |
| 102 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 103 | Lắp dựng các con thú khác | Mục II, Chương V | 2 | con |
| 104 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 2,2005 | 100m2 |
| 105 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 0,7483 | 100m2 |
| 106 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 18,924 | m3 |
| 107 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 11,0244 | m3 |
| 108 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 28,1429 | m2 |
| 109 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 418,5008 | m2 |
| 110 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đèn LED BULB 30W + đui | Mục II, Chương V | 16 | bộ |
| 115 | Đèn LED rọi gắn cột, tường 6W-9W | Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 120 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 121 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 122 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 123 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 124 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 35 | hộp |
| 125 | Hộp nối 100x100 | Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| O | Nhà sắp lễ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,8086 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,2608 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,7085 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2981 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0105 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0909 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,2349 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,2429 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,5513 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,2476 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,0291 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Mục II, Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0188 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,1432 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cấu kiện hệ khung, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,0624 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cấu kiện hệ khung, | Mục II, Chương V | 1,427 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cấu kiện hệ khung, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,3287 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cấu kiện hệ khung, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,5428 | tấn |
| 26 | Trát cấu kiện hệ khung, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 182,2867 | m2 |
| 27 | Sơn giả gỗ lên các cấu kiện thuộc hệ khung mái trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 182,2867 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,6735 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2268 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <= 10 mm | Mục II, Chương V | 0,0145 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 10,5038 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 53,1227 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 53,1227 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 71,0708 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 53,1227 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,1519 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,755 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,0714 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 3,1267 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3687 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,6196 | m2 |
| 44 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ | Mục II, Chương V | 3,51 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 19,81 | m |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 16,1931 | m2 |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 395,4032 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 12,154 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 0,4578 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II, Chương V | 54,4544 | m2 |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Mục II, Chương V | 38,0066 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 1,6966 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,2424 | m3 |
| 55 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 1,413 | 100m2 |
| 56 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mục II, Chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 57 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 11,011 | m3 |
| 58 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, Chương V | 4,188 | m3 |
| 59 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 23,429 | m2 |
| 60 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 25,512 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 25A - 10KA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 20A-6kA | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1P - 16A-6kA | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn LED BULB 30W+đui | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mục II, Chương V | 70 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 72 | Ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 73 | Hộp chia ngả PVC D20 | Mục II, Chương V | 12 | hộp |
| 74 | Hộp nối 100x100 | Mục II, Chương V | 7 | hộp |
| P | Am hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 2,4567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,5562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan | Mục II, Chương V | 0,4335 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0243 | tấn |
| 7 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mục II, Chương V | 1,8014 | tấn |
| 8 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây vòm lò | Mục II, Chương V | 1,9668 | tấn |
| 9 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mục II, Chương V | 14,0126 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,8138 | m2 |
| 11 | Lưới inox không gỉ vuông phi 16 | Mục II, Chương V | 0,9139 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 0,8138 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chịu lửa và ngói bản | Mục II, Chương V | 5,99 | m |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 1,4376 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 20,86 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,77 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 0,77 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 5,2162 | m2 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| Q | Cổng đền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,6662 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,6377 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,195 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,1273 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,0369 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 0,8067 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,2435 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,0395 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục II, Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0055 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0335 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II, Chương V | 0,0127 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 0,3373 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,3992 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 7,078 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,8314 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 12,2302 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,0425 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mục II, Chương V | 2,0944 | m2 |
| 24 | Song tiện D40, H=590 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Song tiện D40, H=660 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Song tiện D40, H=710 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Song tiện D40, H=745 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Song tiện D40, H=765 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mục II, Chương V | 2,6331 | m2 |
| 30 | Bản lề cửa bằng đồng | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa (chùy) đồng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mục II, Chương V | 7,66 | m |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 2,3208 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 53,752 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 3,9668 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,6156 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mục II, Chương V | 0,3798 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mục II, Chương V | 0,6508 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 2,952 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mục II, Chương V | 2,952 | m2 |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục II, Chương V | 0,2334 | 100m2 |
| 42 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Mục II, Chương V | 8,2177 | m2 |
| R | Cổng PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,7028 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,5223 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,8439 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,6634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0416 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,0242 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,3863 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,3127 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0052 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0404 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 1,4341 | m3 |
| 15 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 13,4368 | m2 |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, Chương V | 38,32 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 13,4368 | m2 |
| 18 | Mua, lắp đặt bông sen sứ trên trụ cổng | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Sản xuất cổng sắt, hoa sắt, song sắt sử dụng sắt đặc 14x14 kết hợp 20x20, khung làm bằng sắt hộp 40x40 dày 2mm, sắt nhúng kẽm | Mục II, Chương V | 9,7808 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II, Chương V | 9,7808 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mục II, Chương V | 9,7808 | m2 |
| S | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,4649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, bể nước | Mục II, Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,1325 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,0096 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,2493 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Mục II, Chương V | 10,224 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mục II, Chương V | 10,224 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Mục II, Chương V | 10,224 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Mục II, Chương V | 10,224 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM nguyên chất | Mục II, Chương V | 4,4296 | m2 |
| 13 | Gia công nắp bể bằng tôn, thép hộp | Mục II, Chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 4,7733 | m3 |
| T | Nhà bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,063 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 9,4349 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,187 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,6378 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,1123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,2056 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II, Chương V | 0,1716 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,5048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V | 0,0568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V | 0,4164 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,874 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0251 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 5,56 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,7744 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,0552 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II, Chương V | 0,3584 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,6854 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 6,8544 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 7,7004 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,0308 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục II, Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mục II, Chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 2,4024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,174 | tấn |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, Chương V | 26,5506 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 26,5506 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 29,984 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 47,814 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 18,3144 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 48,2984 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 47,814 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục II, Chương V | 0,0136 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 1,3 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, Chương V | 0,4962 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ kích thước 2200x900 (bao gồm phụ kiện: khóa, bản lề...) | Mục II, Chương V | 3,28 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| U | Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 5,491 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,772 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,0509 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II, Chương V | 0,7774 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II, Chương V | 0,6452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V | 0,6452 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mục II, Chương V | 0,7774 | tấn |
| 10 | Bulong (D16) | Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 1,4985 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 33,1 | m |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,4088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,4088 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,83 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục II, Chương V | 149,85 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mục II, Chương V | 1,8314 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,289 | m3 |
| V | Nhà bảo quản cấu kiện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,9504 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,6507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II, Chương V | 0,1413 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II, Chương V | 0,1973 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép | Mục II, Chương V | 0,1708 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mục II, Chương V | 0,1708 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V | 0,1973 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mục II, Chương V | 0,1413 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,1809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,1809 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 1,3686 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mục II, Chương V | 14,25 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục II, Chương V | 136,8618 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mục II, Chương V | 0,6903 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 3,6114 | m3 |
| W | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Mục II, Chương V | 31 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mục II, Chương V | 31 | gốc |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Mục II, Chương V | 33 | cây/5 tháng |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mục II, Chương V | 435,684 | m3 |
| 5 | Trồng và chăm sóc cỏ lá gừng ( Mua cây, trồng và chăm sóc) | Mục II, Chương V | 4.292 | m2 |
| 6 | Mua cây hoa đại ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=10-12cm) | Mục II, Chương V | 11 | cây |
| 7 | Mua cây đào tiên ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=10-15cm) | Mục II, Chương V | 1 | cây |
| 8 | Mua cây ngọc lan ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=15-20cm) | Mục II, Chương V | 7 | cây |
| 9 | Mua cây sung ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m;D=20-25cm) | Mục II, Chương V | 4 | cây |
| 10 | Mua cây đề ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=20-25cm) | Mục II, Chương V | 2 | cây |
| 11 | Mua cây na ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=2-2.5m; D=7-10cm) | Mục II, Chương V | 5 | cây |
| 12 | Mua cây mít ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=15-20cm) | Mục II, Chương V | 7 | cây |
| 13 | Mua cây bưởi ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=3-4m; D=10-15cm) | Mục II, Chương V | 5 | cây |
| 14 | Mua Sala ( Mua cây, trồng và chăm sóc) (H=4.5-5m; D=25-30cm) | Mục II, Chương V | 2 | cây |
| 15 | Mua cây chuỗi ngọc trồng viền rộng | Mục II, Chương V | 650 | md |
| 16 | Vận chuyển cây sau chặt hạ | Mục II, Chương V | 1 | TB |
| X | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mục II, Chương V | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mục II, Chương V | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Acquy khô 12V-7Ah | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x0,75mm2 | Mục II, Chương V | 460 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 265 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 294 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mục II, Chương V | 282 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mục II, Chương V | 460 | m |
| 14 | Lắp ống ghen mềm D20 | Mục II, Chương V | 37 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục II, Chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục II, Chương V | 115 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mục II, Chương V | 31 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II, Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục II, Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mục II, Chương V | 16,731 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,5058 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,6731 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mục II, Chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V | 4,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, Chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V | 53 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 7 | hộp |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m; 16bar | Mục II, Chương V | 7 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lăng phun chữa cháy A-D13 | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Mục II, Chương V | 3 | hộp |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Mục II, Chương V | 6 | cuộn |
| 55 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục II, Chương V | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy chống cháy 3x10+1x6mm2 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N | Mục II, Chương V | 1 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N | Mục II, Chương V | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 165,5094 | 1m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục II, Chương V | 0,96 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục II, Chương V | 4,92 | 100m |
| 71 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 72 | Áo chống cháy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 73 | Mặt nạ phòng độc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 74 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| Y | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>= 45m3/h,H >=55 M.C.N | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| Z | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II, Chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II, Chương V | 1 | mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi