Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường huyện tuyến TT Lục Nam – Huyền Sơn – Nghĩa Phương – Bắc Lũng – Vũ Xá (đoạn từ Nghĩa Phương – Trạm bơm Cẩm Lý).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742816-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường huyện tuyến TT Lục Nam – Huyền Sơn – Nghĩa Phương – Bắc Lũng – Vũ Xá (đoạn từ Nghĩa Phương – Trạm bơm Cẩm Lý).
Số hiệu KHLCNT 20200723281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 09:15:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,208,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,743 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 314,9 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,302 100m3
4 Đào khuôn máy ủi 110CV Đất cấp III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,514 100m3
5 Đào mặt đường cũ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,917 100m3
6 Xáo xới theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 469,025 100m2
7 Lu lại nền đường K98 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140,707 100m3
8 Vét hữu cơ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,765 100m3
9 Đào cấp đất cấp II bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.553,732 m3
10 Vét bùn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,791 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp trong phạm vi 5km, đất cấp I theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,791 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,931 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,931 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,917 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,917 100m3
17 Mua đất để đắp theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33.116,726 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 331,167 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 331,167 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 331,167 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 489,638 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 489,638 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,378 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,378 100tấn
5 Lớp CPĐD loại I dầy 17cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,362 100m3
6 Lớp CPĐD loại II dày 24cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,2 100m3
7 Lớp bù vênh CPĐD loại I theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,965 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,419 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,419 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,901 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,901 100tấn
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,921 100m3
13 Lớp CPĐD loại II dày 24cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,301 100m3
14 Xáo xới theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,419 100m2
15 Lu lèn lại mặt đường K98 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,626 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,275 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,796 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,796 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,628 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,628 100tấn
21 Lớp CPĐD loại I dầy 17cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,665 100m3
22 Lớp CPĐD loại II dày 24cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,363 100m3
23 Xáo xới theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,514 100m2
24 Lu lèn lại mặt đường K98 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,454 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.841,648 m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,666 100m2
27 Lớp CPĐD loại I dầy 16cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,787 100m3
28 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,1 100m2
29 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,63 100m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,697 100m2
31 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.473,318 m3
32 Đào khuôn máy ủi 110CV. Đất cấp III; theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,787 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đổ đi tương đương đất cấp IV theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,733 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 2km, đổ đi tương đương đất cấp IV theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,733 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,698 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,323 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,113 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,16 m3
5 Bê tông cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,83 m3
6 Bê tông cống, đá 1x2, vữa BT mác 250 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,77 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,814 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống <18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,129 tấn
10 Bao tải tẩm nhựa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,45 m3
13 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,039 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<=4 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,5 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,589 100m2
16 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 nối cống theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 218,89 m3
18 Lắp đặt Ống cống D100 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168 đoạn ống
19 Lắp đặt Ống cống đôi D100 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 đoạn ống
20 Lắp đặt đế cống D100 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 279 cái
21 Lắp đặt đế cống đôi D100 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
22 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 505,17 m2
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 505,17 mối nối
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,346 100m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148,84 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,523 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,61 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,396 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m3
30 Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 204,97 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,845 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,686 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,174 100m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,15 m3
35 Đay tẩm nhựa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,36 m2
36 Mối nối vữa XM mác 150, dày 2cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 m2
37 Lắp đặt cống hộp H2x(2x2)m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 đoạn cống
38 Lắp đặt cống hộp H1x1m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 đoạn cống
D RÃNH THOAT NƯỚC
1 Gạch xây VXM M75 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 786,391 m3
2 Bê tông móng M150 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 579,134 m3
3 Đá dăm đệm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 579,134 m3
4 Trát VXM M100 lòng rãnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.440,498 m2
5 Bê tông xà mũ M200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 311,758 m3
6 Bê tông tấm đan M250 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 530,422 m3
7 Cốt thép D<=10 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,05 tấn
8 Cốt thép D>10 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,851 tấn
9 Ván khuôn mũ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,63 100m2
10 Ván khuôn tấm đan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,763 100m2
11 Ván khuôn móng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,825 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5.412,47 cái
13 KL cắt rãnh hiện trạng để đấu nối theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 m3
E KÈ ỐP MÁI TA LUY
1 Xếp đá khan không chít mạch, chân khay theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 159,613 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax<= 4 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,94 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,577 m3
4 Đào đất chân khay bằng thủ công 30% đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,622 m3
5 Đào đất chân khay bằng máy 70% đất cấp II theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,631 100m3
6 Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,596 100m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,043 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,063 tấn
9 Láng lớp vữa XM mác 100 dày 2cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.563,04 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9.769 cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,504 100m2
12 Bê tông khung bê tông M200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182,62 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung bê tông, đường kính <= 10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,009 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung bê tông, đường kính > 10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,097 tấn
15 Ván khuôn khung bê tông theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,524 100m2
16 Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,29 tấn
17 Thép D6 định vị theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,589 tấn
18 Bê tông phủ đầu neo M200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,144 m3
19 Đinh neo theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 498,79 cái
20 Bu lông theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.625 cái
21 Bê tông bản đệmM200 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1 m3
22 Lắp đặt bản đệm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.625 cái
F CẦU CÂY XĂNG KM3+292.46
1 SX+LD cốt thép dầm bản D <=10 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
2 SX+LD cốt thép dầm bản 10 <D <=18 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,574 tấn
3 SX+LD cốt thép dầm bản D >18 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,452 tấn
4 Bê tông dầm bản 30 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m3
5 Ván khuôn thép dầm bản theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,4 m2
6 Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,32 m3
7 Ván khuôn bản mặt cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
8 Cốt thép bản mặt cầu (D<=10) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,29 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông tường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m3
10 Lớp phòng nước mặt cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153,892 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,539 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,539 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,256 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,256 100tấn
15 Bê tông gờ lan can 30 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,464 m3
16 Ván khuôn gờ lan can theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,497 100m2
17 Cốt thép gờ lan can (D<=10) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,067 tấn
18 Thép hình theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,655 tấn
19 Thép ống theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,766 tấn
20 Bu long neo theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 133,76 kg
21 Lắp đặt khe co giãn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,79 m
22 Phá dỡ bê tông KCG cũ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m3
23 Đục bê tông bản mặt cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m3
24 Thép tấm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,577 tấn
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
26 Tấm chắn rác theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
27 Bê tông mố, trụ cầu 30 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,357 m3
28 Bê tông bản dẫn 25 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,298 m3
29 Ván khuôn mố, trụ cầu (cả bản dẫn) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,113 100m2
30 Cốt thép mố trụ cầu + bản dẫn (D>18) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,536 tấn
31 Cốt thép mố trụ cầu + bản dẫn (10< D<=18) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,376 tấn
32 Cốt thép mạ kẽm D32, L=600 mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,421 tấn
33 Bê tông lót móng 10 Mpa: Trụ, tường chắn, gia cố 17,863 m3
34 Quét nhựa đường nóng 2 lớp: Trụ+ tường chắn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,572 m2
35 Tấm ngăn nước theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m
36 Nhựa đường khe nối theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,872 m2
37 Vữa không co ngót theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,114 m3
38 Khoan bê tông đường kính D40mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 m3
39 Khoan bê tông đường kính D50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 m3
40 Bê tông cọc 30 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,585 m3
41 Đập đầu cọc theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,016 m3
42 Cốt thép cọc (D<=10) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,38 tấn
43 Cốt thép cọc (D>18) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,869 tấn
44 Thép hình theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,483 tấn
45 Ván khuôn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,851 100m2
46 Ép cọc theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,5 md
47 Sản xuất hệ đà giáo thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,228 tấn
48 Lắp đặt hệ đà giáo thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,228 tấn
49 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,228 tấn
50 Gỗ thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5 m3
51 Lắp đặt cọc ván thép theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
52 Nhổ cọc ván thép theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
53 Thuê cọc ván thép theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
54 Sản xuất hệ khung giằng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,035 tấn
55 Lắp đặt hệ khung giằng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,035 tấn
56 Tháo dỡ kết cấu thép theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,035 tấn
57 Thép L50x50x6(mm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,953 kg
58 Thép bản 0.65x4.87x0.01(m) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 993,967 kg
59 Tấm bê tông (2x2x0.2)m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 tấm
60 Cống D400 20 md
61 Bê tông 25Mpa gia cố hạ lưu cầu + lòng cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,364 m3
62 Bê tông 25Mpa tường chắn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,158 m3
63 Đá dăm đệm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,989 m3
64 Ván khuôn các loại theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,022 100m2
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 100m2
66 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 100m2
67 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,032 100tấn
68 Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,032 100tấn
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m3
70 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 100m3
71 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,286 100m3
72 Đào đất chân khay theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,397 100m3
73 Đắp trả chân khay k95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 100m3
74 Đá hộc xây vữa 10 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,43 m3
75 Đá dăm đệm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,814 m3
76 Đào đất hố móng bằng máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,014 100m3
77 San gạt mặt bằng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,014 100m3
78 Đắp trả hố móng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,403 100m3
79 Đắp bờ vây, bao tải theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,936 m3
80 Bao tải theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 799,68 cái
81 Đắp đất bằng nhân công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,898 m3
82 San nền mặt bằng thi công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,129 100m3
83 Lót đá dăm đệm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 104,25 m3
84 Bê tông lót móng 10 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,6 m3
85 Biển báo công trường 100m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Biển báo công trường 50m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
87 Biển báo đường hẹp theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
88 Biển báo đi chậm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Biển báo công trường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Biển dẫn hướng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
91 Biển thông tin dự án theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
92 Đèn tín hiệu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
93 Đèn chiếu sáng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
94 Nón phân cách theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
95 Áo phản quang theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
96 Cờ hoặc thanh tín hiệu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Dây cảnh báo theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
98 Người cầm cờ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 người
99 Công nhân bảo dưỡng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 người
100 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,638 100m3
101 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm đường tạm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,963 100m3
102 Cống tròn D1000mm đường tạm: LD, TD theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 m
103 Cống tròn D1000mm đường tạm, mượn cống tuyến, chỉ tính vệ sinh trả lại theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 m
104 Dđào hữu cơ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,63 100m3
105 Thanh thải theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,34 100m3
106 Phá dỡ bê tông lòng cầu cũ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m3
G CẦU BÊ TÔNG
1 Đào đất tứ nón bằng máy (70%) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,412 100m3
2 Đào đất tứ nón bằng nhân công (30%) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,176 m3
3 Đắp đất (K95 chân khay bằng máy) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,594 100m3
4 Đắp đất K95 chân khay bằng nhân công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,112 m3
5 Đá dăm đệm chân khay và gia cố mái theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,999 m3
6 Đá hộc xây vữa 10 Mpa chân khay và gia cố mái theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,596 m3
7 Bê tông cột 25 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 m3
8 Ván khuôn gờ lan can theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
9 Cốt thép gờ lan can (D<=10) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 tấn
10 Cốt thép gờ lan can (D<=18) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,027 tấn
11 Tay vịn ống thép mạ kẽm D60 dày 2,5mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
12 Khoan bê tông đường kính D18mm sâu 300mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 m
13 Vữa không co ngót theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 m3
14 Phá dỡ ống thép lan can cũ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,4 m
15 Bê tông 25MPa tường chắn h =4 m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,816 m3
16 Bê tông lót móng 10 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,54 m3
17 Ván khuôn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,689 100m2
18 Đào đất thi công tường chắn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,768 100m3
19 Đắp trả thi công tường chắn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,03 m3
20 Bê tông 25Mpa gia cố hạ lưu cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,329 m3
21 Bê tông 25Mpa gia cố thượng lưu cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m3
22 Ván khuôn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,115 100m2
23 Bê tông lót móng 10 Mpa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,877 m3
24 Đắp đất thi công gia cố thượng hạ lưu cầu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,848 100m3
25 Thanh thải lòng sông theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,75 100m3
26 Đắp đất bao tải theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 375 m3
27 Phá dỡ bê tông lòng cầu cũ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,242 m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột Km theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
2 Cọc tiêu theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 506 cái
3 Cọc H theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 cái
4 Biển báo tam giác theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 cái
5 Biển báo chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
6 Gương cầu lồi theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2 mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360,88 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm, giảm tốc theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,656 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->