Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742787-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200735320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 10:53:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,325,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk R'Lấp năm 2020.
B Công tác xây dựng:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,1 m2
2 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,75 m2
3 Đục lớp trát trước khi xây tường liên kết tường mới và trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,32 m2
4 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rỉ sắt trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,96 m2
5 Xây tường vị trí tháo song sắt bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
9 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,04 m2
10 Trát giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,98 m2
11 Sơn tường, giằng hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.743,94 m2
12 Gia công song sắt trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,68 m2
13 Gia công cửa đi Đ1 sắt pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
14 Lắp dựng cửa đi Đ1 sắt pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,2 m2
16 Ốp tole phằng dày 1mm vào cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
17 Phá dỡ kết cấu đan bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
22 Rải đá 1x2 trong khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m3
23 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
24 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
25 Lắp đặt ống đồng bảo ôn kèm theo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
34 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
C Công tác cung cấp thiết bị.
1 Máy điều hòa tủ đứng công suất 48000btu LG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
D Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk Nông năm 2020.
E Công tác xây dựng:
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,46 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m3
5 Phá dỡ trụ hàng rào, đục phần tiếp giáp tường mới với trụ và giằng, tiến hành xây nâng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,46 m2
7 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,79 m2
8 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rỉ sắt trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,98 m2
9 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.489,87 m2
10 Gia công song sắt trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,34 m2
11 Gia công cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
12 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,138 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,95 m2
14 Đục, dọn vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,59 m2
15 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m3
16 Ốp tôn phẳng dày 1mm vào cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,2 m2
18 Phá dỡ giằng diềm mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 m3
19 Đục vệ sinh xi măng láng trên mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,86 m2
20 Cạo, vệ sinh lớp rỉ sắt sơn trên bề mặt xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
21 Sơn sắt xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
22 Quét flincote chống thấm trên sê nô thành sê nô, bể nước 02 lớp theo 2 phương vuông góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,86 m2
23 Láng nền sê nô chống thấm tạo dốc về phễu thu, xử lý chống thấm tại vị trí thu nước, vữa XM mác 75, bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,86 m2
24 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,4ly, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,772 100m2
25 Phá dỡ nền gạch trong nhà, hành lang, khu vệ sinh, đan bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,17 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, thành, đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,31 m2
28 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường , thành, đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,31 m2
29 Phá dỡ nền láng granito bậc cấp để lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,43 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,76 m2
31 Cạo, vệ sinh hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,704 m2
32 Lát nền, sàn trong nhà gạch granit 600*600, Thạch anh Bóng kiếng Taicera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,58 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, khu bếp 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,83 m2
35 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch 300*300 chống trượt Thạch anh Taicera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,83 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, phần cạo lớp trát cũ bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,82 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, phần tường hỏng lớp trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,09 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,81 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,63 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,57 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,18 m2
42 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m2
43 Gia công Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, khóa đa điểm (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,08 m2
44 Gia công Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa lõi thép (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m2
45 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,43 m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Tháo dỡ chậu rửa bếp và lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
48 Tháo dỡ bệ xí hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, nhựa đế sắt chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn led Đèn sát trần Rạng Đông DLN09L 225/18W (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486 m
59 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346 m
60 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m
63 Bộ chia tín hiệu mạng 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Bộ phát WiFi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
66 Dây tín hiệu CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
68 Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi + vòi+xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
69 Lắp đặt lavabo (L-285v+L-288vc-Inax) + vòi (LFV-17-Inax)+ xi phông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504VAN) + vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (3 chế độ TC-6169) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt gương soi KF-4560VA Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt kệ kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy (CF-22H) Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
89 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
90 Lắp đặt ống đồng bảo ôn kèm theo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
95 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
F Công tác cung cấp thiết bị.
1 Máy điều hòa tủ đứng công suất 48000btu LG hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Máy hút ẩm 192 lít, (Harison HD-192B) hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
G Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk Song năm 2020
H Công tác xây dựng:
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp chèn khu hàng rào, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,192 m3
2 Phá dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,1 m2
3 Đục lớp trát trước khi xây tường và đổ giằng, cột (liên kết tường mới, giằng mới với trụ hàng rào và giằng cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,56 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,645 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1447 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5415 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,268 m3
8 Trát tường ngoài phần xây chèn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,94 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,84 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m2
11 Gia công hàng rào song sắt trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,54 m2
12 Lắp dựng song sắt trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
13 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.020,84 m2
14 Sơn song sắt, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,59 m2
15 Ốp tole dày 1mm vào cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
16 Lắp Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
23 Lưới bịt các vị trí thoát nước hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t bộ
I Công tác cung cấp thiết bị.
1 Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
J Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk Mil năm 2020.
K Công tác xây dựng:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,63 m2
2 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,749 m2
3 Đục lớp trát trướng khi xây tường và đổ giằng (liên kết tường mới, giằng mới với trụ hàng rào và giằng cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,32 m2
4 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
5 Xây tường vị trí tháo song sắt bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,346 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8694 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
8 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,59 m3
9 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046,31 m2
10 Trát xà giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,295 m2
11 Gia công song sắt trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,35 m2
12 Lắp dựng song sắt trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,15 m2
14 Ốp tole phẳng dày 1mm vào cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100m2
15 Sơn giằng tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.725,93 m2
16 Đục, dọn vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m2
17 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m3
18 Phá dỡ xi măng láng trên mái để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,28 m2
19 Quét flincote chống thấmsê nô thành sê nô, vị trí thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,28 m2
20 Láng sê nô chống thấm, dốc về phễu thu vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,28 m2
21 Chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t bộ
22 Phá dỡ nền gạch từ trục 4-6 đoạn AC, nền khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,42 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,922 m3
25 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,85 m2
27 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,47 m2
28 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
29 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 vị trí xây chèn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
30 Cạo, vệ sinh lan can, lam sắt trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 m2
31 Lát nền, sàn, gạch granit 600*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m2
32 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch 300*300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh và bếp 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,62 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m2
35 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp đá mài granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,45 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,94 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,102 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m2
40 Gia công Lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhựa lõi thép, khóa đa điểm (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,82 m2
41 Gia công Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa lõi thép (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m2
43 Lát đá granit đan bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bếp và lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng mặt nhưa đế sắt 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Đèn tuýp led Rạng Đông mã LED BD M16L 120/36w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn led Đèn sát trần Rạng Đông DLN09L 225/18W (Rạng Đông) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
58 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
59 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
61 Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi + vòi+xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Lắp đặt lavabo (L-285v+L-288vc-Inax) + vòi (LFV-17-Inax)+ xi phông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504VAN) + vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (3 chế độ TC-6169) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt gương soi KF-4560VA Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt kệ kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy (CF-22H) Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Đục, vệ sinh xi măng láng trên mái để tiến hành chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,62 m2
82 Quét flincote chống thấm mái 2 lớp theo 2 phương vuông góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,62 m2
83 Láng sê nô chống thấm, dốc về phễu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, xử lý các vị trí thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,62 m2
84 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà , thành đáy sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,17 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, thành đáy sê nô, ô văng phần cạo, vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,17 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, thành, đáy sê nô, ô văng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,34 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường trục B gạch đỏ một số bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9 m2
89 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp đá mài granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
90 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m2
91 Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m2
92 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt lavabo (L-285v+L-288vc-Inax) + vòi (LFV-17-Inax)+ xi phông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504VAN) + vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt gương soi KF-4560VA Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt kệ kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt hộp đựng giấy (CF-22H) Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đan cũ trong nhà điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,549 m3
101 Gia công đan thép mạ kẽm trong nhà điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4238 tấn
102 Lắp dựng đan thép mạ kẽm trong nhà điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4238 tấn
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,816 m3
104 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
105 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
108 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,746 m3
109 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
110 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,745 m3
111 Gia công vì kèo thép cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3708 tấn
112 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
113 Lắp dựng vì kèo cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3708 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
115 Sơn sắt thép cột, kèo, giằng, xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,73 m2
116 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4662 100m2
117 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
118 Gia công và lắp đặt giá đỡ máy điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1413 tấn
119 Lắp đặt ống đồng bảo ôn kèm theo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
122 Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
L Công tác cung cấp thiết bị.
1 Máy điều hòa treo tường LG công suất 12000btu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Máy điều hòa treo tường LG công suất 24000btu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Máy hút ẩm Harison HD 100 BM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
M Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Cư Jut năm 2020.
N Công tác xây dựng:
1 Phá dỡ kết cấu đan bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,382 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 tấn
3 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6234 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,548 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397 cái
6 Rải đá 1x2 trong khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m3
7 Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
O Công tác cung cấp thiết bị.
1 Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->