Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:53:00 đến ngày 2020-07-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,325,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk R'Lấp năm 2020. | |||
| B | Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,75 | m2 |
| 3 | Đục lớp trát trước khi xây tường liên kết tường mới và trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rỉ sắt trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 5 | Xây tường vị trí tháo song sắt bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 9 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,04 | m2 |
| 10 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,98 | m2 |
| 11 | Sơn tường, giằng hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.743,94 | m2 |
| 12 | Gia công song sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,68 | m2 |
| 13 | Gia công cửa đi Đ1 sắt pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa đi Đ1 sắt pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2 | m2 |
| 16 | Ốp tole phằng dày 1mm vào cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đan bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 22 | Rải đá 1x2 trong khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 24 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn kèm theo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| C | Công tác cung cấp thiết bị. | |||
| 1 | Máy điều hòa tủ đứng công suất 48000btu LG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| D | Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk Nông năm 2020. | |||
| E | Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 5 | Phá dỡ trụ hàng rào, đục phần tiếp giáp tường mới với trụ và giằng, tiến hành xây nâng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,79 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rỉ sắt trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.489,87 | m2 |
| 10 | Gia công song sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,34 | m2 |
| 11 | Gia công cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,138 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,95 | m2 |
| 14 | Đục, dọn vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,59 | m2 |
| 15 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 16 | Ốp tôn phẳng dày 1mm vào cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ giằng diềm mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | m3 |
| 19 | Đục vệ sinh xi măng láng trên mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 20 | Cạo, vệ sinh lớp rỉ sắt sơn trên bề mặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 21 | Sơn sắt xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 22 | Quét flincote chống thấm trên sê nô thành sê nô, bể nước 02 lớp theo 2 phương vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 23 | Láng nền sê nô chống thấm tạo dốc về phễu thu, xử lý chống thấm tại vị trí thu nước, vữa XM mác 75, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,4ly, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch trong nhà, hành lang, khu vệ sinh, đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,17 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, thành, đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,31 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường , thành, đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,31 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng granito bậc cấp để lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,43 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,76 | m2 |
| 31 | Cạo, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,704 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn trong nhà gạch granit 600*600, Thạch anh Bóng kiếng Taicera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,58 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, khu bếp 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,83 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch 300*300 chống trượt Thạch anh Taicera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,83 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, phần cạo lớp trát cũ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,82 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, phần tường hỏng lớp trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,09 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,63 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,18 | m2 |
| 42 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 43 | Gia công Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, khóa đa điểm (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,08 | m2 |
| 44 | Gia công Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa lõi thép (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 45 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,43 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa bếp và lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led Đèn sát trần Rạng Đông DLN09L 225/18W (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 63 | Bộ chia tín hiệu mạng 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bộ phát WiFi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Dây tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi + vòi+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo (L-285v+L-288vc-Inax) + vòi (LFV-17-Inax)+ xi phông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504VAN) + vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (3 chế độ TC-6169) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy (CF-22H) Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 89 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn kèm theo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| F | Công tác cung cấp thiết bị. | |||
| 1 | Máy điều hòa tủ đứng công suất 48000btu LG hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy hút ẩm 192 lít, (Harison HD-192B) hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước chân không RollStar TP-150BE, điện áp 220VAC, công suất 150W hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk Song năm 2020 | |||
| H | Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp chèn khu hàng rào, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1 | m2 |
| 3 | Đục lớp trát trước khi xây tường và đổ giằng, cột (liên kết tường mới, giằng mới với trụ hàng rào và giằng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,56 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,645 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1447 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,268 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài phần xây chèn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,94 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng song sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.020,84 | m2 |
| 14 | Sơn song sắt, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,59 | m2 |
| 15 | Ốp tole dày 1mm vào cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 16 | Lắp Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lưới bịt các vị trí thoát nước hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| I | Công tác cung cấp thiết bị. | |||
| 1 | Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| J | Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Đăk Mil năm 2020. | |||
| K | Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,749 | m2 |
| 3 | Đục lớp trát trướng khi xây tường và đổ giằng (liên kết tường mới, giằng mới với trụ hàng rào và giằng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Xây tường vị trí tháo song sắt bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,346 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8694 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 9 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,31 | m2 |
| 10 | Trát xà giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,295 | m2 |
| 11 | Gia công song sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,35 | m2 |
| 12 | Lắp dựng song sắt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,15 | m2 |
| 14 | Ốp tole phẳng dày 1mm vào cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 15 | Sơn giằng tường hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725,93 | m2 |
| 16 | Đục, dọn vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 17 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xi măng láng trên mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m2 |
| 19 | Quét flincote chống thấmsê nô thành sê nô, vị trí thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m2 |
| 20 | Láng sê nô chống thấm, dốc về phễu thu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,28 | m2 |
| 21 | Chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch từ trục 4-6 đoạn AC, nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,42 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | m3 |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,85 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,47 | m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 29 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 vị trí xây chèn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 30 | Cạo, vệ sinh lan can, lam sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch granit 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch 300*300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh và bếp 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,62 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m2 |
| 35 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp đá mài granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,45 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,102 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 40 | Gia công Lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhựa lõi thép, khóa đa điểm (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | m2 |
| 41 | Gia công Lắp dựng cửa sổ trượt 2 cánh nhựa lõi thép (khung nhựa Profile, phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 43 | Lát đá granit đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bếp và lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng mặt nhưa đế sắt 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Đèn tuýp led Rạng Đông mã LED BD M16L 120/36w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn led Đèn sát trần Rạng Đông DLN09L 225/18W (Rạng Đông) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi + vòi+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lavabo (L-285v+L-288vc-Inax) + vòi (LFV-17-Inax)+ xi phông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504VAN) + vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (3 chế độ TC-6169) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy (CF-22H) Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Đục, vệ sinh xi măng láng trên mái để tiến hành chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,62 | m2 |
| 82 | Quét flincote chống thấm mái 2 lớp theo 2 phương vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,62 | m2 |
| 83 | Láng sê nô chống thấm, dốc về phễu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75, xử lý các vị trí thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,62 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà , thành đáy sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,17 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, thành đáy sê nô, ô văng phần cạo, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,17 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, thành, đáy sê nô, ô văng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,34 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường trục B gạch đỏ một số bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m2 |
| 89 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp đá mài granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt lavabo (L-285v+L-288vc-Inax) + vòi (LFV-17-Inax)+ xi phông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax AC-504VAN) + vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy (CF-22H) Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đan cũ trong nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 101 | Gia công đan thép mạ kẽm trong nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4238 | tấn |
| 102 | Lắp dựng đan thép mạ kẽm trong nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4238 | tấn |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 105 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 108 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,746 | m3 |
| 109 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 110 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép cột, kèo, giằng, xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,73 | m2 |
| 116 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 118 | Gia công và lắp đặt giá đỡ máy điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 119 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn kèm theo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| L | Công tác cung cấp thiết bị. | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường LG công suất 12000btu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy điều hòa treo tường LG công suất 24000btu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Máy hút ẩm Harison HD 100 BM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| M | Hạng mục: Sửa chữa phần xây dựng tại TBA 110KV Cư Jut năm 2020. | |||
| N | Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đan bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,382 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6234 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | cái |
| 6 | Rải đá 1x2 trong khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ nhựa aptomat, nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| O | Công tác cung cấp thiết bị. | |||
| 1 | Quạt phòng nổ hiệu Deton-SBFB40-4, điện áp 380VAC, công suất 120W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi