Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743405-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200701922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 10:27:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,702,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN GHÉP GẠCH TERRAZZO
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,126 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 890,064 m3
3 Vữa XM mác 75 dày 3cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7.417,2 m2
4 Lát gạch terrazzo Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7.417,2 m2
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào hữu cơ tạo mặt bằng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,412 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,412 100m3
3 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,414 100m2
4 Ni lông chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 941,4 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 169,452 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,569 100m2
C BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 43,246 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,432 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,816 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,911 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 369,856 m2
6 Dán gạch vỉ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 124,189 m2
7 Mua đất + phí tài nguyên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 79,268 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,793 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,793 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,793 100m3
D TƯỜNG KÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 64,569 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,646 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,561 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,365 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,365 m3
6 Mua đất + phí tài nguyên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21,523 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
E PHẦN THÁO GIỠ
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,288 m3
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,368 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,368 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,63 m3
F NỀN NHÀ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,923 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 79,236 m2
3 Bóc cạo gia trát lại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 286,898 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,816 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50,482 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 67,4 m
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2 m
8 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2 m
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 82,48 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 109,12 m2
12 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 95,298 m2
13 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 191,6 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 204,418 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 82,48 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,158 m3
G ỐP CHÂN TƯỜNG
1 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,075 m2
H PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,24 m2
2 Sản xuất cửa cuốn tấm liền 1 sóng thân cửa ray trục giá đỡ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5 m2
3 Động cơ khe cửa thoáng nức nâng 300kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5 m2
5 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,28 m2
6 Sản xuất cửa đi 1 cánhkhung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,22 m2
7 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,28 m2
8 Sản xuất ô gió cửa đi,cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng cố định Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,49 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,27 m2
10 Thép xà gỗ mã kẽm 80x40x1,8 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,219 tấn
11 Lắp dựng Thép xà gỗ mã kẽm 80x40x1,8 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,219 tấn
12 Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0.4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,163 100m2
13 Ke chống bão Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 81,4 cái
14 Sản xuất đà trần 25x50x1,6 thép hộp mã kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,214 tấn
15 Lắp dựng đà trần 25x50x1,6 thép hộp mã kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,214 tấn
16 Tôn trần dày 0,35mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,793 100m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
6 ống nhựa D27 luồn dây Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
7 Lắp đặt công tắc 1 phím + ổ cắm Clipsal Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bảng
8 Lắp đặt công tắc 1 phím Clipsal Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bảng
9 Lắp đặt công tắc đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Vinawin (cả hộp số) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
J CÔNG TÁC PHỤ
1 Thuê đà giáo, cốt pha phục vụ thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m2
2 Công dọn vật liệu dư thừa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
K CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,838 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,576 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng+trụ cổng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng+trụ cổng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,394 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,324 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,532 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,88 m2
13 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,6 m
14 Đắp đầu trụ, hoàn thiện đầu trụ cổng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
L HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,287 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,769 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 80% bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,123 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,503 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,005 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,242 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,626 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,495 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,022 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40,191 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,776 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,266 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,504 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,504 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,628 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,312 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,624 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,378 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,218 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,772 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,979 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 76,67 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 75,559 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 280,098 m2
27 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 54,12 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 926,92 m
29 Đắp chữ thọ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 78 cái
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 432,327 m2
31 Hoa sắt 12x12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,1 m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=0,5M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,968 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,968 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,3 m3
4 Bê tông móng mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,76 m3
5 Bê tông thân mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,83 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,76 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,14 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,369 100m2
9 Ván khuôn thép thân mương có nắp đậy đổ tại chỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,444 100m2
10 Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,664 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 123 cái
12 Mua đất + Phí tài nguyên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 118,08 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,181 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,181 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,181 100m3
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=0,4M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,901 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,901 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,36 m3
4 Bê tông móng mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,02 m3
5 Bê tông thân mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,53 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,02 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,711 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m2
9 Ván khuôn thép thân mương có nắp đậy đổ tại chỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,106 100m2
10 Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,374 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 117 cái
12 Mua đất + Phí tài nguyên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,61 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,386 100m3
O MƯƠNG CHỊUC LỰC B=0,5M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,118 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,118 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,77 m3
4 Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,26 m3
5 Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,96 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,95 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,205 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
10 Ván khuôn thép thân mương có nắp đậy đổ tại chỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,196 m3
11 Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
13 Mua đất + Phí tài nguyên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,63 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->