Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:27:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,702,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN GHÉP GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 890,064 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 75 dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.417,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.417,2 | m2 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ tạo mặt bằng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,412 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,414 | 100m2 |
| 4 | Ni lông chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 941,4 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,569 | 100m2 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,246 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,816 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,911 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 369,856 | m2 |
| 6 | Dán gạch vỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,189 | m2 |
| 7 | Mua đất + phí tài nguyên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,268 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | 100m3 |
| D | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,569 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,646 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,561 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,365 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,365 | m3 |
| 6 | Mua đất + phí tài nguyên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,523 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| E | PHẦN THÁO GIỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,368 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,368 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m3 |
| F | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,923 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,236 | m2 |
| 3 | Bóc cạo gia trát lại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 286,898 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,816 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,482 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,4 | m |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,48 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,12 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,298 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,6 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,418 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,48 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | m3 |
| G | ỐP CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,075 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa cuốn tấm liền 1 sóng thân cửa ray trục giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 3 | Động cơ khe cửa thoáng nức nâng 300kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánhkhung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,22 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất ô gió cửa đi,cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,49 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,27 | m2 |
| 10 | Thép xà gỗ mã kẽm 80x40x1,8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng Thép xà gỗ mã kẽm 80x40x1,8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,4 | cái |
| 14 | Sản xuất đà trần 25x50x1,6 thép hộp mã kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 15 | Lắp dựng đà trần 25x50x1,6 thép hộp mã kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 16 | Tôn trần dày 0,35mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 6 | ống nhựa D27 luồn dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 phím + ổ cắm Clipsal | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 phím Clipsal | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần Vinawin (cả hộp số) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| J | CÔNG TÁC PHỤ | |||
| 1 | Thuê đà giáo, cốt pha phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 2 | Công dọn vật liệu dư thừa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,838 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng+trụ cổng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng+trụ cổng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,394 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,532 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,88 | m2 |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 14 | Đắp đầu trụ, hoàn thiện đầu trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,287 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,769 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 80% bằng máy (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,005 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,626 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,495 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,022 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,776 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,266 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,628 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,312 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,624 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,772 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,979 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,67 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,559 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 280,098 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,12 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 926,92 | m |
| 29 | Đắp chữ thọ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 432,327 | m2 |
| 31 | Hoa sắt 12x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,1 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=0,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,968 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,968 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,76 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,369 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân mương có nắp đậy đổ tại chỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,444 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,664 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123 | cái |
| 12 | Mua đất + Phí tài nguyên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,181 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,181 | 100m3 |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=0,4M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,901 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,711 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân mương có nắp đậy đổ tại chỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,106 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | cái |
| 12 | Mua đất + Phí tài nguyên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,61 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m3 |
| O | MƯƠNG CHỊUC LỰC B=0,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thân mương có nắp đậy đổ tại chỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Mua đất + Phí tài nguyên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,63 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi