Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581438-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200581413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 10:11:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Cắt phẳng mép đường bê tông cũ trước khi đào nền BVTC 2,215 10m
2 Phá dỡ bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph; bê tông đường cũ BVTC 18,64 m3
3 Đào xúc bùn mương bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp I, chiều dày trung bình 50cm BVTC 10,1757 100m3
4 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II BVTC 6,17 m3
5 Đào xúc hữu cơ mặt ruộng bằng thủ công, đất cấp I BVTC 5,49 m3
6 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% cơ giới) BVTC 7,423 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) BVTC 185,574 m3
8 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVTC 8,1355 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 BVTC 7,9947 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải không dệt R = 12KN/m BVTC 15,9893 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng cấp phối đá dăm loại 2 BVTC 3,9973 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, móng cấp phối đá dăm loại 1 BVTC 2,3984 100m3
13 Rải ni lông trước khi đổ bê tông mặt đường BVTC 15,9893 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường BVTC 2,19 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 BVTC 679,28 m3
16 Cắt khe mặt đường chiều rộng từ 3-8mm, sâu 5cm (khe co, khe dọc) BVTC 94,604 10m
17 Cắt khe mặt đường chiều rộng từ 20mm, sâu 5cm (khe dãn) BVTC 5,4 10m
18 Ma tít chèn khe BVTC 337,81 kg
19 Gỗ khe giãn BVTC 0,22 m3
20 Cắt phẳng mép đường bê tông cũ BVTC 1,412 10m
21 Phá dỡ bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph; bê tông đường cũ BVTC 1,41 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 BVTC 7,82 m3
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I BVTC 363,46 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 BVTC 58,15 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 BVTC 147,34 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVTC 1,41 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 BVTC 209,56 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, trát tường kênh BVTC 1.309,19 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 BVTC 14,91 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh BVTC 1,36 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm BVTC 0,8717 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm chống BVTC 0,17 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm chống, đá 1x2, mác 250 BVTC 0,85 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính <= 10mm BVTC 0,0338 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính <= 18mm BVTC 0,2046 tấn
36 Lắp dựng dầm chống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg BVTC 36 cái
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa, khe phòng lún kênh BVTC 31,54 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan mặt kênh BVTC 0,26 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 BVTC 4,06 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép <= 10mm BVTC 0,3698 tấn
41 Xây gờ chắn, vữa XM mác 75 BVTC 0,62 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVTC 8,13 m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVTC 1,0045 100m3
44 Máy bơm nước duy trì hố móng, máy bơm 20CV BVTC 10 ca
45 Đào xúc đất thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVTC 1,0045 100m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVTC 22,54 m3
47 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVTC 0,9791 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVTC 0,2526 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVTC 0,5016 100m3
50 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I BVTC 55,65 100m
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 BVTC 13,35 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 BVTC 32,28 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BVTC 0,5 100m2
54 Xây gạch thân cống, tường đầu, tường cánh cống, vữa XM mác 75 BVTC 29,05 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVTC 110,81 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm BVTC 0,115 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm BVTC 0,154 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan BVTC 0,14 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 BVTC 3,16 m3
60 Tháo dỡ lắp đặt lại cụm điều tiết BVTC 1 cái
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D =800mm BVTC 8 đoạn ống
62 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm BVTC 4,5 đoạn ống
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVTC 14,945 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVTC 11,493 100m3
65 Đất đồi mua để đắp(Theo cbg); Hệ số đầm chặt K90 là 1.30 BVTC 401,258 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột BVTC 0,0251 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 BVTC 0,15 m3
68 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II BVTC 0,9 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 BVTC 0,8 m3
70 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm BVTC 2 cái
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm BVTC 1 cái
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển lục giác D70cm, và biển phụ 40x80cm BVTC 1 cái
73 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm BVTC 5,71 m2
74 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm, cụm gờ giảm tốc ( VD định mức sơn dày dày 3mm. (VL, NC, M = 2) BVTC 9,6 m2
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I BVTC 10,7081 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo, đất cấp I (HS =4) BVTC 10,7081 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV BVTC 0,4259 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo, đất cấp IV (HS =4) BVTC 0,4259 100m3
B Đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng BVTC 20,8 m
2 Sơn màu đỏ trắng 2 nước BVTC 0,82 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 BVTC 0,23 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc BVTC 0,048 100m2
5 Dây nhựa phản quang BVTC 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ BVTC 78 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m BVTC 26 Cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% BVTC 2 Bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% BVTC 2 Bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% BVTC 2 Bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông ban đêm tính khấu hao 30% BVTC 2 cái
12 Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo BVTC 1 1 công trình
13 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 (2 nhâ công điều khiển 2 đầu x 90 ngày = 180 công) BVTC 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->