Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Sửa chữa, cải tạo nhà điều trị bệnh nhân 02 tầng. Phòng chụp X-Quang tại Bệnh viện đa khoa huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Sửa chữa, cải tạo nhà điều trị bệnh nhân 02 tầng. Phòng chụp X-Quang tại Bệnh viện đa khoa huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:08:00 đến ngày 2020-07-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 165,825 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 377,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả KT theo chương V | 105,105 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 29,794 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 152,208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Ceramic | Mô tả KT theo chương V | 66,518 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Wc | Mô tả KT theo chương V | 8 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 66,518 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 6,917 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 693,081 | m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 45,226 | m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 45,226 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,226 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,844 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 188,65 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tườn | Mô tả KT theo chương V | 881,299 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 881,299 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14 Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 116,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 116,1 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 khóa bộ đơn điểm: | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 khóa bộ đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 12,15 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, bánh xe trượtSản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, | Mô tả KT theo chương V | 116,1 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật <0,5m2 bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, hệ 450, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Chống thấm mái bằng phương pháp dán màng BITUM chống thấm hợp chất POLYGLASS độ dày 3ly (Italia): | Mô tả KT theo chương V | 43,939 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,518 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 179,28 | m2 |
| 29 | Vách ngăn tấm compact dày 1.2 cm | Mô tả KT theo chương V | 91,68 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Mô tả KT theo chương V | 66,518 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa đi gỗ dổi | Mô tả KT theo chương V | 37,6 | Md |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 37,6 | 1m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Van khóa D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Van khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Van khóa D25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | 100m |
| B | SỬA CHỮA CẢI TẠO PHÒNG CHỤP X-QUANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,441 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,636 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,732 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 46,968 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,936 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,032 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | m2 |
| 10 | Trần chì Sử dụng chì dày 2mm. Hệ khung thép chống gỉ, hộp 40x40mm, tăng cường hệ nâng đỡ chịu lực. | Mô tả KT theo chương V | 15,03 | m2 |
| 11 | Tường chì Sử dụng chì dày 2mm. Bắn trực tiếp chì vào tường, sử dụng keo hỗ trợ định vị chì tấm trên tường. Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm , cố định chì và chống xệ.: | Mô tả KT theo chương V | 57,26 | m2 |
| 12 | kính chì kt 1200x800x10mmmm: | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Sử dụng chì dày 2mm. Hệ khung thép chống gỉ, thép mặt tăng cứng.sơn tĩnh điện hoàn thiện. Đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện. Kích thước 2200x900mm. Cửa thông sang phòng điều khiển: | Mô tả KT theo chương V | 3,255 | m2 |
| 14 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Mô tả KT theo chương V | 61,06 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 4,88 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,364 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,364 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng | Mô tả KT theo chương V | 90,75 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,507 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 35,8 | m2 |
| 25 | ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 602,8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi