Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200721137-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Những Trang Vàng Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trinh
Số hiệu KHLCNT 20200553372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 14:33:00 đến ngày 2020-07-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,996,527,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Cọc
1 Đóng cọc ván thép (U200) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 100m
2 Nhổ cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 100m
3 Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT200x200, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,1 m
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,201 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 mối nối
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 100m
7 Cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
C Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6849 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6554 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2187 tấn
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1094 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3963 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7496 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3235 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,268 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4806 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0552 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
26 Nắp gang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8628 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,158 m3
D Bể nước
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5272 m3
15 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
16 Trát thành trong bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
17 Trát thành trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
18 Quét 2 lớp sika top seal chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,552 m2
19 Láng đáy bể lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
20 Láng đáy bể lớp 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
E Bể Phốt
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7689 m3
12 Trát thành ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
13 Trát thành trong bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,132 m2
14 Trát thành trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,132 m2
15 Láng đáy bể lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0773 m2
16 Láng đáy bể lớp 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0773 m2
17 Lắp đặt ống nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
F Phần Thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7789 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0518 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2232 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5923 tấn
5 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,265 m3
6 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,59 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5517 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4275 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7582 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6107 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4164 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4408 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1907 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,7243 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7328 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 tấn
20 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4934 m3
G Kiến Trúc
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7407 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9686 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2645 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113,808 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.663,3088 m2
6 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,861 m2
7 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,89 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,132 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,242 m2
10 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,458 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113,808 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.654,0318 m2
13 Quét chống thấm sika topseal 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,576 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,77 m2
15 Lát sân đá xanh KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,576 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch màu trắng 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,15 m2
18 Lát gạch lá nem màu đỏ 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,12 m2
19 Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
20 Lát nền, sàn bằng đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9107 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,86 m2
22 Lan can sắt hộp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,778 m2
23 Lam chắn nắng 60x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3 m
24 Lan can kính cường lực dày 12mm, tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,252 m2
25 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6979 tấn
26 Lắp dựng thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6979 tấn
27 Lan can thép hộp thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
28 Trần thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
29 Trần thạch cao chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,57 m2
H Cửa
1 Cửa đi 1 cánh mở nhôm xingfa kính đục dày 8,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,04 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở nhôm xingfa kính trong dày 8,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,244 m2
3 Hệ vách kính nhôm xingfa kính trong dày 8,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4998 m2
4 Cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính đục dày 8,38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5372 m2
5 Cửa sổ mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
6 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (3 bản lề, tay nắm+khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (6 bản lề, tay nắm+khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
9 Bộ phụ kiện mở lật 1 cánh (bản lề, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Hệ vách kính mặt dựng, kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,61 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,302 100m2
I Điện, chống sét
1 Lắp đặt đèn dowlight D90 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần D1200-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Đèn led dây hắt trần 7W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 2-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 3-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ âm sàn (1 rắc mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm sàn 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
15 Lắp đặt aptomat chống rò MCCB 3 pha, cường độ dòng điện200A -50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat chống rò MCCB 3 pha, cường độ dòng điện32A -25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
43 Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại gắn tường 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 máy
45 Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại gắn tường 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
46 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
47 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
48 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
49 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
50 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
51 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
53 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 800x600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
55 Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
J Lắp đặt hệ thống thông tin
1 Thiết bị Moderm ADSL TP link Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt thiết bị moderm ADSL TP link Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
3 Thiết bị Switch 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt thiết bị Switch 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 thiết bị
5 Thiết bị Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt thiết bị Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thiết bị
7 Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Lắp đặt dây cat6 4 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
10 Măng sông trơn nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
11 Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia+bộ trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi mạng (mặt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Rắc cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Măng sông trơn nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
K Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo hãng foudretech loại Star 2-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải cáp đồng bện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Băng đồng tiếp đất 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm+chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Đóng cọc chống sét bọc đồng D20 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Hóa chất làm giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
8 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
9 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
L Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt phễu thu nước mưa DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3, H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Crephin ống hút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class3, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
48 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, đường kính d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính d=140-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính d=110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính d=90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt si phông uPVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
65 Ga thoát nước 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M Điều hòa
1 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa gắn tường 1 chiều - 18.000BTU Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
2 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa gắn tường 1 chiều - 24.000BTU Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
N Thang máy
1 Thang máy tải trọng >=630kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->