Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Những Trang Vàng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 14:33:00 đến ngày 2020-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,996,527,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Cọc | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (U200) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT200x200, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,1 | m |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,201 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | mối nối |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m |
| 7 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| C | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6554 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2187 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1094 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3963 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7496 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,268 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 26 | Nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8628 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,158 | m3 |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5272 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 17 | Trát thành trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 18 | Quét 2 lớp sika top seal chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể lớp 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| E | Bể Phốt | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7689 | m3 |
| 12 | Trát thành ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Trát thành trong bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,132 | m2 |
| 14 | Trát thành trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,132 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0773 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể lớp 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0773 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| F | Phần Thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7789 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0518 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2232 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5923 | tấn |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,265 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5517 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4275 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7582 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6107 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4408 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1907 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7243 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4934 | m3 |
| G | Kiến Trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7407 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9686 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2645 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,808 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.663,3088 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,861 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,89 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,132 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,242 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,458 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,808 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.654,0318 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm sika topseal 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,77 | m2 |
| 15 | Lát sân đá xanh KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch màu trắng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,15 | m2 |
| 18 | Lát gạch lá nem màu đỏ 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9107 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,86 | m2 |
| 22 | Lan can sắt hộp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,778 | m2 |
| 23 | Lam chắn nắng 60x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m |
| 24 | Lan can kính cường lực dày 12mm, tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,252 | m2 |
| 25 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6979 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6979 | tấn |
| 27 | Lan can thép hộp thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 28 | Trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,57 | m2 |
| H | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở nhôm xingfa kính đục dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở nhôm xingfa kính trong dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,244 | m2 |
| 3 | Hệ vách kính nhôm xingfa kính trong dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4998 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính đục dày 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5372 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (3 bản lề, tay nắm+khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (6 bản lề, tay nắm+khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện mở lật 1 cánh (bản lề, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hệ vách kính mặt dựng, kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,61 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | 100m2 |
| I | Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight D90 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp cầu thang mặt tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần D1200-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn led dây hắt trần 7W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 2-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 3-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ âm sàn (1 rắc mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm sàn 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat chống rò MCCB 3 pha, cường độ dòng điện200A -50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat chống rò MCCB 3 pha, cường độ dòng điện32A -25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại gắn tường 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại gắn tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 800x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | Lắp đặt hệ thống thông tin | |||
| 1 | Thiết bị Moderm ADSL TP link | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị moderm ADSL TP link | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cat6 4 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 10 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 11 | Bộ khuếch đại cao tần (bộ chia+bộ trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng (mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Rắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo hãng foudretech loại Star 2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm+chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đóng cọc chống sét bọc đồng D20 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 8 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Crephin ống hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class3, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class2, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, đường kính d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính d=140-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, đường kính d=90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt si phông uPVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 65 | Ga thoát nước 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Điều hòa | |||
| 1 | Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa gắn tường 1 chiều - 18.000BTU Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa gắn tường 1 chiều - 24.000BTU Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| N | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải trọng >=630kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi