Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 15:05:00 đến ngày 2020-07-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,145,395,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 1: KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 6,248 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | 24,988 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,297 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 5,025 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 1,458 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,624 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 74,135 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,231 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,092 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 39,301 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 4,691 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 47,305 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,557 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm | 4,404 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 3,072 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 30,466 | m3 | |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,9 | 5,311 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,393 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 58,782 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1 | 2,122 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,319 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,81 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 1 đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,476 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 12,24 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm tầng 1 | 3,131 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,549 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,506 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,853 | tấn | |
| 10 | Bê tông dầm tầng 1 nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 32,83 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 1 | 4,917 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 5,803 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,089 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 49,184 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang | 2,008 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,385 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,724 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 9,49 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,621 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,647 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,072 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,246 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 65,646 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 19,976 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,363 | m3 | |
| 26 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 3,758 | m3 | |
| 28 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | 9,468 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2 | 2,246 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,319 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,144 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | 12,96 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm tầng 2 | 5,167 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,695 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,646 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,166 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm tầng 2 nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 39,83 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,571 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,226 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 25,708 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang | 1,805 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,334 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,724 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng , giằng lan can tay vịn cầu thang vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,477 | m3 | |
| 17 | Xây tường tầng 2 bằng gạch 6 lỗ tròn (7.5x10.5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | 67,789 | m3 | |
| 18 | Xây tường tầng 2 bằng gạch 6 lỗ tròn (7.5x10.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 16,396 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,331 | m3 | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | 5,365 | m3 | |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 22,367 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 7,92 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,92 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng mái | 0,312 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,231 | tấn | |
| 7 | Bê tông lanh tô, giằng mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,894 | m3 | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hình tráng kẽm | 9,291 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 9,291 | tấn | |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 5,426 | 100 m2 | |
| 11 | Trần tôn lạnh dày 0,2mm | 4,829 | 100 m2 | |
| 12 | Đóng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x3 | 0,42 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,528 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che khe lún | 0,015 | 100 m2 | |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) | 141,96 | m2 | |
| 2 | Gia công cấu kiện cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) | 129 | m2 | |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 140,406 | m2 | |
| 4 | Ổ khóa cửa đi chính | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 24 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,96 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa kéo | 31,28 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 302,24 | m2 | |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 133,527 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 663,655 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.262,24 | m2 | |
| 4 | Trát trụ ngoài nhà, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 195,226 | m2 | |
| 5 | Trát trụ trong nhà, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 301,052 | m2 | |
| 6 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 | 280,236 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 208,404 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | 222,684 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 583,024 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm vữa XM Mác 75 dốc về hướng thoát nước | 410,12 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT-11A 03 lớp | 410,12 | m2 | |
| 12 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 33,21 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 435,12 | m | |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 144,064 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 660,672 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 401,356 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 108,2 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 55,364 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 152,28 | m2 | |
| 20 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 149,73 | md | |
| 21 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 797,174 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | 1.206,876 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 698,314 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.092,484 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.495,488 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.299,36 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 17,145 | 100 m2 | |
| I | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,3 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,69 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 6,4 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,753 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 | 46,56 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 | 46,56 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 9,86 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | 0,068 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,493 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | 0,192 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,986 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,536 | m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,098 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,452 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | 0,019 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100 m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,185 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | 34 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, công suất 36W | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH | 72 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH BACS | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 76 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng ( KT 350x250x150 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( SINO EM4PL 4 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 16 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( SINO EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 3 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | 136 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 1.599,2 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 2.178 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 77,85 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 155,7 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | 550 | m | |
| 19 | Lắp đặt hệ thống điện 3 pha | 1 | bộ | |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 23,88 | m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | 6,518 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 17,378 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat MCB-2P- 10KA, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat MCCB-3P- 35KA, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 617 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 290 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 78 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 127 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 6 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 16 PORT CAT6 | 1 | bộ | |
| 35 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | |
| 38 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 391 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 110 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 17,4 | m | |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm | 0,114 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 27mm | 0,698 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 34mm | 2,021 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 42mm | 0,14 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 60mm | 0,474 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 90mm | 2,004 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm | 1,15 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 40 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 21mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp van khóa đồng đường kính van 42mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 27 | Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 35 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | 28 | cái | |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D114/90 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D90/42 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 20 | cái | |
| L | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,2 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,072 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,708 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,263 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,009 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,085 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 1,732 | m3 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,883 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m, lắp dàn nút hàn | 0,883 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,05 | m2 | |
| 17 | Bu lông neo chân đài nước D20 | 16 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 19 | Van phao tự động | 1 | cái | |
| M | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện trọn bộ | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi lavabo | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 26 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo quần áo | 26 | cái | |
| 11 | GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 128,8 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC 2: SÂN + CỔNG + HÀNG RÀO + BỒN HOA + CỘT CỜ + THÁO DỠ | |||
| O | SÂN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,561 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,599 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Lớp đệm cát lót nền móng công trình | 0,914 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 9,587 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 8,078 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,069 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,078 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,028 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100 m3 | |
| 10 | Nilon lót đổ bê tông | 1.097,92 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | 14,076 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nền hiện hữu trước khi đổ bê tông | 1.778,03 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 222,441 | m3 | |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40x3,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2.450,96 | m2 | |
| P | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 30,33 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 5,055 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 17,938 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | 37,648 | m3 | |
| 5 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | 177,262 | m2 | |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, tăng cứng, tạo bóng bề mặt gạch thẻ, 2 nước | 177,262 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,337 | m3 | |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,912 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,009 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,011 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,39 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,322 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,033 | 100 m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 10,81 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,81 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 90 mm | 0,034 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm | 0,026 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm | 0,011 | 100 m | |
| 13 | Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) | 1 | bộ | |
| R | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 175,008 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 0,22 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 10,589 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 18,393 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 88,16 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 4,554 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | 1,77 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| S | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,3 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,189 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,103 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,532 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,655 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,944 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,205 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,173 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,466 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,131 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,127 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,924 | m3 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,122 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,122 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,516 | m2 | |
| 23 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 0,234 | 100 m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 30,26 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng,cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,748 | m3 | |
| 27 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 22,572 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 24,8 | m | |
| 29 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài | 25,052 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,052 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cổng chính, phụ | 14,48 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 14,48 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,24 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu | 0,949 | m2 | |
| T | HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 13,306 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 1,478 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 8,87 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 4,115 | m3 | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,109 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,958 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,148 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,178 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,218 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 4,86 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 61,8 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 36,96 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 42 | m | |
| 14 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | 54 | m | |
| 15 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần | 98,76 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite1 nước lót, 2 nước phủ | 98,76 | m2 | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 103,68 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 103,68 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,84 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC 3: HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC KHỐI 12 PHÒNG | |||
| V | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 83,88 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,904 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 21,454 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng gạch 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 | 21,312 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 180,899 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 11,308 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,703 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,564 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 237 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,118 | 100 m3 | |
| W | HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,4 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,007 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,089 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,654 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,213 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,095 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | 0,186 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 1,006 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100 m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà đà kiềng | 0,048 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,083 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,206 | m3 | |
| Y | THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,086 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,753 | m3 | |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) | 1,64 | công | |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính | 5,22 | công | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm máI | 0,148 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,168 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,194 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,142 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| Z | MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,225 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,416 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu 0.4mm | 0,149 | 100 m2 | |
| AA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 23,404 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,338 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 9 | m2 | |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 20,66 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 17,6 | m | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | 1,344 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà | 22,06 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà | 47,998 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà | 11,16 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,998 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,22 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 16,28 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 16,28 | m2 | |
| AB | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 26 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| AC | HẠNG MỤC 5: PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| AD | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | 2,729 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 đá 1x2 | 6,724 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,028 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,5 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | 15,391 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,204 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,215 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,667 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 6,116 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | 1,659 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,539 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 1,58 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,512 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 11,076 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,208 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,718 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 5,797 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,483 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,479 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | 7,248 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,72 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 55,38 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 21,3 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 63,9 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 140,58 | m2 | |
| 31 | Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … | 140,58 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100 m2 | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,012 | tấn | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,145 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,87 | 100 m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,859 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,859 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| AE | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,056 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,06 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,274 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100 m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100 m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 29 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,4 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| AF | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 15,321 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,321 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-30 R=71M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 18,97 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 18,97 | m | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | 6 | cọc | |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 9 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 10 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 13 | cái | |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | 13 | cái | |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế | 1 | cái | |
| AG | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 42,054 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 42,054 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 7 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 6 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,983 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,29 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,04 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 1 | cái | |
| 24 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 25 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 60 | cái | |
| 26 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 26 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 40 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | 1 | Hợp bộ | |
| 42 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | 4 | cái | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | 1 | cái | |
| 44 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,58 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| AH | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 25,35 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,35 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5 vùng | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 204 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 65 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 819 | m | |
| 13 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi