Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728666-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200728473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-10 15:05:00 đến ngày 2020-07-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,145,395,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1 Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng 1 khoản
B HẠNG MỤC 1: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 6,248 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 24,988 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,297 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 5,025 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 1,458 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,624 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 74,135 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,231 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 7,092 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 39,301 m3 đất nguyên thổ
11 Đệm lớp cát lót móng công trình 4,691 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 47,305 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,557 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm 4,404 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 3,072 100 m2
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 30,466 m3
17 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,9 5,311 100 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,393 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 58,782 m3
D PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1 2,122 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,319 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,81 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 1 đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,476 tấn
5 Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 12,24 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm tầng 1 3,131 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,549 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,506 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,853 tấn
10 Bê tông dầm tầng 1 nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 32,83 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 1 4,917 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 5,803 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,089 tấn
14 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 49,184 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang 2,008 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,385 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,724 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 9,49 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,621 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,647 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,072 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 7,246 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 65,646 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 19,976 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 2,363 m3
26 Đệm lớp cát lót móng công trình 0,6 m3
27 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 3,758 m3
28 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 9,468 m3
E PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2 2,246 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,319 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 2,144 tấn
4 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 12,96 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm tầng 2 5,167 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,695 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,646 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,166 tấn
9 Bê tông dầm tầng 2 nhà vữa Mác 250 đá 1x2 39,83 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,571 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 3,226 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 25,708 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang 1,805 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,334 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,724 tấn
16 Bê tông lanh tô, ô văng , giằng lan can tay vịn cầu thang vữa Mác 200 đá 1x2 8,477 m3
17 Xây tường tầng 2 bằng gạch 6 lỗ tròn (7.5x10.5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 67,789 m3
18 Xây tường tầng 2 bằng gạch 6 lỗ tròn (7.5x10.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 16,396 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,331 m3
20 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 5,365 m3
F PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 22,367 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,92 m2
3 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà 7,92 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng mái 0,312 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,231 tấn
7 Bê tông lanh tô, giằng mái vữa Mác 200 đá 1x2 2,894 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hình tráng kẽm 9,291 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 9,291 tấn
10 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 5,426 100 m2
11 Trần tôn lạnh dày 0,2mm 4,829 100 m2
12 Đóng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x3 0,42 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 36,528 m2
14 Lợp mái che khe lún 0,015 100 m2
G PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) 141,96 m2
2 Gia công cấu kiện cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) 129 m2
3 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 140,406 m2
4 Ổ khóa cửa đi chính 24 bộ
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 24 bộ
6 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 24 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 270,96 m2
8 Sản xuất cửa kéo 31,28 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 302,24 m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 133,527 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 663,655 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 1.262,24 m2
4 Trát trụ ngoài nhà, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 195,226 m2
5 Trát trụ trong nhà, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 301,052 m2
6 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 280,236 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 208,404 m2
8 Trát sê nô vữa XM Mác 75 222,684 m2
9 Trát trần vữa XM Mác 75 583,024 m2
10 Láng sê nô, ô văng dày 2cm vữa XM Mác 75 dốc về hướng thoát nước 410,12 m2
11 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT-11A 03 lớp 410,12 m2
12 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 33,21 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 435,12 m
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 144,064 m2
15 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 660,672 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 401,356 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 108,2 m2
18 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 55,364 m2
19 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 152,28 m2
20 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 149,73 md
21 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà 797,174 m2
22 Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà 1.206,876 m2
23 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần ngoài nhà 698,314 m2
24 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà 1.092,484 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 1.495,488 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 2.299,36 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 17,145 100 m2
I HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,3 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,69 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 6,4 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,753 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 46,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 46,56 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 9,86 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm 0,068 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 1,493 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,044 100 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
14 Làm tầng lọc than củi 0,192 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,986 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,536 m3 đất nguyên thổ
17 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,098 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,452 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm 0,019 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,185 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
23 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần 15W 34 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýt dài 1,2m, công suất 36W 8 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH 72 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH BACS 24 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 48 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường 4 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 32 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 76 cái
10 Lắp đặt tủ điện tổng ( KT 350x250x150 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( SINO EM4PL 4 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 16 tủ
12 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( SINO EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 3 tủ
13 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) 136 hộp
14 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 1.599,2 m
15 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 2.178 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 77,85 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 155,7 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 550 m
19 Lắp đặt hệ thống điện 3 pha 1 bộ
20 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 23,88 m3 đất nguyên thổ
21 Đắp cát nền móng công trình 6,518 m3
22 Đắp đất nền móng công trình 17,378 m3
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 16 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 12 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 14 cái
26 Lắp đặt automat MCB-2P- 10KA, cường độ dòng điện 63Ampe 3 cái
27 Lắp đặt automat MCCB-3P- 35KA, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 617 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 290 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 78 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm 127 m
32 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 6 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
34 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 16 PORT CAT6 1 bộ
35 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng 1 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN 12 cái
37 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 1 tủ
38 Gia công, lắp dựng UPS 2000VA 1 cái
39 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 391 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 110 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 17,4 m
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm 0,114 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 27mm 0,698 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 34mm 2,021 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 42mm 0,14 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 60mm 0,474 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 90mm 2,004 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm 1,15 100 m
8 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 16 cái
9 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 14 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 8 cái
11 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 8 cái
12 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 24 cái
13 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
14 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm 2 cái
15 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 5 cái
16 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 2 cái
17 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 15 cái
18 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 36 cái
19 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 40 cái
20 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 6 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 21mm 1 cái
24 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 5 cái
25 Lắp van khóa đồng đường kính van 42mm 1 cái
26 Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 18 cái
27 Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 14 cái
28 Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 24 cái
29 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 15 cái
30 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 35 cái
31 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm 28 cái
32 Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D114/90 2 cái
33 Lắp đặt nối giảm nhựa UPVC D90/42 2 cái
34 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 6 cái
35 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm 36 cái
36 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 20 cái
L ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 5,2 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 0,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,006 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,072 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,708 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,042 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,263 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,009 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,085 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,44 m3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 1,732 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,883 tấn
15 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m, lắp dàn nút hàn 0,883 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 47,05 m2
17 Bu lông neo chân đài nước D20 16 Cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
19 Van phao tự động 1 cái
M THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện trọn bộ 26 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 26 bộ
3 Lắp đặt lavabo+ phụ kiện 18 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo 18 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
7 Lắp đặt gương soi lavabo 18 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 26 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông 18 cái
10 Lắp đặt giá treo quần áo 26 cái
11 GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 128,8 m2
N HẠNG MỤC 2: SÂN + CỔNG + HÀNG RÀO + BỒN HOA + CỘT CỜ + THÁO DỠ
O SÂN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,561 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 7,599 m3 đất nguyên thổ
3 Lớp đệm cát lót nền móng công trình 0,914 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 9,587 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 8,078 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,069 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,078 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,028 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100 m3
10 Nilon lót đổ bê tông 1.097,92 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 14,076 m2
12 Vệ sinh nền hiện hữu trước khi đổ bê tông 1.778,03 m2
13 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 222,441 m3
14 Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40x3,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 2.450,96 m2
P BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 30,33 m3 đất nguyên thổ
2 Lớp đệm cát nền móng công trình 5,055 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 17,938 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 37,648 m3
5 Miết mạch tường gạch, loại lõm 177,262 m2
6 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, tăng cứng, tạo bóng bề mặt gạch thẻ, 2 nước 177,262 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,337 m3
Q CỘT CỜ
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,729 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 2,912 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,011 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,39 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,322 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,033 100 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 10,81 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 10,81 m2
10 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 90 mm 0,034 100 m
11 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm 0,026 100 m
12 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm 0,011 100 m
13 Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) 1 bộ
R THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 175,008 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 0,22 m
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm 10,589 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm 18,393 m3
5 Tháo dỡ trần 88,16 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép 4,554 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá 1,77 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,8 m2
S CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,3 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 0,3 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,189 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,729 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,103 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,512 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,655 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 2,944 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,205 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,173 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,466 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,131 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,127 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,924 m3
20 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,122 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,122 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 15,516 m2
23 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 0,234 100 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 30,26 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng,cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 23,76 m2
26 Xây tường bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,748 m3
27 Trát trần vữa XM Mác 75 22,572 m2
28 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 24,8 m
29 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài 25,052 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 25,052 m2
31 Sản xuất cổng chính, phụ 14,48 m2
32 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 14,48 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 7,24 m2
34 Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu 0,949 m2
T HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 13,306 m3 đất nguyên thổ
2 Lớp đệm cát nền móng công trình 1,478 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 8,87 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 4,115 m3
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,109 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,958 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,148 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,178 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,218 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 4,86 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 61,8 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 36,96 m2
13 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 42 m
14 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 54 m
15 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần 98,76 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite1 nước lót, 2 nước phủ 98,76 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt 103,68 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 103,68 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 51,84 m2
U HẠNG MỤC 3: HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC KHỐI 12 PHÒNG
V MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 83,88 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,904 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 21,454 m3
4 Xây mương nước bằng gạch 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 21,312 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 180,899 m2
6 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 11,308 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,703 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,564 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 237 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,118 100 m3
W HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ
X MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,4 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng 0,034 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,213 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,095 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,057 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà đà kiềng 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,44 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,206 m3
Y THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,753 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) 1,64 công
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính 5,22 công
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,013 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,128 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm máI 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 5,168 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,936 m3
Z MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,225 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,061 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,061 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,416 m2
5 Lợp mái tôn mạ màu 0.4mm 0,149 100 m2
AA HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 23,404 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,338 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 2,16 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 9 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 20,66 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 17,6 m
7 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 14,06 m2
8 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 1,344 m2
9 Bả bằng bột bả Mastic vào tường trong nhà 22,06 m2
10 Bả bằng bột bả Mastic vào tường ngoài nhà 47,998 m2
11 Bả bằng bột bả Mastic vào cột, dầm, trần trong nhà 11,16 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 47,998 m2
13 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 33,22 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 16,28 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 16,28 m2
AB ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 26 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 30 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 1 bộ
AC HẠNG MỤC 5: PCCC + CHỐNG SÉT
AD BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II 2,729 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 đá 1x2 6,724 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,028 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,5 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 15,391 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,204 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,215 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,667 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 6,116 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm 1,659 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,055 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,539 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 1,58 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,013 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,512 tấn
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 11,076 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,208 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,718 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 5,797 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,483 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,017 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,479 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 7,248 m3
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 0,02 tấn
25 Lắp dựng thép góc V50x50x4 0,02 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 0,72 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 55,38 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 21,3 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 63,9 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 140,58 m2
31 Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … 140,58 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100 m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,012 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,145 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,87 100 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,859 100 m3 đất nguyên thổ
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 1,859 100 m3 đất nguyên thổ/1km
AE NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,056 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,033 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,596 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,04 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,25 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,06 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,55 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,52 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,274 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,028 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,016 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,314 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,23 m3
29 SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện 5,98 m2
30 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,04 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,95 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,1 m2
38 Trát lanh tô, sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,94 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 42,446 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 42,446 m2
46 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 27,95 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 27,95 m2
AF CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 15,321 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15,321 m3
3 Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-30 R=71M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 18,97 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm 18,97 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 6 cọc
8 Kẹp cọc tiếp địa 6 cái
9 Kẹp nối dây 2 cái
10 Lắp giá đỡ dây dẫn 13 cái
11 Cô dê kẹp ống PVC D21 13 cái
12 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
13 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế 1 cái
AG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 42,054 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 42,054 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,054 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 7 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 6 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 6 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 6 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,983 100 m
15 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 8 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 3 cái
17 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
18 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
19 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,29 100 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,04 100 m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
22 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
23 Lắp đặt côn giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 1 cái
24 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
25 Nở sắt 8x120 + Ecu 60 cái
26 Thép U80x50x5(L=0,4m) 26 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
28 Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
29 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
31 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
32 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
33 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
35 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
36 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
38 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
39 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
40 Tấm thép 150x150x10 4 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
42 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 4 cái
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 1 cái
44 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 56,58 m2
46 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 6 bộ
47 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m 1 cái
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m 1 cái
AH BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 25,35 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 25,35 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5 vùng 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 4 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 4 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 4 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 16 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 2 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 2 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 204 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 65 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 819 m
13 Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->