Gói thầu: Xây dựng Nhà ở chiến sỹ 2 tại Tiểu đoàn dự bị động viên. Ký hiệu XL02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà ở chiến sỹ 2 tại Tiểu đoàn dự bị động viên. Ký hiệu XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 12:53:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,726,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SỸ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,526 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,947 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,947 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 455,349 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,55 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,55 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,901 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,56 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,289 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,527 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,309 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,315 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,73 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,151 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,274 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,281 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,619 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,814 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,259 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,411 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,908 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,368 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,742 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,175 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,636 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,585 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,51 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,756 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,256 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,444 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 970,6 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 623,448 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 782,4 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,3 | m2 |
| 40 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,228 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,8 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,892 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 521,72 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.027,4 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 320,5 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,284 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,284 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,685 | m2 |
| 49 | Dán và khò nhiệt bằng tấm nhựa Pitum sê nô, mái bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 234,6 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 766,04 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,893 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,304 | m2 |
| 53 | Ốp đá chẻ quanh nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,5 | m2 |
| 54 | Đắp phù hiệu ngôi sao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 213,705 | m2 |
| 56 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp sinh thái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,986 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,372 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,372 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 286,704 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.722,376 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.816,812 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 623,448 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.915,74 | m2 |
| 65 | SX cửa đi khung sắt hộp + kính cường lực dày 8 ly ( sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,48 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ khung sắt hộp + kính cường lực dày 8 lyn (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,28 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm tĩnh điện + kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,836 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,836 | m2 |
| 70 | Cung cấp & LD tay vịn inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,4 | md |
| 71 | SX lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,54 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,54 | m2 |
| 73 | SX hoa cửa sắt sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,52 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,52 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,08 | m2 |
| 76 | SXLD Lam nhôm trang trí che nắng và sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,745 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,972 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 6 | SXLD công tắc đảo cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.980 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CXV 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 15 | SXLD tủ âm 4 đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | SXLD tủ tổng MDB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | SXLD tủ tổng DB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P - 63A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 19 | MCB 3P - 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | 100m |
| 2 | SXLD đai thép bắt ống nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 265 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình Chữa Cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy C02 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Bình phọt khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi