Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán nhà nước Khu vực III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 07:43:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,588 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,588 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 776,759 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,806 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,212 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,518 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,685 | m2 |
| 8 | Bốc xếp các loại phế thải | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,954 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 5 tấn | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,816 | m3 |
| C | Hạng mục 3: SỬA CHỮA | |||
| 1 | Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấm | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,588 | m2 |
| 2 | Quét Mapelastic chống thấm mái, sê nô, ô văng... | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,588 | m2 |
| 3 | Quét Mapei Planicrete SP bảo vệ lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng… | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,652 | m2 |
| 4 | Gia cố lưới góc chân tường (Lưới Polyester và 02 lớp phụ gia Mapelastic) | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,547 | md |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 95,588 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ, Gạch 22x15x10,5 (cm), Vữa mác 75 | TCXDVN hiện hành; theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,588 | m2 |
| 7 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước tại vị trí xuyên sàn (Mapei Planicrete SP, Mapefill GP và Mapeflex PU 50 SL) | Như trên | 1 | ống |
| 8 | Quét vữa xi măng nguyên chất (hồ dầu) có phụ gia Sika Latex chống thấm tường (lớp kết nối tường với vữa trát) | Như trên | 28,748 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có phụ gia Sika Latex chống thấm | Như trên | 28,748 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên | 805,507 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Như trên | 134,806 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Như trên | 1.226,112 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Như trên | 28,748 | m2 |
| 14 | Phun PU cửa gỗ | Như trên | 189,583 | m2 |
| 15 | Phun PU khung ngoại cửa gỗ | Như trên | 487,4 | md |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 169,518 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt hộp rỗng pha kẽm có hoa sắt, có pano, không có kính (bao gồm sơn 01 nước chống rỉ + 02 nước phủ) | Như trên | 1,802 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Như trên | 4,603 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi