Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 08:24:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,649,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 290,23 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 510,141 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 1.750,9536 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 2.312,1638 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.591,7418 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK | 1.599,9344 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTK | 47,9718 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 16,59 | m2 |
| 9 | Nhân công phá dỡ | Theo HSTK | 27 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 62,4372 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 62,4372 | m3 |
| B | CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 290,23 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 510,141 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.353,3474 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.014,7052 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.599,9344 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,9718 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 341,984 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 419,218 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Theo HSTK | 87,1776 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,1001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,1001 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1123 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,114 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Theo HSTK | 0,2876 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước kt 250x250x300mm | Theo HSTK | 8,32 | m |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 29,7864 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Theo HSTK | 29,7864 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK | 29,7864 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 29,7864 | m2 |
| 21 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dàu 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 12,54 | m2 |
| 22 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dàu 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 23 | SXLD Cửa vách kính khung nhôm hệ kính dàu 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 14,7 | m2 |
| 24 | SXLD Biển khung thép bọc aluminium, có dán chữ nổi | Theo HSTK | 18,2248 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 17,0791 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,3788 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,4684 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 24,684 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 98,06 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,067 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ và lắp dựng mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK | 3 | công |
| 33 | Sản xuất thép ray cổng | Theo HSTK | 0,0879 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép ray cổng | Theo HSTK | 0,0879 | tấn |
| 35 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK | 188,205 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 1,5221 | m3 |
| 37 | Công xúc phế thải lên xe | Theo HSTK | 3 | công |
| 38 | Xe vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 4 | ca |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 144,525 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 150,876 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK | 45,36 | m2 |
| 42 | Vách ngăn tiểu nam, nữ bằng tấm comprist: | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG GIẢNG ĐƯỜNG B | |||
| 1 | Tủ điện kt 1700x700x300 dày 1,5mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện kt 800x600x300 dày 1,5mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện kt 210x160x100 dày 1mm, 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 31 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 93 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 31 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 3P+N+50%E 250A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 3P+N+50%E 125A | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Chuyển mạch VOL 7 vị trí | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK | 9 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế+mặt+hạt) | Theo HSTK | 143 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực (gồm đế+mặt+hạt) | Theo HSTK | 81 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế+mặt+hạt) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế+mặt+hạt) | Theo HSTK | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm đế+mặt+hạt) | Theo HSTK | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế+mặt+hạt) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 28 | Đèn downlight D110 8W/220V | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 29 | Đèn downlight đôi 2x10W/220V | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Đèn LED ốp trần 18W/220V | Theo HSTK | 122 | bộ |
| 31 | Đèn cầu thang gắn tường 14W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 186 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 122 | cái |
| 34 | Máng điện 100x60 | Theo HSTK | 320 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 7.136 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 6.636 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK | 356 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK | 375 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 417 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK | 356 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 375 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo HSTK | 72 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đơn 16mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 30,9 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi