Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỖ TRỢ KINH DOANH CHO NÔNG HỘ XÃ VĂN VŨ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN VAY IFAD VÀ NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:44:00 đến ngày 2020-07-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 969,126,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3542 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1878 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9852 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0127 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,5672 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6779 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5638 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6114 | m3 |
| 10 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| B | RÃNH CHIỤ LỰC CÓ NẮP ĐẬY | |||
| 1 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3786 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5779 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây gia cố, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống cống |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ống cống |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| D | BIỂN BÁO TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Bê tông thân +biển báo mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 5 | Sơn phản quamg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi