Gói thầu: Xây dựng Hội trường, nhà ăn, hồ bơi, điện tổng thể tại Tiểu đoàn 208. Ký hiệu XL01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hội trường, nhà ăn, hồ bơi, điện tổng thể tại Tiểu đoàn 208. Ký hiệu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 11:42:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,506,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,488 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,648 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,647 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 750,029 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,637 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,744 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,352 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,192 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,941 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,512 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,325 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,974 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,802 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,258 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,132 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,132 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,411 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,373 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,071 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,213 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,627 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,549 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,216 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,788 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,178 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,408 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,152 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,43 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,431 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,768 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,376 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 746,371 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 346,901 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,042 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 471,845 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,18 | m2 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.497,16 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 392,985 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,836 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 489,65 | m |
| 54 | Kẻ join tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,9 | m |
| 55 | Đắp phù hiệu ngôi sao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Đắp trang trí hoa văn lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | cái |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.393,808 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.362,314 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.902,623 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 853,499 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,78 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,78 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280,106 | m2 |
| 64 | Dán và khò nhiệt bằng tấm nhựa Pitum sê nô, mái bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280,106 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,196 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,196 | tấn |
| 67 | Bulon M20 - L650mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | cái |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,038 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,038 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 544,146 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,625 | 100m2 |
| 72 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,53 | 100m2 |
| 73 | Gạch đồng tiền trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,138 | m2 |
| 74 | Dán gạch vỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,121 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ tự do | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,661 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 630,091 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,343 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,6 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,52 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,513 | m2 |
| 81 | SXLD tay vịn lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,615 | md |
| 82 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 619,72 | m2 |
| 83 | SXLD Lam nhôm trang trí che nắng và sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,56 | m2 |
| 84 | Kèo nhôm trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 85 | Vách ngăn nhôm (khung nhôm25x50x1.4) và panô nhôm hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,36 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,75 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6 | m2 |
| 89 | SX cửa đi khung sắt hộp + kính cường lực dày 8 ly ( sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,72 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ khung sắt hộp + kính cường lực dày 8 lyn (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện +kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,48 | m2 |
| 92 | Vách kính nhôm tĩnh điện + kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,75 | m2 |
| 93 | SX hoa cửa sắt (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6 | m2 |
| 94 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện + kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,56 | m2 |
| 95 | Ổ khóa cửa tay gạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 96 | Ổ khóa bấm tay nắm tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,242 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,112 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,112 | 100m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.950 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CXV8,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.050 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91 | m |
| C | HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Van phao tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| D | HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Ống mềm D15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Tê PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Co PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nối PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Nối PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 19 | Nối PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Nối PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| E | HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ - XÂY DỰNG HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,861 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,536 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,608 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,594 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 13 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | m3 |
| 14 | Cung cấp lớp than xỉ , than củi dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | m3 |
| 15 | Cung cấp lớp đá hộc dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống sành | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| F | HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét PDC 3.1 INSECO Rbv=50m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | m |
| 5 | Hộp đo điện trở nối đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Bản đế đặt kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khoan giếng thoát sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm trở ghen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 10 | Cáp neo kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 11 | Tủ PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Bình CO2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Bình bọt khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| G | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,141 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,966 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,154 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000,446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,004 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,726 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,582 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,157 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,118 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,524 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,893 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,157 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,183 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,831 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,969 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,654 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,326 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,663 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,293 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,547 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,404 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,316 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,964 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,745 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,281 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,766 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,294 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,873 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,718 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,893 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,641 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,398 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,524 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,721 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,68 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,68 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,16 | m2 |
| 48 | Dán và khò nhiệt bằng tấm nhựa Pitum sê nô, mái bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,16 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324,14 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.273,58 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 591,55 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 268,494 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.775,06 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 574,528 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,96 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 833,213 | m2 |
| 57 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,99 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 536,4 | m |
| 59 | Kẻ joint tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 823,8 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.490,728 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.184,183 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.159,783 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.167,158 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,17 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 416,23 | m2 |
| 66 | Vách ngăn nhôm (khung nhôm 25x50x1.4) và panô nhôm hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,4 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.259,84 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,092 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,846 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,179 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,496 | m2 |
| 72 | Dán gạch vỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,62 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ tự do | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,375 | m2 |
| 74 | Ốp kính trắng trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,36 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,487 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,487 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 635,888 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,174 | 100m2 |
| 79 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,302 | 100m2 |
| 80 | SXLD Lam nhôm trang trí che nắng và sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,995 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,72 | m2 |
| 82 | Bản lề sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 83 | Tay nắm bằng inox cửa bản lề sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 224,011 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,66 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung sắt hộp + kính cường lực dày 8 ly ( sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,371 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ khung sắt hộp + kính cường lực dày 8 lyn (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,02 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện +kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m2 |
| 89 | SX hoa cửa sắt (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,66 | m2 |
| 90 | SX cửa đi nhôm sơn tĩnh điện +kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,12 | m2 |
| 91 | Ổ khóa cửa tay gạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 92 | Ổ khóa bấm tay nắm tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 93 | Ống sành hút khối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 94 | SX khung nhôm tủ bếp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,85 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,673 | 100m2 |
| H | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Dimmer (mặt nạ + đế âm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.090 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CXV8,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.225 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190 | m |
| I | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Van xả tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xả lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van phao tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Phiểu nước thu sàn + cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | bộ |
| J | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ - CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống Ppr D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | m |
| 2 | Ống Ppr D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 3 | Ống Ppr D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105 | m |
| 4 | Ống Ppr D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | m |
| 5 | Ống Ppr D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | m |
| 6 | Ống Ppr D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Ống Ppr D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Ống Ppr D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Tê Ppr 50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tê Ppr 40/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tê Ppr 40/32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Tê Ppr 32/32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Tê Ppr 32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Tê Ppr 32/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Tê Ppr 25/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Tê PprR 25/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Tê Ppr 20/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Co Ppr 32/32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Co Ppr 32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Co Ppr 25/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Co Ppr 20/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Co Ppr 40/32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Co Ppr 32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Co Ppr 25/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Van cửa Ppr D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Van bi lỗi đồng ppr D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Van bi lỗi đồng ppr D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Van bi lỗi đồng ppr D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | Ống mềm D15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,139 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 35 | Tê PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Tê PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Tê PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Co PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Co PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 42 | Co PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Co PVC D114/ 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Nối PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Nối PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Nối PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 47 | Nối PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 48 | Y PVC D114/114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| K | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ - XÂY DỰNG HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,861 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,536 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,608 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,594 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 13 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | m3 |
| 14 | Cung cấp lớp than xỉ , than củi dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | m3 |
| 15 | Cung cấp lớp đá hộc dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống sành | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| L | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,174 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,993 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,993 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,537 | m2 |
| 11 | Bu long D20 L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Van đồng D42 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Nối ren ngoài D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Phao cơ đóng ngắt tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| M | NHÀ BẾP - ĂN 700 CHỖ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ( thép tròn đặc D16, L=1m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | m |
| 5 | Hộp đo điện trở nối đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Tủ PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Bình CO2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Bình bọt khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| N | HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,106 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,362 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,464 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 428,736 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,799 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,872 | m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,916 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,823 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,914 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,186 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,829 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,483 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,406 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,407 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,924 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,745 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,677 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,48 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,56 | m2 |
| 26 | Lớp kết nối chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.616,95 | m2 |
| 27 | Chống thấm bể bơi bằng sika Topseal 107 (hoặc tương đương) 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.734,95 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, dán bằng keo dán gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.286,96 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, dán bằng keo dán gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 335,03 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 325,6 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,64 | m2 |
| 32 | Tấm nhám đặt mặt bệ nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Tấm đan Vỉ inox lá 20x2, thanh ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,96 | m2 |
| 34 | Tay lan can inox bể bơi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Tay nắm inox 304 dày 1.4 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| O | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,565 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,146 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Đặt gạch thẻ bảo vệ đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.968,421 | viên |
| 6 | Băng nylong ký hiệu đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,484 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,56 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,179 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV2x4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CXV2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CXV4,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307 | m |
| 16 | Tủ tổng MDB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tủ 4 đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Tủ âm 2 đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 19 | MCB 3P - 100A - 10kva | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P - 63A - 6kva | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi