Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745768-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Mỹ Hưng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200745711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, chương trình MTQG GNBV - CT135
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 15:22:00 đến ngày 2020-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,660,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 23,1993 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V 82,8238 100m3
3 Phá đá nền đường bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III Chương V 36,872 100m3
4 Phá đá, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V 8,1534 100m3
5 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V 0,7063 100m3
6 Phá đá rãnh đường, bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III Chương V 0,997 100m3
7 Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V 0,1815 100m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V 1,3249 100m3
9 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V 1,8794 100m3
10 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V 0,3475 100m3
11 Đào đánh cấp, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V 1,8211 100m3
12 Đào vét hữu cơ, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V 2,0135 100m3
13 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V 33,7744 100m3
14 Vận chuyển đá các loại để tận dụng + đá thải, bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Chương V 33,7744 100m3
15 Vận chuyển đất tận dụng để đắp nền, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V 26,2153 100m3
16 Vận chuyển đất thải còn thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V 44,611 100m3
B Mặt đường
1 Làm mặt đường cấp phối đá thải tận dụng, mặt đường đã lèn ép 16cm Chương V 59,3239 100m2
C Cống
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V 0,6956 100m3
2 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III Chương V 0,0709 100m3
3 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp IV Chương V 0,016 100m3
4 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Chương V 0,0869 100m3
5 Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m bằng ô tô 5T Chương V 0,0869 100m3
6 Vận chuyển đất thải còn thừa từ đào móng cống, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V 0,4409 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng bằng cấp phối đá thải tận dụng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V 4,2 m3
8 Xây cống đá hộc, vữa XM M75 Chương V 44,9698 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 3,15 m3
10 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V 3 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống, đá 1x2, M200 Chương V 2,042 m3
12 Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V 1,2325 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V 0,3071 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống d<=10mm Chương V 0,1429 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, bản cống trọng lượng >250 kg Chương V 10 cái
16 Lắp đặt ống cống TL <=2T, thủ công, vữa XM M125, PCB30 Chương V 15 cấu kiện
17 Trát tường ngoài cống, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 74,8304 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản cống Chương V 0,2516 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 0,8478 100m2
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,2254 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->