Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỖ TRỢ KINH DOANH CHO NÔNG HỘ XÃ VĂN VŨ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN VAY IFAD VÀ NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:51:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 822,153,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2244 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0397 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6193 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8998 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7008 | 100m3 |
| 7 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7292 | m3 |
| 8 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6519 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây gia cố, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống cống |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | rọ |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7911 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường cánh vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 30 | Thép xoán lò xo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | KG |
| 31 | Bê tông lỗ chốt neo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 32 | Bê tông lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| D | BIỂN BÁO TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Bê tông thân +biển báo mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 5 | Sơn phản quamg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi