Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHÚC NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ dự toán kinh phí không thường xuyên năm 2020 đã giao các đơn vị sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:09:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,642,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic nhám cũ trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,305 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn gạch ceramic nhám cũ lầu 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vị trí tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm ố, hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,956 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát bù lún nền vệ sinh trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,231 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,231 | m3 |
| 3 | Quét chống thấm sàn WC1 bằng sikatop seal 107 định mức 2kg/m2/dày 1mm cho mỗi lớp quét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,65 | m2 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc dày chỗ mỏng nhất 2cm, vữa XM mác 75 (vữa láng có trộn sika latex định mức 1,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,65 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,955 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch dặm vá tường bằng gạch ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Đóng trần thạch cao bằng tấm chống ẩm khổ 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,956 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 lambri nhôm một mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,24 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê cong uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê cong uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê cong uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co 45o uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co 45o uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co 45o uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chữ Y 45o uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chữ Y 45o uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chữ Y 45o uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| D | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn, nắp rơi êm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê chia cầu inox có van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xả nhấn tiểu đứng nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen đơn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact phụ kiện inox KT: 500x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi