Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:07:00 đến ngày 2020-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,138,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÈ ĐƯỜNG PHÍA TÂY TUYẾN TRÁNH TP. PHỦ LÝ | |||
| B | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Đào nền hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1934 | 100m3 |
| 2 | Đào nền hè bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 104,84 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền hè bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2418 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền do dân tự đổ không cốt thép bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 635,35 | m3 |
| 5 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3535 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3535 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại nền hè cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 71,2941 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7212 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đất lẫn đá | Theo chương V (E-HSMT) | 353,756 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 96,81 | m3 |
| 11 | Ni lon chống mất nước bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 9,5674 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 126,12 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 422,01 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo giả đá KT gạch 400x400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6.028,67 | m2 |
| C | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 74,48 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng bồn cây bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7448 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,95 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,94 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 91,56 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) | 36,5 | m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) | 39,055 | m3 |
| 8 | Trồng cây xanh, đường kính cây 8-10cm, cao 2-3m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | cây |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG CHỢ CHIỀU | |||
| E | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát nền hè hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 430,42 | m2 |
| 2 | Đào nền hè bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 43,04 | 1m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền hè cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3042 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,26 | m3 |
| 5 | Vữa lót nền hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 460,9 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè gạch lục giác màu đò | Theo chương V (E-HSMT) | 460,9 | m2 |
| 7 | Mua gạch lục giác màu đỏ (50% diện tích hè) phần còn lại tận dụng gạch cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 232,7545 | m2 |
| F | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,69 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0749 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa xi măng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | 1cấu kiện |
| G | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0231 | 100m2 |
| 4 | Lót vữa đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 14,42 | cái |
| H | Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,1191 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tưởng rào bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3074 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2404 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0284 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 10,1985 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1311 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0346 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1435 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5297 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4296 | m3 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5718 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 710,5932 | m2 |
| 15 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,963 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,4 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) | 754,9562 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Theo chương V (E-HSMT) | 52,8 | m |
| 2 | Sơn cọc tre 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,55 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển công trường I.441b (KT: 800x1400cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | công |
| 10 | Dây điện | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 11 | Bóng điện | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 12 | Điện năng | Theo chương V (E-HSMT) | 432 | kWh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi