Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:16:00 đến ngày 2020-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,916,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cọc khoan nhồi nhà 3 tầng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 500mm | 680 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 400mm | 840 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | 238,954 | m3 d.dịch | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <= 18mm | 24,1513 | tấn | |
| 5 | Ống siêu âm PVC D48 mm | 15,276 | 100m | |
| 6 | Măng sông PVC D48mm | 266 | cái | |
| 7 | Nắp bịt ống siêu âm PVC D48mm | 76 | cái | |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 238,954 | m3 | |
| 9 | Sản xuất bê tông con kê cọc khoan dồi | 0,2274 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn con kê | 0,0827 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng con kê bê tông cọc khoan nhồi | 798 | con | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,3895 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Phần móng nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,866 | 100m3 | |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | 1,1141 | 100m3 | |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 3,5844 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,7811 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4469 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,2398 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,2982 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,2734 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,2211 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 64,533 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 54,3626 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,093 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5258 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3856 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,2536 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1654 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,8693 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,303 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,9336 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | 67,1985 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,344 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4201 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 28,71 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2507 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 12,5349 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,857 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | 1,857 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0296 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,857 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3298 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,209 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1368 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,8837 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,8694 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,18 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,279 | m2 | |
| 14 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | 45,279 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 12,0184 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1978 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,857 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 0,0768 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 16 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Cột nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2852 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,7758 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5704 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,7758 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,9514 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 3,362 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 7,139 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 14,278 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Dầm tầng 2 nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,804 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 5,094 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9765 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 15,2071 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Dầm tầng 3 nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7921 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,0293 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9515 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 15,0209 | m3 | |
| G | Hạng mục 7: Dầm tầng mái nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7826 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 4,9729 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,87 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 15,0963 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Kết cấu sàn nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 17,6737 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 9,1354 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 42,0246 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 87,5838 | m3 | |
| I | Hạng mục 9: Kết cấu thang nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4459 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,253 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4459 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2532 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6549 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,0661 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Lanh tô cửa nhà 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2536 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6064 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,9436 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250 | 5,9086 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 65 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Giằng tường thu hồi | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1527 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2879 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,241 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,6514 | m3 | |
| L | Hạng mục 12: Phần chống nóng | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,9307 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9307 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6737 | 100m2 | |
| 4 | Lợp tôn úp nóc mái, bó bò mái | 81,77 | m | |
| 5 | Gia cố mái chống bão bằng thanh nẹp định vị nhàn | 470 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 76,3216 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,3264 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 141,8346 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,1155 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,3339 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,6678 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 12,3982 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,3366 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 28,7078 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,4481 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 550,048 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 312,0335 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,6136 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài trục c, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 121,29 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 39,264 | m2 | |
| 16 | Khò giấy dầu chống thấm sê nô mái | 78,528 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 78,528 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.241,5801 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 106,623 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 959,77 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 487,6961 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 347,807 | m2 | |
| 23 | Trát phào kép góc trần, vữa XM mác 75 | 482,84 | m | |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 478,0577 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ngôi sao, mặt trăng trang trí trần | 45 | cái | |
| 26 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | 1.003,9751 | m2 | |
| 27 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | 911,897 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột | 234,765 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | 1.045,0751 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào dầm | 135,5188 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.281,0259 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.003,9751 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 867,4174 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 804,191 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 4,5288 | m2 | |
| 36 | Bê tông xốp tôn nền vệ sinh dày 20cm | 20,7718 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 103,8592 | m2 | |
| 38 | Chống thấm giấy dầu khò nóng | 133,9312 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 99,5992 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 231,882 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite tấm dày 12mm + phụ kiện | 28,98 | m2 | |
| N | Hạng mục 14: Hoàn thiện cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,512 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 53,5328 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt lan can inox 304 cầu thang phía ngoài | 22,67 | m | |
| 4 | Lắp đặt lan can inox 304 cầu thang phía trong D42 | 35,15 | m | |
| 5 | Lắp đặt trụ inox cầu thang | 1 | cái | |
| O | Hạng mục 15: Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa đi | 108,27 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa sổ | 75,41 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, vách kính | 17,4 | m2 | |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 18 | Bộ | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 22 | Bộ | |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | 35 | Bộ | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 201,08 | m2 | |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 14x14 | 75,41 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,41 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 75,41 | m2 | |
| 11 | Thang khỉ bằng sắt hộp 30x60x2; KT 500x2600 mm | 1 | Cái | |
| 12 | Tấm cửa mái khung sắt hộp, bịt pano tôn lỗ thông lên mái | 0,6 | cái | |
| 13 | Cửa thang tời lấy đồ( S4 ), khung inox 304 | 2,4 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lan can Inox 20x20x1.5, tay vịn inox D60 dày 2mm | 48,13 | m2 | |
| 15 | Đắp trang trí trục 4,5 mặt trước nhà | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ chữ nổi Alumek màu xanh dương, cao 400mm | 10 | chữ | |
| P | Hạng mục 16: Tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn bồn hoa | 0,0235 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3643 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,9678 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,9569 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,5805 | m2 | |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,755 | m2 | |
| 7 | Lấp đất bồn cây xanh, đất màu | 1,679 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,4508 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,7143 | 100m2 | |
| Q | Hạng mục 17: Thang tời cơm | |||
| 1 | Sản xuất khung sắt mạ kẽm thang tời cơm | 0,36 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,36 | tấn | |
| 3 | Giá đỡ inox 304 + khung đỡ (thang tời cơm ) | 1 | cái | |
| 4 | Cửa nhôm kính đông á vị trí đặt mô tơ thang | 0,53 | m2 | |
| 5 | Mô tơ điện 2 chiều | 1 | cái | |
| 6 | Bộ tủ điều khiển thang tời | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp trục D5 | 18 | m | |
| R | Hạng mục 18: Điện nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 18 | bộ | |
| 2 | Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 16 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | 20 | bộ | |
| 4 | Đèn Led âm trần D110, 9W | 164 | bộ | |
| 5 | Đèn Led dây hắt sáng | 220 | m | |
| 6 | Đèn Led Panel âm trần KT: 600x600, 40W | 29 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 9 | Tủ điện âm tường 8 Module | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện âm tường 12 Module | 9 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 3 | Tủ | |
| 12 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-125A | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-50A | 6 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-32A | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-40A | 18 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-32A | 2 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-20A | 11 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-16A | 30 | cái | |
| 19 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-6A | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 33 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 23 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 54 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 15 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 300 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 310 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 1.300 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 31 | Dây tiếp địa M1x10 mm2 | 8 | m | |
| 32 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 160 | m | |
| 33 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 50 | m | |
| 34 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 35 | Ống ghen D16 | 950 | m | |
| 36 | Ống ghen D20 | 650 | m | |
| 37 | Ống ghen D32 | 240 | m | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 20 | hộp | |
| S | Hạng mục 19: Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | 3 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 155 | m | |
| 6 | Nậm đỡ kim thu sét | 3 | Cái | |
| 7 | Bulong M14 | 12 | Cái | |
| 8 | Trô bật sắt fi 10 | 130 | Cái | |
| 9 | Bản mã 200x150x5 | 3 | Cái | |
| 10 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 1 | Cái | |
| 11 | Bulong vanh đệm M12x25 | 2 | Cái | |
| 12 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 1 | Cái | |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| T | Hạng mục 20: Mạng lan - Camera IP | |||
| 1 | Camera TP hồng ngoại + chân đế | 9 | Bộ | |
| 2 | TP LINKS 8 Cổng | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | Bộ | |
| 4 | TM An ninh | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp Internet 4PARDAMP CAT 6E | 200 | M | |
| 6 | Dây điện CW-2x1.0 mm2 | 200 | m | |
| 7 | Ống ghen D16 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 5 | hộp | |
| 9 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 12 | Bộ | |
| 10 | Modem Wifi - Converter - Dây nhảy - ODF | 1 | Bộ | |
| 11 | TP LINKS 8 CổNG | 1 | Bộ | |
| 12 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 | 390 | m | |
| 13 | Ống ghen D16 | 390 | m | |
| 14 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | Bộ | |
| U | Hạng mục 21: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 2,09 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,59 | 100m | |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | 72 | cái | |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | 9 | cái | |
| 5 | Tê cân 90 PPR-D25 | 88 | cái | |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 9 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | 30 | cái | |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 35 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | 113 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 12 | Côn chuyển bậc PPR 40/25 | 2 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D25 | 11 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 17 | Nối thẳng PPR-DN25 | 66 | cái | |
| 18 | Nối thẳng PPR-DN40 | 15 | cái | |
| 19 | Đầu nối thẳng ren ngoài D25 | 146 | cái | |
| 20 | Đầu bịt D25 | 140 | cái | |
| 21 | Đầu bịt D40 | 9 | cái | |
| 22 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,56 | 100m | |
| 23 | Ống PVC-C2-D34 | 0,29 | 100m | |
| 24 | Ống PVC-C2-D60 | 0,41 | 100m | |
| 25 | Ống PVC-C2-D90 | 2,33 | 100m | |
| 26 | Ống PVC-C2-D110 | 1,13 | 100m | |
| 27 | Ống PVC-C2-D125 | 0,08 | 100m | |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 7 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 10 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 58 | cái | |
| 31 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 28 | cái | |
| 32 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D125 | 2 | cái | |
| 33 | Tê 135 PVC-C2-D90 | 24 | cái | |
| 34 | Tê 135 PVC-C2-D110 | 41 | cái | |
| 35 | Tê 135 PVC-C2-D125 | 4 | cái | |
| 36 | Tê cong D90 PVC-C2 | 15 | cái | |
| 37 | Tê chuyển bậc 90/34 PVC-C2 | 9 | cái | |
| 38 | Tê chuyển bậc 90/60 PVC-C2 | 9 | cái | |
| 39 | Tê chuyển bậc 110/60 PVC-C2 | 9 | cái | |
| 40 | Tê chuyển bậc 110/90 PVC-C2 | 9 | cái | |
| 41 | Tê chuyển bậc 125/110 PVC-C2 | 9 | cái | |
| 42 | Cút góc 90 PVC-D34 | 95 | cái | |
| 43 | Cút góc 90 PVC-D90 | 58 | cái | |
| 44 | Cút chếch 135 PVC-D90 | 89 | cái | |
| 45 | Cút chếch 135 PVC-D110 | 91 | cái | |
| 46 | Cút chếch 135 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 47 | Côn chuyển bậc D90/34 | 54 | cái | |
| 48 | Côn chuyển bậc D90/60 | 3 | cái | |
| 49 | Côn chuyển bậc D110/60 | 2 | cái | |
| 50 | Côn chuyển bậc D110/90 | 4 | cái | |
| 51 | Côn chuyển bậc D125/110 | 2 | cái | |
| 52 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 | 6 | cái | |
| 53 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 | 3 | cái | |
| 54 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D125 | 2 | cái | |
| 55 | Đầu bịt D34 | 53 | cái | |
| 56 | Đầu bịt D90 | 22 | cái | |
| 57 | Đầu bịt D110 | 37 | cái | |
| 58 | Đầu bịt D125 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 32 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 1 | bộ | |
| 61 | Vòi xịt trẻ em | 32 | cái | |
| 62 | Vòi xịt người lớn | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | 33 | cái | |
| 64 | Vòi rửa Inox gắn tường | 10 | bộ | |
| 65 | Thoát sàn Inox D90 | 17 | cái | |
| 66 | Cầu chắn rác Inox D90 | 7 | cái | |
| 67 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 25 | Bộ | |
| 68 | Téc nước mái Inox 2m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 69 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | 18 | Bộ | |
| 72 | Si phông tiểu nam | 18 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 75 | Si phông chậu rửa | 25 | Cái | |
| 76 | Sen tắm 1 vòi(cụm vòi + bát + dây) | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 9 | bộ | |
| 78 | Vòi trộn bình nóng | 8 | bộ | |
| 79 | Dây cấp nước | 119 | Bộ | |
| V | Hạng mục 22: Thiết bị bếp | |||
| 1 | Bàn tiếp nhận + sơ chế+ gia công thực phẩm, Bàn Inox 304 2 tầng kích thước 3x1,5x0,8m: | 1 | cái | |
| 2 | Bàn 2 chậu rửa Inoc 304 kích thước 1,8x0,8x0,8m: | 1 | cái | |
| 3 | Bàn để đồ và thực phẩm qua sơ chế - bàn Inox 304 2 tầng kích thước 1,5 x0,8x0,8m: | 1 | cái | |
| 4 | Bàn để gia vị - bàn Inox 304 2 tầng kích thước 1x0,95x0,8m: | 1 | cái | |
| 5 | Bàn chia đồ - bàn Inox 304 2 tầng ( tầng dưới nan) kích thước: 3x1,5x0,8m: | 1 | bộ | |
| 6 | Giá để thức ăn - Giá Inox nan 304 4 tầng kích thước 1x0,6x1,55m: | 3 | cái | |
| 7 | Bếp ga công nghiệp di động (bộ 3 bếp) kích thước 2,35x0,95x0.8m: | 1 | bộ | |
| 8 | Toa khói Inox 304 kích thước 3 x 0,9 x 0,45m : | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ nấu cơm, inox 304 kích thước 1,44x0,66x1,6m, công suất 24kw, 24 khay | 1 | bộ | |
| 10 | Tủ sấy bát đũa inox 304, kích thước 1,16x0,52x1,775m; công suất 1800W, dung tích 1200 lít 3 cánh | 1 | bộ | |
| 11 | Giá bát inox 304, kích thước 1,5x0,6x1,55m | 3 | bộ | |
| W | Hạng mục 23: Nhà bảo vệ + Nhà bơm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | 10,4639 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 5,6923 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,9937 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,993 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,993 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7336 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,795 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0401 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính >18 mm: | 0,1865 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn giằng móng: | 0,1514 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0916 | m3 | |
| 12 | Lấp đất hố móng | 5,397 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0605 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,9835 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,2986 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0371 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1251 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0558 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6133 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2395 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1307 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,4596 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0013 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ,đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0067 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô: | 0,0173 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | 0,0902 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,67 | m2 | |
| 28 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75 | 1,311 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,671 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần ô văng | 1,311 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,982 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 48,8548 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,932 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 48,855 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào trần | 9,932 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,787 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,9646 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 9,932 | m2 | |
| 39 | Ốp pa gết gạch 120x600mm | 2,1648 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong và trên tường chắn má , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,5198 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,948 | m2 | |
| 42 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | 15,856 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa | 5,535 | m2 | |
| 44 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 4,14 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt | 1,395 | m2 | |
| 46 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | 2 | Bộ | |
| 47 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | 1 | Bộ | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5113 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1022 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 52 | Ống sun luồn dây d=25mm | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 55 | Ổ cắm đôi + đế âm tường: | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 57 | Đèn COMPACT gắn tường: | 1 | bộ | |
| 58 | Đèn neon đơn loại 1,2m: | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A -4,5 KA | 1 | cái | |
| X | Hạng mục 24: Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,936 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 1,5 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 2 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,0553 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,6684 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm mái bể: đường kính <=10 mm | 0,0553 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm mái bể đường kính <=18 mm | 0,1838 | tấn | |
| 10 | Cốt thép mái bể đường kính <=10 mm | 0,3387 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | 0,0949 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn dầm mái bể: | 0,1306 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mái bể | 0,1574 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | 4,455 | m3 | |
| 15 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | 0,8189 | m3 | |
| 16 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | 2,3568 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,4385 | m3 | |
| 18 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,1596 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 41,4 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 41,4 | m2 | |
| 21 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: | 33,1596 | m2 | |
| 22 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,1792 | m2 | |
| 23 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể: | 33,1792 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,0677 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể | 0,0066 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,0029 | 100m2 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 28 | Lấp đất hố móng | 45,6 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,792 | 100m3 | |
| 30 | Lát mặt bể gạch terazo 400x400mm vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| Y | Hạng mục 25: Sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 27,5 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 307 | m2 | |
| 3 | Lát nền sân gạch terazo 400x400mm vữa XM mác 75 | 307 | m2 | |
| Z | Hạng mục 26: Phá dỡ nhà biệt thự | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 261,576 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,408 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào bảo vệ lan can hành lang tầng 2: | 134,442 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 270,976 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 128,9625 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 94,0026 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 328,7341 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền phần cao hơn cốt +00 | 82,9623 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 5,1112 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển tôn, rào sắt tháo dỡ và cửa tháo dỡ ra khỏi công trình: | 20 | công | |
| AA | Hạng mục 27: Phá dỡ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 205,3406 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,2634 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 140,325 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 179,2225 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 204,2179 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 256,5308 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền phần cao hơn cốt +00: | 61,2416 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 5,2199 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển tôn, rào sắt tháo dỡ và cửa tháo dỡ ra khỏi công trình: | 20 | công | |
| AB | Hạng mục 28: Phá dỡ khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 63,474 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,9615 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,0539 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 11,1794 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 35,0355 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền phần cao hơn cốt +00: | 45,4426 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,9166 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển tôn tháo dỡ và cửa tháo dỡ và kết cấu thép ra khỏi công trình: | 10 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi