Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747476-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200726153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 09:16:00 đến ngày 2020-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,916,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cọc khoan nhồi nhà 3 tầng
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 500mm 680 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 400mm 840 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn 238,954 m3 d.dịch
4 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <= 18mm 24,1513 tấn
5 Ống siêu âm PVC D48 mm 15,276 100m
6 Măng sông PVC D48mm 266 cái
7 Nắp bịt ống siêu âm PVC D48mm 76 cái
8 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 238,954 m3
9 Sản xuất bê tông con kê cọc khoan dồi 0,2274 m3
10 Ván khuôn con kê 0,0827 100m2
11 Lắp dựng con kê bê tông cọc khoan nhồi 798 con
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,3895 100m3
B Hạng mục 2: Phần móng nhà 3 tầng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,866 100m3
2 Đào giằng móng, đất cấp II 1,1141 100m3
3 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 3,5844 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,7811 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4469 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,2398 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,2982 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 7,2734 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,2211 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 64,533 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 54,3626 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,093 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,5258 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3856 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,2536 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1654 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,8693 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,303 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,9336 m3
20 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) 67,1985 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,344 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4201 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 28,71 m3
C Hạng mục 3: Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,2507 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 12,5349 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,857 m3
4 Đắp cát đen đầu cọc 1,857 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0296 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,857 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3298 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,209 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1368 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,8837 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,8694 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 35,18 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,279 m2
14 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất 45,279 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 12,0184 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1978 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,857 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan 0,0768 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 16 cái
D Hạng mục 4: Cột nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2852 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,7758 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5704 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,7758 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,9514 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 3,362 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 7,139 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 14,278 m3
E Hạng mục 5: Dầm tầng 2 nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,804 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 5,094 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9765 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 15,2071 m3
F Hạng mục 6: Dầm tầng 3 nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7921 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,0293 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9515 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 15,0209 m3
G Hạng mục 7: Dầm tầng mái nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7826 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 4,9729 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,87 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 15,0963 m3
H Hạng mục 8: Kết cấu sàn nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 17,6737 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 9,1354 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 42,0246 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 87,5838 m3
I Hạng mục 9: Kết cấu thang nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4459 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,253 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4459 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2532 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,6549 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,0661 m3
J Hạng mục 10: Lanh tô cửa nhà 3 tầng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2536 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,6064 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,9436 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250 5,9086 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 65 cái
K Hạng mục 11: Giằng tường thu hồi
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1527 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2879 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,241 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,6514 m3
L Hạng mục 12: Phần chống nóng
1 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,9307 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 1,9307 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,6737 100m2
4 Lợp tôn úp nóc mái, bó bò mái 81,77 m
5 Gia cố mái chống bão bằng thanh nẹp định vị nhàn 470 cái
M Hạng mục 13: Phần hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 76,3216 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,3264 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 141,8346 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,1155 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,3339 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,6678 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 12,3982 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,3366 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 28,7078 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,4481 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 550,048 m2
12 Trát tường ngoài thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 312,0335 m2
13 Trát tường ngoài sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20,6136 m2
14 Trát tường ngoài trục c, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 121,29 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 39,264 m2
16 Khò giấy dầu chống thấm sê nô mái 78,528 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 78,528 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.241,5801 m2
19 Trát tường trong má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 106,623 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 959,77 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 487,6961 m2
22 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 347,807 m2
23 Trát phào kép góc trần, vữa XM mác 75 482,84 m
24 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 478,0577 m2
25 Lắp đặt ngôi sao, mặt trăng trang trí trần 45 cái
26 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà 1.003,9751 m2
27 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà 911,897 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột 234,765 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần 1.045,0751 m2
30 Bả bằng bột bả vào dầm 135,5188 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.281,0259 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.003,9751 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 867,4174 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 804,191 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 4,5288 m2
36 Bê tông xốp tôn nền vệ sinh dày 20cm 20,7718 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 103,8592 m2
38 Chống thấm giấy dầu khò nóng 133,9312 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 99,5992 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 231,882 m2
41 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite tấm dày 12mm + phụ kiện 28,98 m2
N Hạng mục 14: Hoàn thiện cầu thang
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,512 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 53,5328 m2
3 Lắp đặt lan can inox 304 cầu thang phía ngoài 22,67 m
4 Lắp đặt lan can inox 304 cầu thang phía trong D42 35,15 m
5 Lắp đặt trụ inox cầu thang 1 cái
O Hạng mục 15: Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa đi 108,27 m2
2 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, cửa sổ 75,41 m2
3 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 5mm, vách kính 17,4 m2
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 18 Bộ
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 22 Bộ
6 Phụ kiện cửa sổ 35 Bộ
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 201,08 m2
8 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hoa sắt đặc 14x14 75,41 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,41 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa 75,41 m2
11 Thang khỉ bằng sắt hộp 30x60x2; KT 500x2600 mm 1 Cái
12 Tấm cửa mái khung sắt hộp, bịt pano tôn lỗ thông lên mái 0,6 cái
13 Cửa thang tời lấy đồ( S4 ), khung inox 304 2,4 m2
14 Sản xuất lan can Inox 20x20x1.5, tay vịn inox D60 dày 2mm 48,13 m2
15 Đắp trang trí trục 4,5 mặt trước nhà 1 bộ
16 Bộ chữ nổi Alumek màu xanh dương, cao 400mm 10 chữ
P Hạng mục 16: Tam cấp, bồn hoa
1 Ván khuôn bồn hoa 0,0235 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3643 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,9678 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,9569 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 21,5805 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 7,755 m2
7 Lấp đất bồn cây xanh, đất màu 1,679 m3
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 10,4508 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,7143 100m2
Q Hạng mục 17: Thang tời cơm
1 Sản xuất khung sắt mạ kẽm thang tời cơm 0,36 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,36 tấn
3 Giá đỡ inox 304 + khung đỡ (thang tời cơm ) 1 cái
4 Cửa nhôm kính đông á vị trí đặt mô tơ thang 0,53 m2
5 Mô tơ điện 2 chiều 1 cái
6 Bộ tủ điều khiển thang tời 1 bộ
7 Cáp trục D5 18 m
R Hạng mục 18: Điện nhà 3 tầng
1 Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 18 bộ
2 Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 16 bộ
3 Đèn ốp trần D225, 18W 20 bộ
4 Đèn Led âm trần D110, 9W 164 bộ
5 Đèn Led dây hắt sáng 220 m
6 Đèn Led Panel âm trần KT: 600x600, 40W 29 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 18 cái
9 Tủ điện âm tường 8 Module 2 Tủ
10 Tủ điện âm tường 12 Module 9 Tủ
11 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 3 Tủ
12 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-125A 1 cái
13 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-50A 6 cái
14 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCCB-3P-32A 2 cái
15 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-40A 18 cái
16 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-32A 2 cái
17 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-20A 11 cái
18 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-16A 30 cái
19 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-6A 3 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 33 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
22 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 9 cái
23 Công tắc đảo chiều + đế âm tường 3 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 54 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 30 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 300 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 310 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 1.300 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 2.100 m
31 Dây tiếp địa M1x10 mm2 8 m
32 Dây tiếp địa M1x6mm2 160 m
33 Dây tiếp địa M1x4mm2 50 m
34 Dây tiếp địa M1x2,5mm2 600 m
35 Ống ghen D16 950 m
36 Ống ghen D20 650 m
37 Ống ghen D32 240 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 20 hộp
S Hạng mục 19: Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 155 m
6 Nậm đỡ kim thu sét 3 Cái
7 Bulong M14 12 Cái
8 Trô bật sắt fi 10 130 Cái
9 Bản mã 200x150x5 3 Cái
10 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 1 Cái
11 Bulong vanh đệm M12x25 2 Cái
12 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 1 Cái
13 Hộp kiểm tra điện trở 1 Hộp
T Hạng mục 20: Mạng lan - Camera IP
1 Camera TP hồng ngoại + chân đế 9 Bộ
2 TP LINKS 8 Cổng 1 Bộ
3 Đầu ghi hình 16 kênh 1 Bộ
4 TM An ninh 1 Bộ
5 Cáp Internet 4PARDAMP CAT 6E 200 M
6 Dây điện CW-2x1.0 mm2 200 m
7 Ống ghen D16 200 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 5 hộp
9 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường 12 Bộ
10 Modem Wifi - Converter - Dây nhảy - ODF 1 Bộ
11 TP LINKS 8 CổNG 1 Bộ
12 Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 390 m
13 Ống ghen D16 390 m
14 Bộ chống sét lan truyền 1 Bộ
U Hạng mục 21: Cấp thoát nước
1 Ống nhựa PPR-PN10-D25 2,09 100m
2 Ống nhựa PPR-PN10-D40 0,59 100m
3 Cút góc 90 PPR-D25 72 cái
4 Cút góc 90 PPR-D40 9 cái
5 Tê cân 90 PPR-D25 88 cái
6 Tê cân 90 PPR-D40 4 cái
7 Tê chuyển bậc PPR 40/25 9 cái
8 Tê ren trong PPR-D25 30 cái
9 Tê ren ngoài PPR-D25 35 cái
10 Cút ren trong PPR-D25 113 cái
11 Cút ren trong PPR-D40 2 cái
12 Côn chuyển bậc PPR 40/25 2 cái
13 Van 2 chiều PPR-D25 11 cái
14 Van 2 chiều PPR-D40 2 cái
15 Van 1 chiều PPR-D25 2 cái
16 Van 1 chiều PPR-D40 2 cái
17 Nối thẳng PPR-DN25 66 cái
18 Nối thẳng PPR-DN40 15 cái
19 Đầu nối thẳng ren ngoài D25 146 cái
20 Đầu bịt D25 140 cái
21 Đầu bịt D40 9 cái
22 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,56 100m
23 Ống PVC-C2-D34 0,29 100m
24 Ống PVC-C2-D60 0,41 100m
25 Ống PVC-C2-D90 2,33 100m
26 Ống PVC-C2-D110 1,13 100m
27 Ống PVC-C2-D125 0,08 100m
28 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 7 cái
29 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 10 cái
30 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 58 cái
31 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 28 cái
32 Đầu nối thẳng PVC-C2-D125 2 cái
33 Tê 135 PVC-C2-D90 24 cái
34 Tê 135 PVC-C2-D110 41 cái
35 Tê 135 PVC-C2-D125 4 cái
36 Tê cong D90 PVC-C2 15 cái
37 Tê chuyển bậc 90/34 PVC-C2 9 cái
38 Tê chuyển bậc 90/60 PVC-C2 9 cái
39 Tê chuyển bậc 110/60 PVC-C2 9 cái
40 Tê chuyển bậc 110/90 PVC-C2 9 cái
41 Tê chuyển bậc 125/110 PVC-C2 9 cái
42 Cút góc 90 PVC-D34 95 cái
43 Cút góc 90 PVC-D90 58 cái
44 Cút chếch 135 PVC-D90 89 cái
45 Cút chếch 135 PVC-D110 91 cái
46 Cút chếch 135 PVC-D125 2 cái
47 Côn chuyển bậc D90/34 54 cái
48 Côn chuyển bậc D90/60 3 cái
49 Côn chuyển bậc D110/60 2 cái
50 Côn chuyển bậc D110/90 4 cái
51 Côn chuyển bậc D125/110 2 cái
52 Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 6 cái
53 Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 3 cái
54 Bích bịt xả thông tắc PVC-D125 2 cái
55 Đầu bịt D34 53 cái
56 Đầu bịt D90 22 cái
57 Đầu bịt D110 37 cái
58 Đầu bịt D125 4 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 32 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 1 bộ
61 Vòi xịt trẻ em 32 cái
62 Vòi xịt người lớn 1 cái
63 Lắp đặt hộp đựng 33 cái
64 Vòi rửa Inox gắn tường 10 bộ
65 Thoát sàn Inox D90 17 cái
66 Cầu chắn rác Inox D90 7 cái
67 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 25 Bộ
68 Téc nước mái Inox 2m3 + giá đỡ 2 bể
69 Van phao téc nước D25 2 Cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam 18 bộ
71 Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam 18 Bộ
72 Si phông tiểu nam 18 Cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 25 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 25 bộ
75 Si phông chậu rửa 25 Cái
76 Sen tắm 1 vòi(cụm vòi + bát + dây) 1 bộ
77 Lắp đặt thùng đun nước nóng 9 bộ
78 Vòi trộn bình nóng 8 bộ
79 Dây cấp nước 119 Bộ
V Hạng mục 22: Thiết bị bếp
1 Bàn tiếp nhận + sơ chế+ gia công thực phẩm, Bàn Inox 304 2 tầng kích thước 3x1,5x0,8m: 1 cái
2 Bàn 2 chậu rửa Inoc 304 kích thước 1,8x0,8x0,8m: 1 cái
3 Bàn để đồ và thực phẩm qua sơ chế - bàn Inox 304 2 tầng kích thước 1,5 x0,8x0,8m: 1 cái
4 Bàn để gia vị - bàn Inox 304 2 tầng kích thước 1x0,95x0,8m: 1 cái
5 Bàn chia đồ - bàn Inox 304 2 tầng ( tầng dưới nan) kích thước: 3x1,5x0,8m: 1 bộ
6 Giá để thức ăn - Giá Inox nan 304 4 tầng kích thước 1x0,6x1,55m: 3 cái
7 Bếp ga công nghiệp di động (bộ 3 bếp) kích thước 2,35x0,95x0.8m: 1 bộ
8 Toa khói Inox 304 kích thước 3 x 0,9 x 0,45m : 1 bộ
9 Tủ nấu cơm, inox 304 kích thước 1,44x0,66x1,6m, công suất 24kw, 24 khay 1 bộ
10 Tủ sấy bát đũa inox 304, kích thước 1,16x0,52x1,775m; công suất 1800W, dung tích 1200 lít 3 cánh 1 bộ
11 Giá bát inox 304, kích thước 1,5x0,6x1,55m 3 bộ
W Hạng mục 23: Nhà bảo vệ + Nhà bơm
1 Đào đất móng công trình, đất cấp III 10,4639 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 5,6923 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,9937 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 0,993 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,993 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,7336 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,795 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0401 tấn
9 Cốt thép giằng móng đường kính >18 mm: 0,1865 tấn
10 Ván khuôn giằng móng: 0,1514 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,0916 m3
12 Lấp đất hố móng 5,397 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0605 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,9835 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,2986 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0371 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1251 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0558 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6133 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2395 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1307 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,4596 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0013 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ,đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0067 tấn
25 Ván khuôn lanh tô: 0,0173 100m2
26 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 0,0902 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 34,67 m2
28 Trát trần ô văng vữa XM mác 75 1,311 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 34,671 m2
30 Bả bằng bột bả vào trần ô văng 1,311 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,982 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 48,8548 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 9,932 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 48,855 m2
35 Bả bằng bột bả vào trần 9,932 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,787 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,9646 m3
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 9,932 m2
39 Ốp pa gết gạch 120x600mm 2,1648 m2
40 Trát tường trong và trên tường chắn má , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,5198 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 12,948 m2
42 Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái 15,856 m2
43 Lắp dựng cửa 5,535 m2
44 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 4,14 m2
45 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt 1,395 m2
46 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: 2 Bộ
47 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt 1 Bộ
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5113 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,1022 100m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
52 Ống sun luồn dây d=25mm 30 m
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
55 Ổ cắm đôi + đế âm tường: 2 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
57 Đèn COMPACT gắn tường: 1 bộ
58 Đèn neon đơn loại 1,2m: 2 bộ
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A -4,5 KA 1 cái
X Hạng mục 24: Bể cứu hỏa
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,936 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 1,5 100m
3 Vét bùn đầu cọc 2 m3
4 Đắp cát đầu cọc 2 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,0553 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 0,6684 tấn
8 Cốt thép dầm mái bể: đường kính <=10 mm 0,0553 tấn
9 Cốt thép dầm mái bể đường kính <=18 mm 0,1838 tấn
10 Cốt thép mái bể đường kính <=10 mm 0,3387 tấn
11 Ván khuôn đáy bể 0,0949 100m2
12 Ván khuôn dầm mái bể: 0,1306 100m2
13 Ván khuôn mái bể 0,1574 100m2
14 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 4,455 m3
15 Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 0,8189 m3
16 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 2,3568 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,4385 m3
18 Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 33,1596 m2
19 Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 41,4 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường 41,4 m2
21 Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong: 33,1596 m2
22 Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 33,1792 m2
23 Quét Sikatop chống thấm đáy bể: 33,1792 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,0677 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể 0,0066 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,0029 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
28 Lấp đất hố móng 45,6 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,792 100m3
30 Lát mặt bể gạch terazo 400x400mm vữa XM mác 75 30 m2
Y Hạng mục 25: Sân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 27,5 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 307 m2
3 Lát nền sân gạch terazo 400x400mm vữa XM mác 75 307 m2
Z Hạng mục 26: Phá dỡ nhà biệt thự
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 261,576 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,408 tấn
3 Phá dỡ hàng rào bảo vệ lan can hành lang tầng 2: 134,442 m2
4 Tháo dỡ trần 270,976 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 128,9625 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 94,0026 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 328,7341 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền phần cao hơn cốt +00 82,9623 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 5,1112 100m3
10 Vận chuyển tôn, rào sắt tháo dỡ và cửa tháo dỡ ra khỏi công trình: 20 công
AA Hạng mục 27: Phá dỡ nhà 2 tầng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 205,3406 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,2634 tấn
3 Phá dỡ hàng rào song sắt 140,325 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 179,2225 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 204,2179 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 256,5308 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền phần cao hơn cốt +00: 61,2416 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 5,2199 100m3
9 Vận chuyển tôn, rào sắt tháo dỡ và cửa tháo dỡ ra khỏi công trình: 20 công
AB Hạng mục 28: Phá dỡ khu bếp
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 63,474 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,9615 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,0539 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 11,1794 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 35,0355 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền phần cao hơn cốt +00: 45,4426 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,9166 100m3
8 Vận chuyển tôn tháo dỡ và cửa tháo dỡ và kết cấu thép ra khỏi công trình: 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->