Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200727898-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200723974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 460.000.000đ, năm 2021: 460.000.000đ, năm 2022: 470.769.749đ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 17:19:00 đến ngày 2020-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,769,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mục III, chương V, phần 2 8 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mục III, chương V, phần 2 8 gốc cây
3 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 261,121 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 261,121 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 261,121 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 44,928 m3 đất nguyên thổ
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 8,229 m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 6,623 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 7,152 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 19,2 m2
11 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,835 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 45,36 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,269 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,469 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 28,194 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 126,691 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 82,402 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 82,402 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 82,402 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 7,625 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 76,25 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,155 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,09 tấn
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 18,45 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 65,9 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,529 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,086 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,613 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 115,8 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 9,365 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,214 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,318 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 89,5 m2
10 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 8,952 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,607 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 11,4 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,082 tấn
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,066 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,475 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 40,283 m3
17 Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 7,74 m3
C PHẦN BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,931 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,131 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,634 m3
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,4 m2
5 SXLD vách ngăn wc bằng tấm Cemboad (Bao gồm phụ kiên) Mục III, chương V, phần 2 4 m2
6 Gia công lắp dựng cửa đi 02 cánh kính dày 8 ly cường lực, phụ kiện kinglong, thanh nhôm xingfa dày 2 mm Mục III, chương V, phần 2 7,92 m2
7 Gia công lắp dựng cửa sổ 02 cánh, cửa đi 01 cánh kết hợp vách kính, kính dày 8 ly cường lực, phụ kiện kinglong, thanh nhôm xingfa dày 1,4 mm Mục III, chương V, phần 2 39,334 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2 0,124 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 19,6 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 15,782 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 18,758 m3
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 144,48 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 24 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mục III, chương V, phần 2 11,064 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 63,4 m2
6 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 6,27 m2
7 Ốp đá rối tường, ram dốc, bồn hoa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 36,3 m2
8 Ốp gạch satic tường ngoài vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 12,12 m2
9 SXLD trần thạch cao khung chìm Mục III, chương V, phần 2 143,36 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 205,663 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 244,809 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 5,024 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 11,364 m2
14 Trát trần vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 126,58 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 88,38 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 88,38 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mục III, chương V, phần 2 179,563 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mục III, chương V, phần 2 185,125 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2 286,468 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 471,593 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 179,563 m2
E PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, lito thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,88 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 1,88 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 224,16 m2
4 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 211,2 m2
F PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2 8,112 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,014 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,979 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,233 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 6,7 m2
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,529 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,032 tấn
8 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,44 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 13,192 m2
10 Lớp than củi Mục III, chương V, phần 2 0,6 m2
11 Lớp than xỉ Mục III, chương V, phần 2 0,6 m2
12 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Mục III, chương V, phần 2 0,09 m3
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2 40 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 3 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mục III, chương V, phần 2 8 m
5 Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mục III, chương V, phần 2 29 cái
7 Lắp đặt co ren trong đường kính 21mm Mục III, chương V, phần 2 24 cái
8 Lắp đặt Zacco Mục III, chương V, phần 2 24 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
11 Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
12 Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Mục III, chương V, phần 2 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
16 Lắp đặt co nhựa 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
17 Lắp đặt co nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
18 Lắp đặt Lavabo trẻ em Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
21 Lắp đặt hộp đựng xà bông, giấy vệ sinh Mục III, chương V, phần 2 8 cái
22 Lắp đặt giá treo Mục III, chương V, phần 2 8 cái
23 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V, phần 2 8 cái
24 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2 8 cái
25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
26 Lắp đặt van khóa mở chậm d=21 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 210 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 622 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 16mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục III, chương V, phần 2 22 bộ
5 Lắp đặt đèn Dowlight D250 Mục III, chương V, phần 2 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A Mục III, chương V, phần 2 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A Mục III, chương V, phần 2 22 cái
8 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mục III, chương V, phần 2 6 bảng
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục III, chương V, phần 2 2 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mục III, chương V, phần 2 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mục III, chương V, phần 2 377 m
I PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ4 5kg Mục III, chương V, phần 2 4 bình
2 Hộp đựng bình chữa cháy Mục III, chương V, phần 2 2 cái
3 Bảng nội quy PCCC Mục III, chương V, phần 2 2 cái
4 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục III, chương V, phần 2 2 cái
J PHẦN SÂN MƯƠNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 14,837 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 185,46 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 19,319 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 3,473 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 3,95 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 12,384 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 4,559 m3
8 Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,685 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga Mục III, chương V, phần 2 13,704 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,156 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,615 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,134 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 9,484 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen Mục III, chương V, phần 2 51 cái
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 76,414 m2
16 Cống thoát nước BTLT d400 dày 50 Mục III, chương V, phần 2 5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->