Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị - mới 100%

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747290-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Hoàng Quốc Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị - mới 100%
Số hiệu KHLCNT 20200709331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 09:07:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,919,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ - Phần xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch Chương V E-HSMT 481,635 m2
2 Phá lớp gạch ốp tường Chương V E-HSMT 134,424 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,634 m3
4 Đầm nền tầng 1 K90 (tính nhân công và máy) Chương V E-HSMT 0,723 100m3
5 Giấy nilong lót nền Chương V E-HSMT 285,196 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 28,52 m3
7 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Chương V E-HSMT 445,392 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 36,243 m2
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 171 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 1.258,746 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 590,841 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 544,899 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Chương V E-HSMT 487,219 m2
14 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Chương V E-HSMT 487,219 1m2
15 Lới thủy tinh chống thấm Chương V E-HSMT 487,219 1m2
16 Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) Chương V E-HSMT 487,219 m2
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) Chương V E-HSMT 67,68 m2
18 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Chương V E-HSMT 67,68 1m2
19 Lưới thủy tinh chống thấm Chương V E-HSMT 67,68 1m2
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) Chương V E-HSMT 67,68 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) Chương V E-HSMT 18,084 m2
22 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Chương V E-HSMT 18,084 1m2
23 Lưới thủy tinh chống thấm Chương V E-HSMT 18,084 1m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) Chương V E-HSMT 18,084 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 482,635 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 1.139,673 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 638,4 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.638,994 m2
29 Trần thạch cao giật cấp chống ẩm Chương V E-HSMT 108,206 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 108,206 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 108,206 m2
32 Phá lớp vữa láng nền sê nô Chương V E-HSMT 129,998 m2
33 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Chương V E-HSMT 129,998 m2
34 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Chương V E-HSMT 129,998 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 129,998 m2
36 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước Chương V E-HSMT 10 cổ ống
37 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Chương V E-HSMT 50,153 m2
38 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Chương V E-HSMT 50,153 m2
39 Trần nhôm 600x600mm, dày 0.6mm đục lỗ Chương V E-HSMT 36,243 m2
40 Vách ngăn composite dày 12mm Chương V E-HSMT 8,4 m2
41 Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m Chương V E-HSMT 280,996 m2
42 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V E-HSMT 1,835 tấn
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 251,1 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 (tạo dốc) Chương V E-HSMT 251,1 m2
45 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V E-HSMT 251,1 m2
46 Thép hộp mạ kẽm Chương V E-HSMT 1.469,931 kg
47 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,427 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,427 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V E-HSMT 2,81 100m2
50 Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm Chương V E-HSMT 45 m
51 Mài và đánh bóng lan can tay vịn Granito Chương V E-HSMT 8,24 m
52 Inox làm lan can (Bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V E-HSMT 30,251 kg
53 Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp Chương V E-HSMT 44,406 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT 18,384 m2
55 Lát đá bậc cầu thang Chương V E-HSMT 26,022 m2
56 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 10,581 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10,581 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 7,78 m2
59 Sơn PU lan can cầu thang Chương V E-HSMT 7,78 m2
60 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 138,161 m2
61 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 36,045 m2
62 Tháo dỡ kính cũ trên cửa, vách Chương V E-HSMT 40 công
63 Tháo dỡ vách kính Chương V E-HSMT 20 công
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 320,283 m2
65 Soi lại hèm rãnh cửa để thay thế lắp kính an toàn 6.38mm Chương V E-HSMT 50 công
66 Thay chỉ bỏ cửa 20x25mm, gỗ lim Chương V E-HSMT 625,84 m
67 Sơn Pu cửa Chương V E-HSMT 320,283 m2
68 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 36,045 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 36,045 m2
70 Thay kính 5mm bằng kính 6,38mm Chương V E-HSMT 66,776 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 36,045 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 117,882 1m2 cấu kiện
73 Chốt cửa đi, cửa sổ Chương V E-HSMT 253 cái
74 Bản lề cửa 125 NO- No1(hoặc tương đương) bản lề inox Chương V E-HSMT 868 cái
75 Cửa đi nhôm kính Chương V E-HSMT 21,84 m2
76 Cửa sổ nhôm kính Chương V E-HSMT 2,52 m2
77 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 11 cái
78 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V E-HSMT 7 cái
79 Vách kính cố định hệ có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm: Chương V E-HSMT 6,48 m2
80 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V E-HSMT 2 cái
81 Chi phí tháo, chuyển và lắp đặt lại bàn ghế, tủ, hồ sơ, máy tính, máy in, các thiết bị khác trong các phòng Chương V E-HSMT 1 tb
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m Chương V E-HSMT 5,104 100m2
83 Vệ sinh công nghiệp toàn nhà Chương V E-HSMT 30 công
84 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 58,619
85 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,586 100m3
86 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km Chương V E-HSMT 0,586 100m3
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ - Phần điện nước
1 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện Chương V E-HSMT 30 công
2 Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500x250mm Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt Tủ điện phòng 3-6 aptomat Chương V E-HSMT 12 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện phòng 12 aptomat Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 76 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Đèn ốp trần D300-1x24W Chương V E-HSMT 25 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 16 bộ
16 Đèn led dây hắt trần Chương V E-HSMT 70 m
17 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt Đèn Led Panel D450x450 - 1x40W Chương V E-HSMT 8 bộ
19 Lắp đặt Đèn Led Downlight 2x9W Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt Đèn Led Downlight D110-1x12W Chương V E-HSMT 46 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Chương V E-HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt Hộp phân dây Chương V E-HSMT 26 hộp
23 Lắp đặt Ống nhựa D16mm Chương V E-HSMT 625 m
24 Lắp đặt Ống nhựa D20mm Chương V E-HSMT 575 m
25 Lắp đặt Ống nhựa D25mm Chương V E-HSMT 190 m
26 Lắp đặt Ống nhựa D32mm Chương V E-HSMT 10 m
27 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 60A Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A Chương V E-HSMT 24 cái
31 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 26 cái
32 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 9 cái
35 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt quạt trần 4 cánh - 1x60W + điều khiển Chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.250 m
38 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 1.725 m
39 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 Chương V E-HSMT 570 m
40 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 Chương V E-HSMT 36 m
41 Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x10mm2 Chương V E-HSMT 6 m
42 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 Chương V E-HSMT 10 m
43 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,744 1m3 đất nguyên thổ
44 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Chương V E-HSMT 2 cọc
45 Thép nối cọc tiếp địa D14 Chương V E-HSMT 2,464 kg
46 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,007 100m3
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 55 m
48 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt Ống nhựa D20mm Chương V E-HSMT 20 m
50 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 2 trọn gói
51 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V E-HSMT 32,2 1m3 đất nguyên thổ
52 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 Chương V E-HSMT 125 m
53 Ống HDPE D40/30 Chương V E-HSMT 120 m
54 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Chương V E-HSMT 245 m
55 Lưới báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 115 m
56 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V E-HSMT 0,345 100m2
57 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 30 bộ
58 Tháo dỡ máy điều hoà 1 cục Chương V E-HSMT 15 máy
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 15 máy
60 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V E-HSMT 0,84 100m
61 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Chương V E-HSMT 0,84 100m
62 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
63 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
64 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
65 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
66 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước Chương V E-HSMT 30 công
67 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 7 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 7 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
70 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 15 cái
71 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 7 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 7 bộ
75 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 7 cái
77 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m Chương V E-HSMT 0,4 100m
78 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 24 cái
79 Lắp đặt Cút ren D20mm Chương V E-HSMT 28 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm Chương V E-HSMT 24 cái
81 Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m Chương V E-HSMT 0,28 100m
82 Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm Chương V E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm L=6m Chương V E-HSMT 0,16 100m
86 Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm Chương V E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa hàn D40/40/25mm Chương V E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm Chương V E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa hàn D40mm Chương V E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt Van khóa đồng D25mm Chương V E-HSMT 5 cái
91 Lắp đặt Van khóa đồng D40mm Chương V E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm Chương V E-HSMT 1 100 m
93 Lắp đặt Rắc co D40mm Chương V E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt Rắc co D25mm Chương V E-HSMT 1 cái
95 Phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,32 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,42 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,24 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 10 cái
101 Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm Chương V E-HSMT 12 cái
102 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ Chương V E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm Chương V E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ Chương V E-HSMT 8 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm Chương V E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt Y nhựa miệng bát D90mm Chương V E-HSMT 14 cái
107 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ Chương V E-HSMT 12 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60/60/42mm Chương V E-HSMT 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ Chương V E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D110/60mm Chương V E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm Chương V E-HSMT 5 cái
113 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ Chương V E-HSMT 11 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 11 cái
115 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D90/60mm Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,44 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ Chương V E-HSMT 8 cái
119 Rọ chắn rác Inox D90mm Chương V E-HSMT 10 cái
120 Switch 16 port Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Switch 8 port Chương V E-HSMT 1 bộ
122 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng Chương V E-HSMT 2 Thiết bị
123 Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 Chương V E-HSMT 250 m
124 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi Chương V E-HSMT 25 10 m
125 Bộ phát sóng Wifi Chương V E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Chương V E-HSMT 2 Thiết bị
127 Hạt điện thoại RJ-45 + đế Chương V E-HSMT 14 cái
128 Lắp đặt Đế âm chống cháy Chương V E-HSMT 14 hộp
129 Bấm đầu RJ 45 Chương V E-HSMT 14 Đầu
130 Lắp đặt Ống nhựa D16mm Chương V E-HSMT 245 m
131 Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150mm Chương V E-HSMT 1 hộp
132 Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
C Hạng mục 3: Thiết bị
1 Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU Chương V E-HSMT 3 cái
2 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU Chương V E-HSMT 11 cái
3 Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm 4-6m3/h Chương V E-HSMT 1 cái
5 Máy tính Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Rèm cửa bằng gỗ sồi, bản rộng 3,5cm Chương V E-HSMT 120 m2
D Hạng mục 4: Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2,5%*(A+B+C) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->