Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị - mới 100%
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Hoàng Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị - mới 100% |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:07:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,919,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 481,635 | m2 |
| 2 | Phá lớp gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 134,424 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 4 | Đầm nền tầng 1 K90 (tính nhân công và máy) | Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 5 | Giấy nilong lót nền | Chương V E-HSMT | 285,196 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 28,52 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 445,392 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 36,243 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 171 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.258,746 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 590,841 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 544,899 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 0.5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 487,219 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 487,219 | 1m2 |
| 15 | Lới thủy tinh chống thấm | Chương V E-HSMT | 487,219 | 1m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 487,219 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 67,68 | 1m2 |
| 19 | Lưới thủy tinh chống thấm | Chương V E-HSMT | 67,68 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 0,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) | Chương V E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Chương V E-HSMT | 18,084 | 1m2 |
| 23 | Lưới thủy tinh chống thấm | Chương V E-HSMT | 18,084 | 1m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) | Chương V E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 482,635 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.139,673 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 638,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.638,994 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao giật cấp chống ẩm | Chương V E-HSMT | 108,206 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 108,206 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 108,206 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Chương V E-HSMT | 129,998 | m2 |
| 33 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 129,998 | m2 |
| 34 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 129,998 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 129,998 | m2 |
| 36 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 10 | cổ ống |
| 37 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 50,153 | m2 |
| 38 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 50,153 | m2 |
| 39 | Trần nhôm 600x600mm, dày 0.6mm đục lỗ | Chương V E-HSMT | 36,243 | m2 |
| 40 | Vách ngăn composite dày 12mm | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=28m | Chương V E-HSMT | 280,996 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,835 | tấn |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 251,1 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 (tạo dốc) | Chương V E-HSMT | 251,1 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 251,1 | m2 |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1.469,931 | kg |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,81 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Mài và đánh bóng lan can tay vịn Granito | Chương V E-HSMT | 8,24 | m |
| 52 | Inox làm lan can (Bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 30,251 | kg |
| 53 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp | Chương V E-HSMT | 44,406 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 18,384 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 26,022 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 10,581 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,581 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 59 | Sơn PU lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 138,161 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 36,045 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kính cũ trên cửa, vách | Chương V E-HSMT | 40 | công |
| 63 | Tháo dỡ vách kính | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 320,283 | m2 |
| 65 | Soi lại hèm rãnh cửa để thay thế lắp kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 50 | công |
| 66 | Thay chỉ bỏ cửa 20x25mm, gỗ lim | Chương V E-HSMT | 625,84 | m |
| 67 | Sơn Pu cửa | Chương V E-HSMT | 320,283 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 36,045 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,045 | m2 |
| 70 | Thay kính 5mm bằng kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 66,776 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 36,045 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 117,882 | 1m2 cấu kiện |
| 73 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 253 | cái |
| 74 | Bản lề cửa 125 NO- No1(hoặc tương đương) bản lề inox | Chương V E-HSMT | 868 | cái |
| 75 | Cửa đi nhôm kính | Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm kính | Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Vách kính cố định hệ có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm: | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Chi phí tháo, chuyển và lắp đặt lại bàn ghế, tủ, hồ sơ, máy tính, máy in, các thiết bị khác trong các phòng | Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Chương V E-HSMT | 5,104 | 100m2 |
| 83 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 84 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 58,619 | m³ |
| 85 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 6km | Chương V E-HSMT | 0,586 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ - Phần điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 700x500x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện phòng 3-6 aptomat | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện phòng 12 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300-1x24W | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Đèn led dây hắt trần | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn Led Panel D450x450 - 1x40W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led Downlight 2x9W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led Downlight D110-1x12W | Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Chương V E-HSMT | 575 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa D32mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 60A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần 4 cánh - 1x60W + điều khiển | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.725 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,744 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 44 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 45 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Chương V E-HSMT | 2,464 | kg |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 32,2 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 52 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 53 | Ống HDPE D40/30 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 55 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 57 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ máy điều hoà 1 cục | Chương V E-HSMT | 15 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 15 | máy |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút ren D20mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D40/40/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa hàn D40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van khóa đồng D25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van khóa đồng D40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60/60/42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D110/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D90/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D110mm, 45 độ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Switch 16 port | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Switch 8 port | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ, loại trung bình và tương đương, Hub > 8 cổng | Chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 123 | Cáp UTP cat6 4P-0.5 dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Chương V E-HSMT | 25 | 10 m |
| 125 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 127 | Hạt điện thoại RJ-45 + đế | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt Đế âm chống cháy | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 129 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V E-HSMT | 14 | Đầu |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện KT450x350x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm 4-6m3/h | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy tính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Rèm cửa bằng gỗ sồi, bản rộng 3,5cm | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 2,5%*(A+B+C) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi